Tiếng Trung Chủ Đề Thể Thao | Từ Vựng | Hội Thoại Đơn Giản

Bạn là một người yêu thích thể thao. Bạn muốn giao lưu với nhiều người trên thế giới có chung đam mê thể thao với mình nhưng lại ngại vốn từ của mình còn eo hẹp. Đọc ngay bài viết tiếng trung chủ đề thể thao của trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt để biết tên các bộ môn thể thao, giao tiếp được các chủ đề về thể thao bằng tiếng Hán thông qua những đoạn hội thoại ngắn tiếng Trung dưới đây ngay nhé!

Xem thêm: Trải nghiệm khóa học tiếng Trung online từ giáo viên bản xứ tại VVS.

Nội dung chính:
1. Chơi thể thao tiếng Trung là gì?
2. Từ vựng tiếng Trung về các môn thể thao
3. Mẫu câu giao tiếp về thể thao bằng tiếng Hoa
4. Hội thoại tiếng Trung chủ đề thể thao

tiếng trung chủ đề thể thao
Thể Thao Trong Tiếng Trung là gì?

1. Chơi thể thao tiếng Trung là gì?

Thể thao là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày, nó được các chuyên gia làm đẹp, sức khỏe khuyến khích chúng ta nên rèn luyện mỗi ngày để có một cơ thể khỏe mạnh, dáng vóc hoàn hảo.

Trong tiếng Trung chơi thể thao đọc là 体操 /tǐcāo/

Vậy môn thể thao yêu thích bằng tiếng Trung của bạn là gì? Tên gọi của các bộ môn thể dục tiếng Trung là gì? Cùng xem tiếp phần phía dưới bạn nhé!

2. Từ vựng tiếng Trung về các môn thể thao

Từ vựng tiếng Trung Quốc về thể thao
Tên các môn thể thao trong tiếng Trung

Trong các môn thể thao yêu thích bằng tiếng Trung có vô vàn lĩnh vực mà bạn có thể lựa chọn rèn luyện sức khỏe. Cùng list ngay danh sách từ vựng tiếng Trung cơ bản các bộ môn thể thao.

Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa
篮球 Lán qiú Bóng rổ
足球 Zú qiú Bóng đá
水球 Shuǐqiú Bóng nước
美式橄榄球 Měishì gǎnlǎnqiú Bóng bầu dục Mỹ
排球 Pái qiú Bóng chuyền
乒乓球 Pīngpāng qiú Môn bóng bàn
棒球 Bàng qiú Bóng chầy
游泳 Yóu yǒng Bơi lội
网球 Wǎngqiú Môn tennis
羽毛球 Yǔmáoqiú Môn cầu lông
跳高 Tiào gāo Môn nhảy cao
拳击 Quán jí Boxing
跳远 Tiào yuǎn Môn nhảy xa
台球 Táiqiú Môn bida
武术 Wǔshù Môn võ Wushu
射击 Shèjí Bắn súng
滑冰 Huá bīng Trượt băng
滑雪 Huá xuě Trượt tuyết
冲浪 Chōnglàng Lướt sóng
高尔夫球 Gāo’ěrfū qiú Golf
保龄球 Bǎolíngqiú Bowling
冰球 Bīngqiú Khúc côn cầu trên băng
田径运动 Tiánjìng yùndòng Điền kinh
拳击 Quánjí Quyền anh (Boxing)
击剑 Jíjiàn Đấu kiếm
摔跤 Shuāi jiāo Đấu vật
合气道 Hé qì dào Aikido
举重 Jǔzhòng Cử tạ
柔道 Róudào Môn võ Judo
射箭 Shèjiàn Bắn cung
赛艇 Sài tǐng Đua thuyền
自行车 Zì xíng chē Đua xe đạp
跳水 Tiàoshuǐ Nhảy cầu
跳伞 Tiàosǎn Nhảy dù
国际象棋 Guójì xiàngqí Cờ vua
象棋 Xiàngqí Cờ tướng
空手道 Kōngshǒudào Võ Karate

Có thể bạn quan tâm:

Học tiếng Trung tại VVS Bộ thủ cơ bản bộ cẩn  tiếng trung chủ đề khoáng sản

3. Mẫu câu giao tiếp về thể thao bằng tiếng Hoa

Giao tiếp thể thao trong tiếng trung
Mẫu câu giao tiếp đơn giản thể thao bằng tiếng Hán

Trong trường hợp nếu bạn được hỏi 你最喜欢什么运动?/Nǐ zuì xǐhuān shénme yùndòng?/ Bạn thích nhất môn thể thao nào?

Câu trả lời thông thường có thể đáp nhanh khi được hỏi:

我喜欢打 + (Môn thể thao ) /Wǒ xǐhuān dǎ/ Tôi thích chơi ….

