Khi đến trường ai cũng phải tiếp xúc với một vài môn học phổ biến như công nghệ 汉语技术 /Hànyǔ jìshù/, môn toán 数学 /Shùxué/ hay tin học 中文信息技术 /Zhōngwén xìnxī jìshù/. Trong bài viết này Hoa Ngữ tầm nhìn Việt sẽ tổng hợp lại từ vựng các môn học trong tiếng Trung phổ biến nhất để bạn trau dồi vốn từ của mình.
Nội dung chính:
1. Môn học tiếng Trung là gì?
2. Từ vựng về các môn học trong tiếng Trung
3. Tên các chuyên ngành trong tiếng Trung
4. Những mẫu câu miêu tả môn học yêu thích bằng tiếng Trung

Từ vựng và mẫu câu về các chuyên ngành, ngành học trong tiếng Trung
1. Môn học tiếng Trung là gì?
Môn học trong tiếng Trung là 学科 /Xuékē/, đây là từ được sử dụng để mô tả các khóa học hoặc bài giảng trong hệ thống giáo dục. Chẳng hạn, nếu bạn muốn nói “môn học tiếng Anh” có thể đọc là “英语课” (Yīngyǔ kè).
Tìm hiểu ngay: Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học.
2. Từ vựng về các môn học trong tiếng Trung
1.1 Từ vựng những môn học bậc phổ thông
| Môn học | Tiếng Trung | Pinyin |
| Môn tổng hợp | 汉语综合 | Hànyǔ zōnghé |
| Môn Tin học, công nghệ thông tin | 信息技术 | Xìnxī jìshù |
| Môn công nghệ | 技术 | Jìshù |
| Môn Toán | 数学 | Shùxué |
| Ngữ văn | 语文 | Yǔwén |
| Tiếng Anh | 英语 | Yīngyǔ |
| Hóa học | 化学 | Huàxué |
| Sinh học | 生物学 | Shēngwùxué |
| Vật lý | 物理学 | Wùlǐxué |
| Lịch sử | 历史 | Lìshǐ |
| Địa lý | 地理学 | Dìlǐxué |
| Giáo dục công dân | 公民教育 | Gōngmín Jiàoyù |
| Âm nhạc | 音乐 | Yīnyuè |
| Mĩ thuật | 美术 | Měishù |
| Thể dục | 体育 | Tǐyù |
| Môn khoa học tự nhiên | 自然科学 | Zìrán kēxué |
| Môn khoa học xã hội | 社会科学 | Shèhuì kēxué |
>> Xem thêm:
- Khóa học tiếng Hoa online tại nhà.
- Học tiếng Trung sơ cấp cho người mới bắt đầu.
1.2. Tên các môn bậc đại học, cao đẳng
| Môn học | Tiếng Trung | Phiên âm pinyin |
| Triết học | 哲学 | Zhéxué |
| Lịch sử đảng | 党史 | Dǎngshǐ |
| Pháp luật đại cương | 法学概论 | Fǎxué Gàilùn |
| Luật kinh doanh | 商法 | Shāngfǎ |
| Luật dân sự | 民法 | Mínfǎ |
| Luật lao động | 劳动法 | Láodòng Fǎ |
| Luật giao thông | 交通法 | Jiāotōng Fǎ |
| Nguyên lý kế toán | 会计原理 | Kuàijì Yuánlǐ |
| Kế toán tài chính | 财务会计 | Cáiwù Kuàijì |
| Quản trị tài chính | 财务管理 | Cáiwù Guǎnlǐ |
| Kế toán quản trị | 管理会计 | Guǎnlǐ Kuàijì |
| Quản trị tài chính doanh nghiệp | 企业财务管理 | Qǐyè Cáiwù Guǎnlǐ |
| Nguyên lý marketing | 营销原理 | Yíngxiāo Yuánlǐ |
| Quản trị doanh nghiệp | 公司治理 | Gōngsī zhìlǐ |
| Ngôn ngữ Anh | 英语 | Yīngyǔ |
| Ngôn ngữ Trung | 汉语 | Hànyǔ |
| Ngôn ngữ Hàn | 韩语 | Hányǔ |
| Kinh tế vi mô | 微观经济学 | Wēiguān Jīngjìxué |
| Kinh tế vĩ mô | 宏观经济学 | Hónguān Jīngjìxué |
| Toán cao cấp | 高等数学 | Gāoděng Shùxué |
| Xác xuất thống kê | 概率统计 | Gàilǜ Tǒngjì |
| Quản trị nhân sự | 人力资源管理 | Rénlì Zīyuán Guǎnlǐ |
| Tâm lý tội phạm | 犯罪心理学 | Fànzuì xīnlǐ xué |
| Quan hệ quốc tế | 国际关系学 | Guójì Guānxìxué |
| Kỹ thuật hóa học | 化学工程 | Huàxué Gōngchéng |
| Kỹ thuật điện tử | 电子工程 | Diànzǐ Gōngchéng |
| Khoa học máy tính | 计算机科学 | Jìsuànjī Kēxué |
| Khoa học dữ liệu | 数据科学 | Shùjù Kēxué |
| Kinh tế lượng | 定量经济学 | Dìngliàng Jīngjìxué |
| Kỹ thuật phần mềm | 软件工程 | Ruǎnjiàn Gōngchéng |
| An ninh mạng | 网络安全 | Wǎngluò Ānquán |
| Điều dưỡng | 护理学 | Hùlǐxué |
| Vật lý trị liệu | 物理治疗学 | Wùlǐ Zhìliáoxué |
| Truyền thông đa phương tiện | 大众传播学 | Dàzhòng Chuánbōxué |
