Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán là chủ đề được khá nhiều người học quan tâm, đặc biệt là các kế toán viên làm việc tại công ty Trung Quốc. Ở bài viết dưới đây, Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ giới thiệu đến bạn từ vựng tiếng Trung về chủ đề kế toán chi tiết nhất. Nhanh tay lưu lại học dần bạn nhé!
Lĩnh vực kế toán tập trung vào việc ghi chép, phân tích và báo cáo các hoạt động tài chính của tổ chức. Vì thế, các kiến thức liên quan đến chứng từ, khoản thu, chi phí,… đóng vai trò vô cùng quan trọng. Những từ vựng kế toán tiếng Trung được cung cấp dưới đây sẽ giúp người học hiểu rõ hơn về chuyên ngành này!
1.1 Từ vựng về chức vụ chuyên ngành kế toán tiếng Trung
Chi trực tiếp (khoản chi không thông qua trung gian)
14
财务拨款
cái wù bō kuǎn
Khoản cấp phát tài chính
15
支
zhī
Chi trả
16
启动费
qǐ dòng fèi
Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ
17
制造费用
zhì zào fèi yòng
Chi phí sản xuất
18
工厂维持费
gōng chǎng wéichí fèi
Chi phí bảo trì nhà máy
19
办公费
bàn gōng fèi
Chi phí hành chính – văn phòng
20
查账费用
chá zhàng fèi yòng
Chi phí kiểm toán
21
利息费用
lì xí fèi yòng
Chi phí lãi vay
22
业务费用
yè wù fèi yòng
Chi phí vận hành
23
公费
gōng fèi
Chi phí công
24
人事费用
rén shì fèi yòng
Chi phí nhân sự
25
摊派费用
tān pài fèi yòng
Chi phí phân bổ
26
计算机软件费用
jì suàn jī ruǎn jiàn fèi yòng
Chi phí phần mềm máy tính
27
债券发行成本
zhài quàn fā xíng chéng běn
Chi phí phát hành trái phiếu
28
管理费用
guǎn lǐ fèi yòng
Chi phí quản lý
29
材料管理费
cái liào guǎn lǐ fèi
Chi phí quản lý vật liệu
30
广告费
guǎng gào fèi
Chi phí quảng cáo
31
临时费
lín shí fèi
Chi phí tạm thời
32
开办费
kāi bàn fèi
Chi phí tổ chức
33
经常费
jīng cháng fèi
Chi phí định kỳ
34
退休金成本
tuì xiū jīn chéng běn
Phí trợ cấp hưu trí
35
预付费用
yù fù fèi yòng
Chi phí trả trước
36
运输费
yùn shū fèi
Chi phí vận tải
37
推广费用
tuī guǎng fèi yòng
Chi phí xúc tiến bán hàng
38
额外支出
é wài zhī chū
Chi phí bổ sung, chi phí phụ
39
浮支
fú zhī
Tạm chi
40
折扣
zhé kòu
Chiết khấu
41
应收票据贴现
yīng shōu piào jù tiē xiàn
Chiết khấu hóa đơn phải thu
42
贷款
dài kuǎn
Khoản cho vay
43
存出保证金
cún chū bǎo zhèng jīn
Khoản hoàn trả tiền cọc
45
预算科目
yù suàn kē mù
Tài khoản ngân sách
46
催收账款
cuī shōu zhàng kuǎn
Thu hồi công nợ
47
应收账款
yīng shōu zhàng kuǎn
Tài khoản phải thu
48
暂收款
zhàn shōu kuǎn
