12 Cung Hoàng Đạo Tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu

12 Cung hoàng đạo tiếng Trung hay còn gọi là 12 chòm sao chiêm tinh học. Ngày xưa, cung hoàng đạo bao gồm Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Sử Nữ, Thiên Bình, Bọ Cạp, Nhân Mã, Sà Phu, Ma Kết, Bảo Bình (Thủy Bình) và Song Ngư. Hiện nay NASA đã phát hiện có thêm cung hoàng đạo thứ 13 là cung Xà Phu. Chính vì thế các cung có sự thay đổi ngày sinh nhất định. Bạn đã biết cung hoàng đạo của mình tiếng Trung là gì chưa? Hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu từ vựng tiếng Trung chủ đề cung hoàng đạo.

Nội dung chính:
1. Cung hoàng đạo tiếng Trung là gì?
2. Tên 12 cung hoàng đạo tiếng Trung Quốc
3. Mẫu câu tiếng Hoa nói về 12 cung hoàng đạo

12 Cung Hoàng Đạo Tiếng Trung
Học từ vựng Trung Quốc chủ đề 12 cung hoàng đạo

1. Cung hoàng đạo tiếng Trung là gì?

12 cung hoàng đạo Trung Quốc gọi là 黄道十二宫 / huángdào shí’èr gōng /.

十二个星座 / shí’èr gè xīngzuò / Mười hai chòm sao

占星术 / zhānxīng shù / Chiêm tinh học

预测 / yùcè / Tiên đoán, dự đoán

算命 / suànmìng / Bói toán, đoán số mệnh

描述 / miáoshù / Miêu tả

十二个区域 / shí’èr gè qūyù / Mười hai khu vực

CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT

Từ vựng tiếng Trung về tính cách Nói ngày tháng năm sinh thời gian trong tiếng Trung

2. Từ vựng 12 cung hoàng đạo tiếng Trung

Tên tiếng Trung của 12 tháng sinh theo cung hoàng đạo

Cung Ma Kết (20/1-16/2): 山羊座 / shānyánɡzuò /.

Cung Bảo Bình (17/2-11/3): 水瓶座 / shuǐpínɡzuò /.

Cung Song Ngư (12/3-18/4): 双鱼座 / shuānɡyúzuò /.

Cung Bạch Dương (19/4-13/5): 白羊座 / báiyánɡzuò /.

Cung Kim Ngưu (14/5-21/6): 金牛座 / jīnniúzuò /.

Cung Song Tử (22/6-20/7): 双子座 / shuānɡzǐzuò /.

Cung Cự Giải (21/7-10/8):巨蟹座 / jùxièzuò /.

Cung Sư Tử (11/8-16/9): 狮子座 / shīzǐzuò /.

Cung Xử Nữ (17/9-30/10): 处女座 / chǔnǚzuò /.

Cung Thiên Bình (31/10-23/11): 天平座 / tiānpínɡzuò /.

Cung Thiên Yết (24/11-29/11):天蝎座 / tiānxiēzuò /.

Cung Nhân Mã (18/12-20/1): 人马座 / rénmǎzuò /.

Cung Thứ 13: Xà Phu (30/11-17/12): 蛇夫 / shé fū /.

Từ vựng tiếng Trung cung hoàng đạo của 12 tháng sinh
Tên các cung hoàng đạo Trung Hoa có phiên âm

