Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ 2024

Nếu là 1 fan của thể thao và đang học tiếng Trung chắc chắn bạn không thể nào bỏ qua từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ. Sau đây Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ tổng hợp lại cho bạn bảng từ vựng về bóng rổ để bạn có thể dễ dàng học và áp dụng chúng vào thực tế.

Nội dung chính:
1. Bảng từ vựng tiếng Trung giản thể về sân bóng rổ
2. Từ vựng về trận đấu bóng rổ bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ
Thuật ngữ bóng rổ trong tiếng Trung

1. Bảng từ vựng tiếng Trung giản thể về sân bóng rổ

STT Tiếng Việt  Tiếng Trung  Phiên âm 
1 bóng rổ 篮球 lánqiú
2 bóng rổ nữ 女子篮球  nǚzǐ lánqiú
3 bóng rổ nam 男子篮球  nánzǐ lánqiú
4 sân bóng rổ  篮球场 lánqiúchǎng
5 bảng rổ (tấm bảng phí sau vành rổ) 篮板  lánbǎn
6 cột rổ 篮柱 lánzhù
7 lưới rổ 篮网 lánwǎng
8 giá treo rổ 篮架 lánjià
9 vòng rổ 篮圈 lánquān
10 đường biên dọc 边线  biānxiàn
11 vạch ném phạt (free throw line) 罚球线 fáqiú xiàn
12 khu vực cấm  禁区 jìnqū
13 vòng giữa sân 中圈  zhōngquān
14 đường biên ngang (vạch cuối sân) 端线 duānxiàn
15 trung tuyến 中线 zhōngxiàn
16 ranh giới  界线  jièxiàn
17 bảng ghi điểm 得分板 défēn bǎn
18 khu vực phía sau (backcourt) 后场 hòu chǎng

Có thể bạn quan tâm:

Từ vựng bóng đá tiếng Trung. Tiếng Trung chủ đề thể thao. Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. 

