Tên các loài cá bằng tiếng Trung

Cá trong tiếng Trung Quốc là 鱼 /Yú/. Đây là một loại động vật sống dưới nước và có rất nhiều kiểu dáng, kích thước cũng như chủng loại khác nhau. Trong bài viết dưới đây, Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ tổng hợp lại tên các loài cá bằng tiếng Trung đầy đủ nhất để bạn trau dồi thêm vốn từ của mình.

Nội dung chính:
1. Tên các loài cá biển trong tiếng Trung   
2. Tên loài cá sống ở sông, ao hồ 
3. Từ vựng các loại cá cảnh  
4. Mẫu câu và đoạn hội thoại giao tiếp tiếng Trung về các loại cá 

Tên các loài cá bằng tiếng Trung
Một số loại cá phổ biến thường gặp trong tiếng Trung

1. Tên các loài cá biển trong tiếng Trung

Tiếng Trung  Phiên âm  Tiếng Việt 
海鱼  Hǎiyú Cá biển
金枪鱼 Jīnqiāngyú Cá ngừ đại dương
尖吻鲈  Jiān wěn lú Cá chẽm 
鲈鱼 Lúyú Cá vược Nhật Bản
鳕鱼  Xuěyú Cá tuyết
三文鱼 Sānwényú Cá hồi
鳎目鱼  Tǎmùyú Cá bơn
旗鱼  Qíyú Cá da trơn
鲳鱼  Chāngyú Cá dìa, cá chim trắng
鲷鱼 Diāoyú Cá trích
鳙鱼  Yóngyú Cá ngựa
鲨鱼 Shāyú Cá mập
大白鲨 
Dàbái shā  Cá mập trắng
海豚 Hǎitún Cá heo
海灯笼鱼  Hǎi dēnglóng yú Cá đèn biển
石斑鱼 Shí bān yú Cá mú, cá song
印度鲭鱼 Yìndù qīng yú Cá bạc má, cá thu Ấn Độ
竹麦鱼 
Zhú mài yú Cá chào mào
黄条纹鲹 Huáng tiáowén shēn Cá chỉ vàng/cá ngân chỉ
军曹鱼 Jūncáoyú Cá bớp
小黄鱼  Xiǎo Huángyú Cá nục
鲫鱼 Jìyú Cá kèo, cá chép diếc
动白鲈鱼 Dòng bái lúyú Cá bống mú 
海鳝  hǎi shàn  Cá lịch biển
河豚 Hétún Cá nóc
狮子鱼
Shīzi yú
Cá sư tử
大比目鱼  Dà bǐmùyú  Cá bơn lưỡi ngựa Thái Bình Dương
菱鲆 Líng píng Cá bơn Đại Tây Dương
长尾鲨  Cháng wěi shā  Cá nhám đuôi dài
刺海马
Cì hǎimǎ  Cá ngựa gai
扁鲨  Biǎn shā  Cá nhám dẹt
星鲨  Xīng shā  Cá nhám điểm sao
黑线鳕  Hēi xiàn xuě  Cá tuyết chấm đen
凤尾鱼  Fèngwěiyú Cá đuôi phượng
独角鲸 Dú jiǎo jīng Kì lân biển
沙丁鱼 Cá mòi
曹白鱼 Cáo bái yú Cá đé
抹香鲸 Mǒxiāngjīng Cá nhà táng

>> Xem thêm: 

2. Tên loài cá sống ở sông, ao hồ

Tiếng Trung  Phiên âm Tiếng Việt 
蛇头 Shétóu Cá lóc, cá quả, cá chuối
扁豆鱼 Biǎndòu yú Cá lăng tiếng Trung 
德氏瘰螈 
Dé shì luǒ yuán  Cá cóc Tam Đảo
鲟鱼 Xún yú Cá tầm
扁豆鱼 Biǎndòu yú Cá lăng
鲤鱼 Lǐyú Cá chép
草鱼 Cǎoyú Cá chơn
鲳鱼 Chāngyú Cá dìa
鲶鱼 Niányú Cá trê
罗非鱼  Luōfēiyú Cá ba sa
青鱼  Qīngyú Cá tráp
白鲢  Báilián Cá lau
黄颡鱼 Huángsǎngyú Cá chạch
鮰鱼  Huìyú Cá hùi
鳑鲏  Pángpí Cá chạp
泥鳅  Níqiū Cá rô
鲷鱼 Diāoyú Cá trích
海鳗 Hǎi mán Cá chình
白带鱼 Báidàiyú Cá mòi
鲩鱼 Huàn Yú Cá nọc
花鲢 Huā lián Cá mè
鲭鱼 Qīng yú Cá thu
鲶鱼 Niányú Cá tra, cá basa 
黑鲤鱼 Hēi lǐyú Cá trắm đen
罗非鱼  Luó fēi yú Cá rô phi, cá diêu hồng 
黄花鱼  Huánghuā yú  Cá đuối 

