Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ 2023

Nếu là 1 fan của thể thao và đang học tiếng Trung chắc chắn bạn không thể nào bỏ qua từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ. Sau đây Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ tổng hợp lại cho bạn bảng từ vựng về bóng rổ để bạn có thể dễ dàng học và áp dụng chúng vào thực tế.

Nội dung chính:
1. Bảng từ vựng tiếng Trung giản thể về sân bóng rổ
2. Từ vựng về trận đấu bóng rổ bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ
Thuật ngữ bóng rổ trong tiếng Trung

1. Bảng từ vựng tiếng Trung giản thể về sân bóng rổ

STT Tiếng Việt  Tiếng Trung  Phiên âm 
1 bóng rổ 篮球 lánqiú
2 bóng rổ nữ 女子篮球  nǚzǐ lánqiú
3 bóng rổ nam 男子篮球  nánzǐ lánqiú
4 sân bóng rổ  篮球场 lánqiúchǎng
5 bảng rổ 篮板  lánbǎn
6 cột rổ 篮柱 lánzhù
7 lưới rổ 篮网 lánwǎng
8 giá treo rổ 篮架 lánjià
9 vòng rổ 篮圈 lánquān
10 đường biên 边线  biānxiàn
11 đường phạt  罚球线 fáqiú xiàn
12 khu vực cấm  禁区 jìnqū
13 vòng giữa  中圈  zhōngquān
14 vạch cuối sân  端线/ duānxiàn
15 trung tuyến 中线 zhōngxiàn
16 ranh giới  界线  jièxiàn
17 bảng điểm (得分板 défēn bǎn

Có thể bạn quan tâm:

Cách học tiếng Trung tại VVS Tiếng Trung chủ đề thể thao. Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. 

2. Từ vựng về trận đấu bóng rổ bằng tiếng Trung

STT Tiếng Việt  Tiếng Trung  Phiên âm 
1 người hâm mộ 球迷 qiúmí
2 cầu thủ 球员 qiú yuán
3 đội bóng duì
4 trọng tài 裁判  cáipàn)
5 trận đấu 比赛  bǐsài
6 tiền đạo 前锋 qiánfēng
7 tiền đạo phải 右锋 yòu fēng
8 tiền đạo trái 左锋 zuǒ fēng
9 trung phong 中锋 zhōngfēng
10 tiền vệ 前卫 qiánwèi
11 hậu vệ 后卫 hòuwèi
12 ném rổ 投篮  tóulán
13 cú ném 3 điểm 三分球 sān fēnqiú
14 ghi điểm  进球 jìnqiú
15 quay người ném rổ 转身投篮 zhuǎnshēn tóulán
16 ném rổ 1 tay 单手投篮 dān shǒu tóulán
17 ném vào rổ 投中 tóu zhòng
18 bật bảng lọt vào rổ 擦板入篮 cā bǎn rù lán
19 ném hụt  投篮不中 tóulán bú zhòng
20 nhảy lên ném rổ 跳起投篮 tiào qǐ tóulán
21 bóng không 空心球 kōngxīn qiú
22 phạm lỗi  犯规 fànguī
23 ném từ dưới rổ  上篮 shànglán
24 va chạm  撞人 zhuàng rén
25 giẫm vào vạch 踩线 cǎi xiàn
26 lỗi đánh tay 打手 dǎshǒu
27 đánh người  打人 dǎ rén
28 kéo người  拉人 lā rén
29 cản người 阻人 zǔ rén
30 chạm người  触人 chù rén
31 ném phạt tự do  罚球 fáqiú
32 bắt bóng bật bảng 篮板球 lánbǎn qiú
33 nảy bóng  跳球 tiào qiú
34 tranh bóng 争球 zhēng qiú
35 dẫn bóng đi 带球走 dài qiú zǒu
36 vượt qua đối thủ 过人 guò rén
37 chặn bóng 盖帽 gàimào
38 kiểm soát bóng 控球 kòngqiú
39 cướp bóng 抢断 qiǎngduàn
40 chuyền bóng 传球  chuánqiú
41 hai lần chuyển bóng 两次运球 liǎng cì yùn qiú
42 ném bóng nhanh 喷气  pēnqì
43 phạm quy về kĩ thuật 技术犯规 jìshù fànguī
44 hai bên đều phạm quy 双方犯规 shuāngfāng fànguī
45 phạm quy tập thể  集体犯规 jítǐ fànguī
46 tước quyền thi đấu 罚出场 fá chūchǎng
47 chấn thương  受伤  shòushāng
48 thay người 换人 huàn rén
49 đập thấp dẫn bóng 低拍带球 dī pāi dài qiú
50 chuyền bóng trên không kōngzhōng chuán qiú kōngzhōng chuán qiú
51 chuyền dài 长传 cháng chuán
52 chuyền ngắn 短传 duǎn chuán
53 chuyền bóng sau lưng 背传 bèi chuán
54 chuyền bên cạnh 侧传 cè chuán
55 chuyền thấp 低传 dī chuán
56 3 người chuyền cho nhau 三人传 sān rén chuán
57 chuyền trả lại 回传 huí chuán
58 quay người trên không  空中转身 kōngzhōng zhuǎnshēn
59 ném gần 近投 jìn tóu
60 động tác giả 假动作 jiǎ dòngzuò
61 đối đầu trực diện 面对面 miànduìmiàn
62 3 giây 三秒 sān miǎo
63 Để bóng va chạm vào người khác  带球撞人 dàiqiúzhuàngrén
64 phối hợp 配合 pèihé
65 cắt qiērù qiērù
66 yểm trợ 掩护 yǎnhù
67 hiệp đầu được điểm 上半时得分 shàngbànshí défēn
68 kéo dài trận đấu 延长比赛 yáncháng bǐsài
69 đập thấp rê bóng 低拍带球 dī pāi dài qiú
70 kèm người  防守 fángshǒu
71 úp rổ  扣篮 kòulán
72 rê bóng, đi bóng  运球 yùnqiú
73 tấn công 进攻 jìngōng
74 phòng thủ 防守 fángshǒu
75 đổi sân 交换场地 jiāohuàn chǎngdì
76 xin hội ý 球场礼仪 qiúchǎng lǐyí
78 nghỉ giữa hiệp 半场休息 bànchǎng xiūxí
79 thêm giờ 加时比赛 jiāshí bǐsài
80 thời gian trận đấu 比赛时间 bǐsài shíjiān
81 kết thúc trận đấu 终场  zhōngchǎng
82 tỷ số 比分 bǐfēn
83 hòa nhau  和局 héjú

Xem thêm:

Trên đây là toàn bộ những  từ vựng cơ bản về tiếng Trung trong bóng rổ mà Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt đã tổng hợp lại để hỗ trợ bạn ghi nhớ và giao tiếp dễ dàng hơn. Hy vọng nó sẽ như là một tài liệu học theo chủ đề để trau dồi vốn từ vựng của bạn. 

Đánh giá bài viết post
Scroll to Top