| Điện ảnh và truyền hình | 电影与电视学 | Diànyǐng yǔ Diànshìxué |
| Kỹ thuật cơ khí | 机械工程 | Jīxiè Gōngchéng |
| Kỹ thuật điện tử | 电气工程 | Diànqì Gōngchéng |
| Kỹ thuật máy tính | 计算机工程 | Jìsuànjī Gōngchéng |
| Kỹ thuật môi trường | 环境工程 | Huánjìng Gōngchéng |
| Kỹ thuật xây dựng | 建筑工程 | Jiànzhù Gōngchéng |
| Kỹ thuật thông tin | 信息工程 | Xìnxī Gōngchéng |
| Quản lý môi trường | 环境管理 | Huánjìng Guǎnlǐ |
| Khoa học thực phẩm | 食品科学 | Shípǐn Kēxué |
| Kế toán thuế | 税务会计 | Shuìwù Kuàijì |
| Đầu tư tài chính | 财务投资 / 金融投资 | Cáiwù Tóuzī / Jīnróng Tóuzī |
| Phân tích tài chính | 财务分析 | Cáiwù Fēnxī |
| Kỹ thuật hàng không | 航空工程 | Hángkōng Gōngchéng |
| Kỹ thuật điện | 电气工程 | Diànqì Gōngchéng |
| Cơ điện tử | 机电一体化 | Jīdiàn yì tǐ huà |
| Công nghệ sinh học | 生物技术 | Shēngwù Jìshù |
| Dầu khí địa chất | 石油地质学 | Shíyóu Dìzhìxué |
3. Tên các chuyên ngành trong tiếng Trung
“Chuyên ngành” trong tiếng Trung là 专门 /Zhuānmén/. Hãy cùng tìm hiểu về các chuyên ngành phổ biến bằng tiếng Hán ở dưới đây:
| Chuyên ngành | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Kinh tế |
经济 | Jīngjì |
| Kế toán | 会计 | Kuàijì |
| Kiểm toán | 审计 | Shěnjì |
| Thuế | 税收 | Shuìshōu |
| Marketing | 营销 | Yíngxiāo |
| Chứng khoán | 证券 | Zhèngquàn |
| Quản trị kinh doanh | 商业管理 | Shāngyè Guǎnlǐ |
| Y học | 医学 | Yīxué |
| Kiến trúc | 建筑 | Jiànzhù |
| Nông nghiệp | 农业 | Nóngyè |
| Lâm nghiệp | 林业 | Línyè |
| Tâm lý học | 心理学 | Xīnlǐxué |
| Dược học | 药学 | Yàoxué |
| Công nghệ thông tin | 信息技术 | Xìnxī Jìshù |
| Chính trị học | 政治学 | Zhèngzhìxué |
| Dinh dưỡng | 营养学 | Yíngyǎngxué |
| Ngành luật | 法学 | Fǎxué |
| Ngôn ngữ học | 语言研究 | Yǔyán yánjiū |
| Ngành kỹ thuật | 工程 | Gōngchéng |
| Ngành hóa chất | 化学 | Huàxué |
>> Có thể bạn quan tâm:
4. Những mẫu câu miêu tả môn học yêu thích bằng tiếng Trung
我最喜欢的课程是计算机科学,因为它让我深入了解计算机系统和编程技术。
(Wǒ zuì xǐhuān de kèchéng shì jìsuànjī kēxué yīnwèi tā ràng wǒ shēnrù liǎojiě jìsuànjī xìtǒng hé biānchéng jìshù.)
Môn học mà tôi yêu thích nhất là khoa học máy tính bởi vì nó giúp tôi hiểu sâu về hệ thống máy tính và kỹ thuật lập trình.
金融投资课程使我对财务市场和投资策略有了更深刻的理解。
(Jīnróng tóuzī kèchéng shǐ wǒ duì cáiwù shìchǎng hé tóuzī cèlüè yǒule gèng shēnkè de lǐjiě.)
Khóa học đầu tư tài chính đã giúp tôi hiểu sâu hơn về thị trường tài chính và chiến lược đầu tư.
我对环境工程充满热情,因为它专注于解决环境问题并对地球的可持续发展产生积极影响。
(Wǒ duì huánjìng gōngchéng chōngmǎn rèqíng, yīnwèi tā zhuānzhù yú jiějué huánjìng wèntí bìng duì dìqiú de kě chíxù fāzhǎn chǎnshēng jījí yǐngxiǎng.)
Tôi đam mê ngành kỹ thuật môi trường vì nó tập trung vào việc giải quyết vấn đề về môi trường và tạo ảnh hưởng tích cực cho sự phát triển bền vững của Trái Đất.
学习医学帮助我清楚地了解人体的结构.
(Xuéxí yīxué bāngzhù wǒ qīngchǔ dì liǎojiě réntǐ de jiégòu)
Học Y giúp tôi hiểu rõ về cấu trúc cơ thể con người.
学习电影与电视学让我沉浸在创意与艺术的世界中。
(Xuéxí diànyǐng yǔ diànshì xué ràng wǒ chénjìn zài chuàngyì yǔ yìshù de shìjiè zhōng.)
Việc học Điện ảnh và Truyền hình khiến tôi đắm chìm trong thế giới sáng tạo và nghệ thuật.
Tìm hiểu thêm:
- Từ vựng tiếng Trung cơ bản theo từng chủ đề.
- Cách học tiếng Trung Quốc hiệu quả.
Trên đây là toàn bộ từ vựng về các môn học trong tiếng Trung đầy đủ nhất mà Hoa Ngữ tầm Nhìn Việt gửi đến bạn. Hãy lưu lại và ôn tập thường xuyên để đạt được kết quả tốt nhất trong quá trình học nhé!