Một số tính cách cơ bản của cung hoàng đạo trong tiếng Trung

热情 / rèqíng / Nhiệt tình
冲动 / chōngdòng / Kích động
自信 / zìxìn / Tự tin
固执 / gùzhí / Cố chấp
耐心 / nàixīn / Nhẫn nại
慢郎中 / màn lángzhōng / Hoàng đế chưa vội thái giám đã gấp
多变 / duō biàn / Hay thay đổi, đa dạng
好奇心 / hàoqí xīn / Lòng háo kì
花心 / huāxīn / Hoa tâm
温柔体贴 / wēnróu tǐtiē / Dịu dàng tận tâm
善良 / shànliáng / Thiện lương
同情心 / tóngqíng xīn / Đồng tình
慷慨 / kāngkǎi / Khẳng khái
大方 / dàfāng / Hào phóng
自负自大 / zìfù zì dà / Tự phụ
完美主义 / wánměi zhǔyì / Chủ nghĩa hoàn mĩ
挑剔 / tiāotì / Kén chọn
认真 / rènzhēn / Nghiêm túc
优雅 / yōuyǎ / Ưu nhã
公正 / gōngzhèng / Công chính
追求和平 / zhuīqiú hépíng / Theo đuổi hòa bình
爱恨分明 / ài hèn fēnmíng / Yêu hận phân minh
冷酷 / lěngkù / Lạnh lùng
神秘 / shénmì / Kì bí
乐观 / lèguān / Lạc quan
热爱自由 / rè’ài zìyóu / Yêu tự do
粗心 / cūxīn / Cẩu thả
古板 / gǔbǎn / Nhà quê
稳重 / wěnzhòng / Trầm ổn
严肃 / yánsù / Nghiêm túc
智慧 / zhìhuì / Trí huệ
独特 / dútè / Đặc biệt
叛逆 / pànnì / Phản nghịch
幻想 / huànxiǎng / Mơ mộng
奉献精神 / fèngxiàn jīngshén / Tinh thần hiến tặng
多情 / duōqíng / Đa tình

Biểu tượng 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Hoa

Cung Chú giải Tiếng Trung Phiên âm
Bạch Dương (Nữ thần trí tuệ và chiến tranh) Cừu / yánɡ /
Kim Ngưu (Nữ thần tình yêu và sắc đẹp) Bò mộng 公牛 / gōngniú /
Song Tử (Thần ánh sáng) Cặp song sinh 双胞胎 / shuāngbāotāi /
Cự Giải (Xứ giả các vị thần) Cua 螃蟹 / pángxiè /
Sư Tử (Thần tối cao) Sư tử 狮子 / shīzǐ /
Xử Nữ (Thần Nông nghiệp) Trinh nữ 处女 / chǔnǚ /
Thiên Bình (Thần thợ rèn) Cân 称重器 / chēng zhòng qì /
Thiên Yết (Bọ Cạp – Thần chiến tranh) Bọ cạp / xiē /
Nhân Mã (Nữ thần thợ săn) Cung thủ (Nhân mã) 弓箭手 / gōngjiàn shǒu /
Sà Phu Người mang rắn 蛇手 / shé shǒu /
Ma Kết (Nữ thần lửa) 山羊 / shānyáng /
Bảo Bình (Thủy Bình – Nữ thần hôn nhân và gia đình) Người gánh nước 水载体 / shuǐ zàitǐ /
Song Ngư (Thần biển cả) / yú /
Các con vật đại điện cung hoàng đạo trong tiếng Trung
Hình ảnh đại diện các cung hoàng đạo của 12 tháng sinh Trung Quốc

3. Mẫu câu tiếng Hoa nói về 12 cung hoàng đạo

你是什么星座的
/ Nǐ shì shénme xīngzuò de? /
Cung hoàng đạo của bạn là gì?

我是巨蟹座。
/ Wǒ shì jùxièzuò. /
Mình là cung Cự Giải.

Ví dụ 2:

我不知道我是什么星座, 能帮帮我查一查吗?
/ Wǒ bù zhīdào wǒ shì shénme xīngzuò, néng bāng bāng wǒ chá yī chá ma? /
Mình không biết mình cung gì, có thể giúp mình tra xem là cung gì không?

你是哪约哪天出生的呢?
/ Nǐ shì nǎ yuē nǎ tiān chūshēng de ne? /
Cậu sinh vào ngày nào tháng nào?

我是10月22号出生的。
/ Wǒ shì shí yuè èr shí èr hào chūshēng de. /
Tớ sinh ngày 22 tháng 10.

那你是处女座。
/ Nà nǐ shì chǔnǚzuò. /
Vậy thì là cung Xử Nữ nhé.

Như vậy chúng ta đã tìm hiểu được 13 cung hoàng đạo mới nhất bằng tiếng Trung rồi. Hy vọng qua bài viết này bạn có thể mở rộng thêm được vốn từ vựng tiếng Hoa đặc biệt là người mới bắt đầu học có thêm kiến thức mới trên con đường chinh phục ngoại ngữ. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.

Liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung giao tiếp giáo trình từ cơ bản tới nâng cao bạn nhé!

Scroll to Top