>> Có thể bạn quan tâm: 

3. Từ vựng các loại cá cảnh

Tiếng Trung  Phiên âm Tiếng Việt 
红边长尾  Hóng Biān Cháng Wěi Cá Hồng Nhung Vây Dài
锦鲤  Jǐnlǐ Cá Koi
金鱼 Jīnyú Cá vàng
花罗汉鱼  Huā Luóhàn Yú Cá La Hán
霓虹魚  Níhóng Yú Cá Neon 
七彩魚 Qīcǎi Yú Cá Bảy Màu
虎鱼  Hǔ Yú Cá Betta
三尾魚 Sān Wěi Yú Cá Ba Đuôi 
红鳖  Hóng Biē Cá Hồng Két
青玉魚  Qīng Yù Yú Cá Thanh Ngọc
阿里魚  Ālǐ Yú Cá Ali 
凤凰鱼  Fènghuáng Yú Cá Phượng Hoàng
银鲫 Yínjì Cá Đĩa
龙鱼 Lóngyú Cá Rồng
剑尾鱼 Jiànwěiyú Cá Đuôi Kiếm
天堂魚  Tiāntáng Yú Cá Thiên Đường 
美洲鼠魚 Měizhōu Shǔ Yú Cá Chuột Mỹ
非洲象耳魚 Fēizhōu Xiàng Ěr Yú Cá Tai Tượng Châu Phi 
貂婆魚  Diāo Pó Yú Cá Tỳ Bà

4. Mẫu câu và đoạn hội thoại giao tiếp về các loại cá

4.1. Mẫu câu

  • Cá thu khi chiên lên ăn rất ngon: 鲭鱼炒起来非常美味 (Qīng yú chǎo qǐlái fēicháng měiwèi) 
  • Cá heo rất thân thiện với con người: 海豚对人类非常友好.(Hǎitún duì rénlèi fēicháng yǒuhǎo.)
  • Cá chép thường được coi là biểu tượng của sự may mắn: 锦鲤通常被视为幸运的象征。(Jǐnlǐ tōngcháng bèi shì wéi xìngyùn de.).
  • Cá ngừ là một loại cá biển nổi tiếng: 金枪鱼是一种著名的海鲜。(Jīnqiāngyú shì yī zhǒng zhùmíng de hǎixiān.)
  • Cá đuối có thể phát ra dòng điện nhỏ để tìm kiếm thức ăn dưới cát biển: 鳐鱼可以释放微弱电流以在海底寻找食物。(Fáoyú kěyǐ shìfàng wéiruò diànlíu yǐ zài hǎidǐ xúnzhǎo shíwù.)

4.2. Hội thoại 

A: 你好!最近我养了一些鱼,它们都很漂亮。

(Nǐ hǎo! Zuìjìn wǒ yǎng le yīxiē yú, tāmen dōu hěn piàoliang.)

Chào cậu! Gần đây tôi nuôi một số con cá, chúng đều rất đẹp.

B: 真的吗?你养了哪些种类的鱼?

(Zhēn de ma? Nǐ yǎng le nǎxiē zhǒnglèi de yú?)

Thật không? Bạn đã nuôi những con nào?

A: 其实我养的是霓虹鱼和罗汉鱼。。

(Qíshí wǒ yǎng de shì ní hóng yú hé luóhàn yú. )

Thật, tôi nuôi cá Neon và cá La Hán.

B: 霓虹鱼是不是有很亮的颜色?

(Níhóng yú shì bùshì yǒu hěn liàng de yánsè?)

Cá Neon có màu sắc rất lung linh phải không?

A: 对的,它们有橙色、绿色和蓝色的斑纹。

(Duì de, tāmen yǒu chéngsè, lǜsè hé lán sè de bān wén.)

Đúng vậy, chúng có ngoại hình độc đáo và đẹp mắt, thường được nuôi làm cảnh ở trong hồ.

 

Trên đây là những từ vựng và mẫu câu về các loài cá trong tiếng Trung để bạn học giao tiếp và tăng cường vốn từ của mình. Hãy liên hệ với trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt nếu có thắc mắc gì về về lộ trình và cách học.

 

5/5 - (1 bình chọn)
Scroll to Top