Khoản tạm thu
49
代收款
dài shōu kuǎn
Khoản thu hộ
50
应收款
yīng shōu kuǎn
Các khoản phải thu nói chung
51
代付款
dài fù kuǎn
Khoản trả hộ
52
筹备款
chóu bèi kuǎn
Khoản tự bị
53
循环贷款
xún huán dàikuǎn
Khoản vay tuần hoàn
54
岁定经费
suì dìng jīng fèi
Ngân sách cố định hàng năm
55
拨款
bō kuǎn
Sự phân bổ, cấp phát (ngân sách)
56
经费
jīng fèi
Quỹ tài chính, ngân sách
57
预领经费
yù lǐng jīng fèi
Ngân sách ứng trước
58
毛利
máo lì
Phần lãi gộp, tổng lợi nhuận
59
损益
sǔn yì
Lãi và lỗ
60
前期损益
qián qí sǔn yì
Lãi lỗ kỳ trước
61
本期损益
běn qí sǔn yì
Lãi lỗ trong kỳ
62
利息
lì xí
Lãi, lợi tức
63
红利
hóng lì
Cổ tức
64
编预算
biān yù suàn
Lập ngân sách
65
半薪
bàn xīn
Nửa lương
66
水电费
shuǐ diàn fèi
Phí điện nước
67
包装费
bāo zhuāng fèi
Phí đóng gói
68
维持费
wéi chí fèi
Phí bảo dưỡng
69
交际费
jiāo jì fèi
Phí giao tiếp
70
寄存费
jì cún fèi
Phí lưu trữ
71
生活费
shēng huó fèi
Phí sinh hoạt
72
加班费
jiā bān fèi
Phí tăng ca
73
手续费
shǒu xù fèi
Phí hoa hồng
74
再分配成本
zài fēn pèi chéng běn
Chi phí tái phân phối
75
销货成本
xiāo huò chéngběn
Giá vốn hàng bán
76
营销费用
yíngxiāo fèiyòng
Chi phí tiếp thị, chi phí Marketing
77
退货费用
tuì huò fèi yòng
Chi phí trả hàng
78
伙食补贴
huǒ shí bǔ tiē
Phụ cấp ăn uống
79
出差补贴
chū chāi bǔ tiē
Phụ cấp công tác
80
车马费
chē mǎ fèi
Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại
81
附加费用
fù jiā fèi yòng
Phụ phí (thuế phụ thu)
82
杂费
zá fèi
Chi phí phát sinh
83
基金
jī jīn
Quỹ
84
偿债基金
cháng zhài jī jīn
Quỹ thanh toán nợ
85
主计法规
zhǔ jì fǎ guī
Quy định về kế toán
86
特种基金
tè zhǒng jī jīn
Quỹ đặc biệt
87
意外损失准备基金
yì wài shǔn shī zhǔn bèi jī jīn
Quỹ dự phòng tổn thất
88
其他基金
qí tā jī jīn
Quỹ khác
89
工资基金
gōng zī jī jīn
Quỹ lương
90
改良及扩充基金
gǎi liáng jí kuò chōng jī jīn
Quỹ phát triển và mở rộng
91
收款凭证
shōukuǎn píngzhèng
Phiếu thu
92
开发票
kāi fāpiào
Xuất hóa đơn
93
结算账款
jiésuàn zhàngkuǎn
Quyết toán tài khoản
94
进项发票
jìnxiàng fāpiào
Hóa đơn đầu vào
95
草稿发票
cǎogǎo fāpiào
Hóa đơn nháp
2. Từ vựng về kiểm toán trong tiếng Trung
Kiểm toán trong tiếng Trung là 审计 / shěn jì /. Đây là quá trình kiểm tra, đánh giá tính chính xác và hợp pháp của các báo cáo hoặc hoạt động tài chính.
Kiểm toán và kế toán có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. Do đó, các kế toán viên nên “bỏ túi” ngay những từ vựng về kiểm toán sau đây để áp dụng vào trong công việc nhé!
