Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế Thông Dụng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế rất đa dạng và phong phú. Kinh tế là 经济 /Jīngjì/ sự trao đổi giữa bên cung và bên cầu một cách hợp lí. Nếu bạn đang làm kế toán, dịch thuật trong ngành thương mại thì yêu cầu đòi hỏi cần phải có khả năng chuyên ngành cao và phải tự bồi đắp cho mình các kiến thức giao tiếp ngữ pháp. Nhất là trong môi trường tại Trung Quốc. Chính vì vậy, hôm nay trung tâm Hoa ngữ Tầm Nhìn Việt xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh tế tiền tệ.

Xem thêm: Trải nghiệm học tiếng Trung online trực tuyến qua mạng cùng lộ trình hoàn hảo.

Nội dung chính:
1. Một số từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thông dụng
2. Từ vựng tiếng Trung về chỉ số kinh tế và các quỹ
3. Thuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng Trung

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế
Học tiếng Trung qua từ vựng về kinh tế

1. Một số từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thông dụng

Trong kinh tế có rất nhiều từ vựng chuyên ngành tiếng Trung, nếu bạn đang học tiếng Trung hay có công việc chuyên môn kinh tế, làm kế toán tại công ty Trung Quốc, thì hãy bổ sung ngay tiếng Trung từ vựng chuyên ngành này, nó sẽ giúp bạn có phương pháp giao tiếp hiệu quả hơn đấy.

Công việc của người làm kinh tế tiếng Trung

Có rất nhiều ngành nghề, nghề nghiệp trong lĩnh vực tài chính kinh tế, vậy bạn đã biết nghề môi giới, mua chứng khoán tiếng Trung là gì chưa? Hãy tham khảo ngay những từ vựng và các công việc bên kinh tế tiếng Trung nhé!

Công việc của người làm kinh tế bằng tiếng Trung
Các công việc về kinh tế tiếng Trung
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
出卖证券者 chūmài zhèngquàn zhě Người bán chứng khoán
会计 kuàijì Kế toán
背书人 bèishū rén Người chứng thực
存户 cúnhù Người gửi tiền (Ngân hàng)
经纪人 jīngjì rén Người môi giới
证券经纪 zhèngquàn jīngjì Người môi giới chứng khoán
经纪人 jīngjì rén Người môi giới, cò mồi
收买证券市场者 shōumǎi zhèngquàn shìchǎng zhě Người mua chứng khoán

Các loại sổ sách, biện pháp quản lý tiền tệ lĩnh vực kinh tế tiếng Trung

Chuyên ngành kinh tế vẫn luôn là xu hướng hot hiện nay, liên quan trực tiếp đến nó là các loại sổ sách các loại hợp đồng, biện pháp quản lý kinh tế… Hãy bỏ túi ngay những từ vựng kinh tế thông dụng này để dễ dàng hơn trong tiếng Trung giao tiếp bạn nhé.