2. Từ vựng về trận đấu bóng rổ bằng tiếng Trung

STT Tiếng Việt  Tiếng Trung  Phiên âm 
1 người hâm mộ 球迷 qiúmí
2 cầu thủ 球员 qiú yuán
3 đội bóng 队 duì
4 trọng tài 裁判  cáipàn
5 trận đấu 比赛  bǐsài
6 tiền đạo 前锋 qiánfēng
7 tiền đạo phải 右锋 yòu fēng
8 tiền đạo trái 左锋 zuǒ fēng
9 trung phong 中锋 zhōngfēng
10 tiền vệ 前卫 qiánwèi
11 hậu vệ 后卫 hòuwèi
12 chơi bóng rổ 打篮球 dǎ lánqiú
13 chắn bóng trên không (block shot) 封盖 / 盖帽 fēnggài / gàimào
14 ném rổ 投篮  tóulán
15 cú ném 3 điểm 三分球 sān fēnqiú
16 ghi điểm  进球 jìnqiú
17 quay người ném rổ 转身投篮 zhuǎnshēn tóulán
18 động tác ở vị trí thấp (low postmove) 低位动作 dī wèi dòngzuò
19 ném rổ 1 tay 单手投篮 dān shǒu tóulán
20 ném vào rổ 投中 tóu zhòng
21 bật bảng lọt vào rổ 擦板入篮 cā bǎn rù lán
22 ném hụt  投篮不中 tóulán bú zhòng
23 nhảy lên ném rổ 跳起投篮 tiào qǐ tóulán
24 bóng vào gọn trong rổ 空心球 kōngxīn qiú
25 phạm quy 犯规 fànguī
26 lên rổ (lay – up) 上篮 shànglán
27 tip in (dùng tay đẩy ngược bóng lại khi không vào rổ) 补篮 bǔ lán
28 va chạm  撞人 zhuàng rén
29 giẫm vào vạch 踩线 cǎi xiàn
30 lỗi đánh tay 打手 dǎshǒu
31 đánh người  打人 dǎ rén
32 kéo người  拉人 lā rén
33 cản người 阻人 zǔ rén
34 chạm người  触人 chù rén
35 phạt bóng 罚球 fáqiú
36 bắt bóng bật bảng (rebound) 篮板球 lánbǎn qiú
37 nảy bóng  跳球 tiào qiú
38 tranh bóng 争球 zhēng qiú
39 dẫn bóng đi (dribble) 带球走 dài qiú zǒu
40 vượt qua đối thủ 过人 guò rén
41 kỹ thuật dẫn bóng chéo (crossover dribble) 交叉运球 jiāo chā yùn qiú
42 kiểm soát bóng 控球 kòngqiú
43 cướp bóng (steal) 抢断 qiǎngduàn
44 chuyền bóng 传球  chuánqiú
45 chuyền đập đất (bound pass) 地板传球 dìbǎn chuánqiú
46 chuyền thẳng vào ngực (chest pass) 胸前传球 xiōngqián chuánqiú
47 hai lần chuyển bóng 两次运球 liǎng cì yùn qiú
48 ném bóng nhanh 快速投球 kuài sù tóu qiú
49 lỗi kĩ thuật 技术犯规 jìshù fànguī
50 hai bên đều phạm quy 双方犯规 shuāngfāng fànguī
51 phạm quy tập thể  集体犯规 jítǐ fànguī
52 tước quyền thi đấu 罚出场 fá chūchǎng
53 chấn thương  受伤  shòushāng
54 thay người 换人 huàn rén
55 đập thấp dẫn bóng 低拍带球 dī pāi dài qiú
56 chuyền bóng trên không  空中传球 kōngzhōng chuán qiú
57 chuyền dài 长传 cháng chuán
58 chuyền ngắn 短传 duǎn chuán
59 chuyền bóng sau lưng 背传 bèi chuán
60 chuyền bên cạnh 侧传 cè chuán
61 chuyền thấp 低传 dī chuán
62 3 người chuyền cho nhau 三人传 sān rén chuán
63 chuyền trả lại 回传 huí chuán
64 quay người trên không  空中转身 kōngzhōng zhuǎnshēn
65 ném gần 近投 jìn tóu
66 động tác giả 假动作 jiǎ dòngzuò
67 đối đầu trực diện 面对面 miànduìmiàn
68 3 giây (lỗi) 三秒 sān miǎo
69 để bóng va chạm vào người khác  带球撞人 dàiqiúzhuàngrén
70 phối hợp 配合 pèihé
71 cắt bóng 切入 qiērù
72 yểm trợ 掩护 yǎnhù
73 hiệp đầu được điểm 上半时得分 shàngbànshí défēn
74 kéo dài trận đấu 延长比赛 yáncháng bǐsài
75 dẫn bóng thấp 低拍带球 dī pāi dài qiú
76 cú quyết định 绝杀 jué shā
77 úp rổ (dunk) 扣篮 kòulán
78 rê bóng, đi bóng  运球 yùnqiú
79 tấn công 进攻 jìngōng
80 phòng thủ 防守 fángshǒu
81 phòng thủ 1-1 (man-to-man defense) 人盯人防守 rén dīng rén fángshǒu
82 1 người kèm 1 người ném rổ chính còn 4 người còn lại phòng thủ theo khu vực(box-and-one defense) 箱形防守 xiāng xíng fángshǒu
83 phòng thủ khu vực  区域防守 qūyù fángshǒu
84 phòng thủ tam giác 三角防守 sān jiǎo fángshǒu
85 đổi sân 交换场地 jiāohuàn chǎngdì
86 hội ý 战术讨论 zhànshù tǎolùn
87 nghỉ giữa hiệp 半场休息 bànchǎng xiūxí
88 hiệp phụ 加时比赛 jiāshí bǐsài
89 thời gian thi đấu 比赛时间 bǐsài shíjiān
90 kết thúc trận đấu 比赛终场  bǐsài zhōngchǎng
91 tỷ số 比分 bǐfēn
92 hòa nhau  和局 héjú
93 cú dunk mạnh mẽ (slam dunk) 强力灌篮 qiáng lì guàn lán
94 giơ cao và ném bằng một tay (hook shot) 勾手 gōu shǒu
95 sai sót, pha mất bóng 失误 shī wù

Xem thêm:

Trên đây là toàn bộ những từ vựng cơ bản về tiếng Trung trong bóng rổ mà Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt đã tổng hợp lại để hỗ trợ bạn ghi nhớ và giao tiếp dễ dàng hơn. Hy vọng nó sẽ như là một tài liệu học theo chủ đề để trau dồi vốn từ vựng của bạn. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để mở rộng vốn từ vựng của bản thân.

Scroll to Top