Từ vựng về lĩnh vực kiểm toán trong tiếng Trung
TT
Tiếng Trung
Phiên âm
Dịch nghĩa
1
审计主任
shěn jì zhǔ rèn
Chủ nhiệm kiểm toán
3
持续审计
chí xù shěn jì
Tiếp tục kiểm toán
4
常年审计
cháng nián shěn jì
Kiểm toán hàng năm
5
期末审计
qī mò shěn jì
Kiểm toán cuối kỳ
6
定期审计
dìng qí shěn jì
Kiểm toán định kỳ
7
特别审计
tè bié shěn jì
Kiểm toán đặc biệt
8
巡回审计
xún huí shěn jì
Kiểm toán lưu động
9
顺查
shun chá
Kiểm tra thuận chiều
10
抽查
chōu chá
Kiểm tra ngẫu nhiên (kiểm tra mẫu)
11
跟查
gēn chá
Theo dõi kiểm tra
12
逆查
nì chá
Kiểm tra ngược
13
清查
qīngchá
Kiểm tra
14
精查
jīng chá
Kiểm tra chi tiết
15
找错
zhǎo cuò
Tìm lỗi
16
复核
fù hé
Xem xét, kiểm tra lại
17
查账程序
chá zhàng chéng xù
Trình tự kiểm toán
18
突击检查
tú jí jiǎn chá
Kiểm toán đột xuất
19
查账人意见
chá zhàng rén yì jiàn
Nhận xét của người kiểm toán
20
查账日期
chá zhàng rì qī
Ngày kiểm tra sổ sách
21
查帐证明
chá zhàng zhèng míng
Chứng nhận kiểm toán
22
内部核查
nèi bù hé chá
Kiểm tra nội bộ
23
全部审查
quán bù shěn chá
Kiểm tra toàn diện
24
查帐证据
chá zhàng zhèng jù
Chứng cứ kiểm toán
25
相互核对
xiāng hù hé duì
Kiểm tra bằng cách đối chiếu, so sánh
26
搜集材料
shōu jí cái liào
Thu thập tài liệu
3. Kết toán, công nợ tiếng Trung là gì?
Kết toán trong tiếng Trung là “结算” (jiésuàn). Đây là hoạt động tổng kết, tính toán các giao dịch tài chính diễn ra trong một thời gian nhất định.
Công nợ trong tiếng Trung sẽ được chia thành 2 loại:
Công nợ phải trả tiếng Trung là 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn
Công nợ phải thu tiếng Trung là 应收账款 – yīng shōu zhàng kuǎn
Dưới đây là tổng hợp từ vựng liên quan đến kết toán công nợ mà người học có thể tham khảo!
Từ vựng tiếng Trung về kết toán
TT
Tiếng Trung
Phiên âm
Dịch nghĩa
1
财务结算
cái wù jié suàn
Kết toán tài vụ
2
结算方式
jié suàn fāng shì
Phương thức kết toán
3
现金结算
xiàn jīn jié suàn
Kết toán tiền mặt
4
双边结算
shuāng biān jié suàn
Kết toán song phương (kết toán hai chiều)
5
多边结算
duō biān jié suàn
Kết toán đa phương
6
国际结算
guó jì jié suàn
Kết toán quốc tế
7
结算货币
jié suàn huò bì
Tiền tệ kết toán (loại tiền)
8
收入
shōu rù
Thu nhập
9
岁入
suì rù
Thu nhập năm
10
销货收入
xiāo huò shōu rù
Thu nhập từ bán hàng
11
额外收入
é wài shōu rù