Ví dụ: 我喜欢打羽毛球 /Wǒ xǐhuān dǎ yǔmáoqiú/ Tôi thích chơi cầu lông

Trường hợp khác dùng 我喜欢踢 /Wǒ xǐhuān tī/ + ( Môn thể thao chơi bằng chân)

Ví dụ : 我喜欢踢足球。/Wǒ xǐhuān tī zúqiú/  Tôi thích chơi bóng đá.

Hoặc chúng tôi gợi ý đến bạn những câu trả lời gây ấn tượng như:

我有空的时候经常和你打羽毛球 /Wǒ yǒu kòng de shíhòu jīngcháng hé nǐ dǎ yǔmáoqiú/

Tôi thường xuyên chơi cầu lông cùng với bạn mỗi khi tôi rảnh

打网球是我的爱好 /Dǎ wǎngqiú shì wǒ de àihào/

Chơi quần vợt là sở thích của tôi.

周末时,我经常跟朋友去公园跑步。

/Zhōumò shí, wǒ jīngcháng gēn péngyǒu qù gōngyuán pǎobù./

Vào cuối tuần, tôi thường cùng bạn bè ra công viên chạy bộ.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ. 

4. Hội thoại tiếng Trung chủ đề thể thao

Giao tiếp, trò chuyện về các chủ đề xoay quanh thể thao cũng là một trong những chủ đề rất thường khi gặp bạn bè, đồng nghiệp. Vì thế Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ cung cấp đến bạn một bài mẫu hội thoại áp dụng ngay vào cuộc sống nhé!

4.1 Môn thể thao bạn thích là gì?

Từ vựng cần học

打 /dǎ/ chơi

踢 /tī/ chơi, đá

篮球 /lán qiú/ bóng rổ

游 /yóu/  bơi

游泳 /yóu yǒng/ bơi

还可以 /hái kěyǐ/ cũng có thể

Đoạn hội thoại

A: 你 最 喜欢 什么 运动?/Nǐ zuì xǐ huān shén me yùn dòng?/
Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?

B: 打篮球是我最喜欢的运动 /Dǎ lánqiú shì wǒ zuì xǐhuān de yùndòng/

Chơi bóng rổ là môn thể thao yêu thích của tôi.

A: 你确定你是个好球员?/Nǐ quèdìng nǐ shìgè hǎo qiúyuán?/

Chắc bạn đánh giỏi lắm nhỉ?

B: 这只是暂时的 /Zhè zhǐshì zhànshí de/

Chỉ tạm được thôi

4.2 Bạn có tập thể dục hằng ngày không?

Từ vựng cần học

Tập thể dục 锻炼  /Duàn liàn/

thể thao, tập luyện “]运动 /Yùn dòng/

Mẫu hội thoại

A:  你每天锻炼 身体 吗?/Nǐ měi tiān duàn liàn shēn tǐ ma?/
Bạn có tập thể dục hàng ngày không?

B: 是的。除了学游泳,我还经常练习荡秋千 /Shì de. Chúle xué yóuyǒng, wǒ hái jīngcháng liànxí dàng qiūqiān/

Có chứ. Ngoài học bơi ra mình còn thường tập đánh bóng chuyền nữa

4.3 Nói về bóng đá bằng tiếng Trung

Từ mới cần học

Sân vận động 体育场 /tǐ yù chǎng/

Chơi 踢 /tī/ chơi

Bóng đá 足球 /zú qiú/

Rèn luyện 锻炼 /Duànliàn/

Giảm mỡ  减肥 /Jiǎnféi/

Đoạn hội thoại

A: 你会踢足球吗?/Nǐ huì tī zú qiú ma?/
Bạn có thể chơi bóng đá không?

B: 是的。每个星期天 都去体育场 /Měi gè xīng qī tiān dōu qù tǐ yù chǎng/

Có chứ, tôi đến sân vận động mỗi chủ nhật.

A: 我也要运动 /Wǒ yě yào yùndòng/

Tôi cũng phải tập thể thao mới được.

B: 是啊,你也学学吧。有用不仅可以锻炼身体,还能减肥呢。

/Shì a, nǐ yě xué xué ba. Yǒuyòng bùjǐn kěyǐ duànliànshēntǐ, hái néng jiǎnféi ne/.

Đúng rồi, cậu cũng học đi. Không chỉ rèn luyện sức khỏe mà còn có thể giảm béo.

Trên đây là những từ vựng tiếng Trung về chủ đề thể dục mà chúng tôi đã giúp các bạn tổng hợp. Hy vọng sau khi đã học xong bài học này bạn có thể tự tin giao tiếp các chủ đề xoay quanh thể thao với bạn bè, đồng nghiệp bằng tiếng Hoa. Hãy luyện tập thường xuyên và vận dụng vào giao tiếp để thành thạo tiếng Trung hơn nhé!

Liên hệ cho trung tâm tiếng Trung Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt để tham khảo về các khóa học tiếng Trung một cách miễn phí nhé.

5/5 - (3 bình chọn)
Scroll to Top