Thu nhập ngoại ngạch
12
非正常收入
fēi zhèng cháng shōu rù
Thu nhập bất thường
13
佣金收入
yōng jīn shōu rù
Thu nhập từ tiền hoa hồng
14
利息收入
lì xí shōu rù
Thu nhập từ tiền lãi
15
营业外收入
yíng yè wài shōu rù
Thu nhập ngoài doanh nghiệp (Buôn bán)
16
非税收入
入.mp3″] fēi shuì shōu rù
Thu nhập phi thuế quan (Không phải nộp thuế)
17
岁入分配数
suì rù fēn pèi shù
Số phân phối thu nhập năm
18
岁入预算数
suì rù yù suàn shù
Dự toán thu nhập năm
19
利润
lì rùn
Lợi nhuận
20
纯利
chún lì
Lợi nhuận ròng, lợi nhuận thuần
21
余额
yú é
Số dư
22
利息
lì xí
Lãi (Lợi tức)
23
盘盈
pán yíng
Lợi nhuận từ kiểm kê
24
上期结余
shànɡ qī jié yú
Số dư của kỳ trước
25
资产增值
zī chǎn zēng zhí
Tăng giá trị tài sẳn
26
特别公积
tè bié gōng jī
Quỹ dự trữ đặc biệt
27
法定公积金
fǎdìng gōngjījīn
Quỹ tích lũy theo pháp định
28
净值
jìng zhí
Giá trị ròng (giá trị thuần)
29
收益
shōu yì
Khoản thu nhập
30
纯收益
chún shōu yì
Thu nhập thuần (thu nhập ròng)
31
利息收益
lì xí shōu yì
Thu nhập từ lãi suất
32
地产收益
dì chǎn shōu yì
Khoản thu nhập từ bất động sản
33
营业收入
yínɡ yè shōu rù
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
34
销售收入
xiāoshòu shōurù
Khoản thu nhập từ bán hàng
35
财务收益
cái wù shōu yì
Khoản thu nhập từ hoạt động tài chính
36
资本利得
zīběn lìdé
Khoản thu nhập từ vốn
37
支
zhī
Chi, cấp
38
坐支
zuò zhī
Rút, chi tiền từ quỹ
39
拨支
bō zhī
Phân bổ, chuyển khoản tiền (từ quỹ ngân sách)
40
岁出
suì chū
Chi tiêu hàng năm
41
支出额
zhī chū é
Tổng chi tiêu, số tiền chi tiêu
42
扣借支
kòu jiè zhī
Khấu trừ khoản tạm ứng
43
支付手段
zhī fù shǒu duàn
Cách thức chi
44
支付命令
zhī fù mìng lìng
Lệnh chi
45
预付
yù fù
Trả trước, tạm ứng
46
预算法
yù suàn fǎ
Luật về ngân sách
47
预算科目
yùsuàn kēmù
Khoản mục ngân sách
48
国家预算
guó jiā yù suàn
Ngân sách quốc gia
49
超出预算
chāo chū yù suàn
Vược mức ngân sách
50
临时预算
lín shí yù suàn
Ngân sách dự phòng
51
追减预算
zhuī jiǎn yù suàn
Cắt giảm ngân sách
52
追加预算
zhuī jiā yù suàn
Bổ sung ngân sách
53
追加减预算
zhuī jiā jiǎn yù suàn
Tăng và giảm ngân sách
54
债务
zhài wù
Khoản nợ (nợ phải trả)
55
一笔帐
yī bǐ zhàng
Một khoản ghi sổ (khoản nợ phải trả hoặc phải thu)
56
债权
zhài quán
Quyền đòi nợ
57
毛损
máo sǔn
Lỗ gộp
58
仓耗
cāng hào
Tổn thất ở kho khi lưu trữ (do hàng bị hỏng..)
59
折旧
zhéjiù
Khấu hao
60
盘损
pán sǔn
Hao hụt ở kho khi kiểm kê (số hàng hóa thực chênh lệch với số hàng trên sổ sách)
61
负债
fù zhài
Mắc nợ
62
赤字
chì zì
Thâm hụt
63
蚀本
shí běn
Lỗ vốn
64
破产
pò chǎn
Phá sản
65
停业损失
ting yè sǔn shī
Tổn thất do đình chỉ sản xuất
66
无息债务
wú xī zhài wù
Khoản nợ không có lãi
67
到期负债
dào qí fù zhài
Nợ đến hạn phải trả
68
流动负债
liú dòng fù zhài
Khoản nợ lưu động (nợ ngắn hạn)
69
递延负债
dì yán fù zhài
Nợ phải trả dài hạn
70
倒帐
dào zhàng
Nợ xấu
71
盈亏拨补
yíng kuī bō bǔ
Trích bù lỗ lãi
72
漏记
lòu jì
Ghi sót
73
误列
wù liè
Liệt kê sai
74
虚报
xū bào
Báo cáo không chính xác
75
浪费
làng fèi
Lãng phí
76
不符
bù fú
Không phù hợp
77
错帐
cuò zhàng
Sổ sách có sai sót
78
未清帐
wèi qīng zhàng
Các khoản chưa thanh toán
79
做假帐
zuò jiǎ zhàng
Lập số sách giả
80
虚抬利润
tái lìrùn
Lợi nhuận ảo (thổi phồng lợi nhuận – thành ngữ)
81
从中揩油
cóng zhōng kāi yóu
Lợi dụng cơ hội để kiếm lợi
82
记录错误
jì lù cuò wù
Lỗi trong ghi chép
83
入错科目
rù cuò kē mù
Nhập sai tài khoản
84
数字颠倒
shù zì diān dǎo
Sai số ( số bị đảo ngược)
85
技术错误
jì shù cuò wù
Sai sót kỹ thuật
86
计算错误
jì suàn cuò wù
Sai sót về tính toán nói chung (do người thực hiện, phần mềm, công cụ tính…)
87
误算
wù suàn
Sai sót trong tính toán do người thực hiện
88
涂改痕迹
tú gǎi hén jī
Dấu vết sửa chữa
89
冲销错误
chōng xiāo cuò wù
Lỗi bù trừ (một lỗi khi ghi chép được bù trừ bởi lỗi tương tự nhưng ngược dấu)
90
混乱帐目
hǔn luàn zhàng mù
Khoản mục lộn xộn
91
失实记录
shī shí jì lù
Sự ghi chép sai sự thực
92
伪造单据
wèi zào dān jù
Làm giả chứng từ, tài liệu
93
修改权
xiū gǎi quán
Quyền chỉnh sửa
4. Các loại tài khoản hạch toán tiếng Trung
Hạch toán trong tiếng Trung là 核算 / hésuàn /. Hạch toán được dùng để chỉ việc tính toán, kiểm tra và xác định các số liệu tài chính của một tổ chức. Dưới đây là một số từ vựng thường gặp trong lĩnh vực hạch toán được tổng hợp từ giáo trình và sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Lĩnh vực kế toán có mối liên hệ mật thiết với các con số. Vì thế, bên cạnh việc trau dồi từ vựng số đếm tiếng Trung, các kế toán viên nên tham khảo thêm vốn từ về các loại số được trình bày sau đây để nâng cao hiệu suất công việc!
Các loại số bằng tiếng Trung
TT
Tiếng Trung
Phiên âm
Dịch nghĩa
1
零数
líng shù
Số 0
2
小数
xiǎo shù
Số thập phân
3
奇数
qí shù
Số lẻ
4
整数
zhěng shù
Số chẵn
5
无数字
wú shù zì
Không có số
6
个位
gè wèi
Hàng đơn vị
7
十位
shí wèi
Hàng chục
8
百位
bǎi wèi
Hàng trăm
9
千位
qiān wèi
Hàng ngàn
10
四点三 (除不尽)
sì diǎn sān (
chú bù jìn)
4,3 (Không chia hết)
11
百分比
bǎi fēn bǐ
Phần trăm
12
十进制
shí jìn zhì
Hệ thập phân
13
十六进制
shí liù jìn zhì
Phép thập lục tiến
14
四舍五入
sì shě wǔ rù
Làm tròn số
15
相互抵消
xiānghù dǐ xiāo
Triệt tiêu lẫn nhau, tự hủy
16
少五元钱
shǎo wǔ yuán qián
Thiếu 5 đồng
6. Các chi phí kế toán trong sản xuất bằng tiếng Trung
Kế toán viên làm việc trong lĩnh vực sản xuât thường sẽ tiếp xúc với nhiều loại chi phí. Để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi và nhanh chóng, việc nắm được những từ vựng về chi phí sau đây là rất cần thiết!
Từ vựng tiếng Trung về giá thành
TT
Tiếng Trung
Phiên âm
Tiếng Việt
1
总成本
zǒng chéng běn
Tổng chi phí
2
平均成本
pínɡ jūn chénɡ běn
Chi phí trung bình
3
主要成本
zhǔ yào chéng běn
Chi phí chính
4
原始成本
yuán shǐ chéng běn
Giá thành gốc
5
实际成本
shí jì chéng běn
Giá thành thực tế
6
原材料成本
yuán cáiliào chéngběn
Chi phí nguyên vật liệu
7
重置成本
chóng zhì chéng běn
Phí tổn thay thế
8
分批成本
fēn pī chéng běn
Giá thành theo lô
9
直接成本
zhí jiē chéng běn
Chi phí trực tiếp
10
预计成本
yù jì chéng běn
Chi phí ước tính
11
间接成本
jiàn jiē chéng běn
Chi phí gián tiếp
12
单位成本
dān wèi chéng běn
Giá thành đơn vị
13
分部成本
fēn bù chéng běn
Giá thành bộ phận
14
装配成本
zhuāng pèi chéng běn
Giá thành lắp ráp
15
加工成本
jiā gōng chéng běn
Chi phí gia công
16
再加工成本
zài jiā gōng chéng běn
Chi phí tái gia công
17
分摊成本
fēn tān chéng běn
Chi phí phân bổ
7. Các lương bổng, phúc lợi tiếng Trung trong chuyên ngành kế toán
Kế toán phụ trách việc tính toán và chi trả lương cho tất cả nhân sự trong công ty. Dưới đây là một số từ vựng về lương bổng, phúc lợi tiếng Trung quan trọng mà các kế toán viên nên lưu lại để học dần !
Từ vựng tiếng Trung về tiền lương
TT
Tiếng Trung
Phiên âm
Dịch nghĩa
1
底薪
dǐ xīn
Lương căn bản
2
双薪
shuāng xīn
Lương đúp
3
退休金
tuì xiū jīn
Lương hưu
4
兼薪
jiān xīn
Lương kiêm nhiệm (nhận lương từ nhiều nguồn khác nhau)
5
加班工资
jiā bān gōng zī
Tiền lương tăng ca
6
借支
jiè zhī
Tạm ứng
7
福利
fú lì
Phúc lợi
8
员工福利
yuán gōng fú lì
Phúc lợi của nhân viên
9
医疗补助
yī liáo bǔ zhù
Trợ cấp y tế
10
生育补助
shēng yù bǔ zhù
Trợ cấp sinh sản
11
全勤奖
quán qín jiǎng
Thưởng chuyên cần
12
超产奖
chāo chǎn jiǎng
Thưởng vượt kế hoạch (thưởng năng suất)
13
提高工资
tí gāo gōng zī
Tăng mức lương
14
减低工资
jiǎn dī gōng zī
Cắt giảm lương
15
工资冻结
gōng zī dòng jié
Đóng băng tiền lương (không tăng lương)
16
工资差额
gōng zī chā’é
Sai biệt về tiền lương
17
工资等级
gōng zī děng jí
Bậc lương
18
津贴
jīn tiē
Trợ cấp
19
房帖
fáng tiē
Trợ cấp nhà ở
20
额外津贴
é wài jīn tiē
Trợ cấp bổ sung (trợ cấp thêm)
21
教育津贴
jiào yù jīn tiē
Trợ cấp về giáo dục
22
职务津贴
zhí wù jīn tiē
Trợ cấp chức vụ
Trên đây là những chia sẻ của Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt về các từ vựng chuyên ngành kế toán, hi vọng sẽ giúp bạn tích lũy thêm nhiều từ vựng mới. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để mở rộng vốn từ vận dụng vào trong giao tiếp hàng ngày bạn nhé!