Sổ sách quản lí kinh tế bằng tiếng Trung
Các loại sổ sách bằng tiếng Trung trong kinh tế
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
资金管理措施 zījīn guǎnlǐ cuòshī Các biện pháp quản lý quỹ
货币政策 huòbì zhèngcè Chính sách tiền tệ
提单收货差异表打印 tídān shōu huò chāyì biǎo dǎyìn In bảng chênh lệch hàng nhập vào của B/L
厂商应付帐款明细表打印 chǎngshāng yìngfù zhàng kuǎn míngxì biǎo dǎyìn In bảng chi tiết tài khoản A/P của khách hàng
厂商应付帐龄分析表打印 chǎngshāng yìngfù zhàng líng fēnxī biǎo dǎyìn In bảng phân tích theo dõi A/P của maker
付款总表打印 fùkuǎn zǒng biǎo dǎyìn In bảng tổng của phần thanh toán
应付帐款汇总表打印 yìngfù zhàng kuǎn huìzǒng biǎo dǎyìn In bảng tổng hợp của tài kho A/P
应付帐款月底重评价异动数据打印 yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng shùjù dǎyìn In dữ liệu điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P
应付凭单打印 yìngfù píngdān dǎyìn In phiếu thanh toán
付款单打印 fùkuǎn dān dǎyìn In phiếu thanh toán
提货通知单打印 tíhuò tōngzhī dān dǎyìn In phiếu thông báo B/L
应付帐款分类帐打印 yìngfù zhàng kuǎn fēnlèi zhàng dǎyìn In tài khoản chi tiết của tài khoản A/P
程序目录 chéngxù mùlù Mục lục chương trình
附录 fùlù Phụ lục
总帐 zǒng zhàng Sổ cái
支票本 zhīpiào běn Sổ chi phiếu
分户帐 fēn hù zhàng Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con
日记帐,流水帐 rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi
现金帐 xiànjīn zhàng Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt
簿记 bùjì Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán
存款单 cúnkuǎn dān Sổ tiết kiệm
存折 cúnzhé Sổ tiết kiệm, sổ ghi tiền gởi ngân hàng, sổ tài khoản
现金出纳帐 xiànjīn chūnà zhàng Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt

CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da

Từ vựng về kinh tế liên quan đến ngân hàng

Từ vựng kinh tế ngân hàng chắc chắn sẽ giúp ích trong công việc của bạn được thuận lợi hơn. Dưới đây là một chút chia sẻ về từ vựng tiếng Hoa kinh tế trong ngân hàng.

Từ vựng ngân hàng tiếng Trung liên quan đến kinh tế
Từ vựng về kinh tế liên quan đến ngân hàng
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
帐款与分录底稿核对表 zhàng kuǎn yǔ fēn lù dǐgǎo héduì biǎo Bảng đối chiếu của phần hạch toán và tài khoản
应付明细帐与总帐检核表 yìngfù míngxì zhàng yǔ zǒng zhàng jiǎn hé biǎo Bảng kiểm duyệt của sổ cái và tài khoản chi tiết A/P
存款收据 cúnkuǎn shōujù Biên lai gửi tiền
存单 cúndān Biên lai gửi tiền, phiếu gửi tiền (Ngân hàng, tín dụng)
银行分行 yínháng fēnháng Chi nhánh ngân hàng
贴现 tiēxiàn Chiết khấu
银行贴现 yínháng tiēxiàn Chiết khấu ngân hàng
银行准备金 yínháng zhǔnbèi jīn Dự trữ ngân hàng
存款 cúnkuǎn Gửi tiền vào ngân hàng
行长 xíng zhǎng Giám đốc ngân hàng
货币流通量 huòbì liútōng liàng Lượng tiền mặt lưu thông
纸币发行量 zhǐbì fāxíng liàng Lượng tiền mặt phát hành, lưu hành
自动存取机 zìdòng cún qǔ jī Máy gửi tiền tự động
该国的债务 gāi guó de zhàiwù Nợ của đất nước
债务链 zhàiwù liàn Nợ dây chuyền
坏帐 huài zhàng Nợ khó đòi, nợ xấu
负债必须支付 fùzhài bìxū zhīfù Nợ phải trả
银行家 yínháng jiā Ngân hàng
合资银行 hézī yínháng Ngân hàng hợp doanh
钱庄 qiánzhuāng Ngân hàng tư nhân
钱庄 qiánzhuāng Ngân hàng tư nhân
中央银行 zhōngyāng yínháng Ngân hàng trung ương
存款单 cúnkuǎn dān Phiếu thu tiền gửi tiết kiệm
银行的信用部 yínháng de xìnyòng bù Phòng tín dụng của ngân hàng
银行的信托部 yínháng de xìntuō bù Phòng ủy thác của ngân hàng (Bộ phận ủy thác trong ngân hàng)
现金支票 xiànjīn zhīpiào Séc ngân hàng, séc tiền mặt
帐号 zhànghào Tài khoản, số tài khoản
止付 zhǐ fù Tạm dừng thanh toán
私人存款 sīrén cúnkuǎn Tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền
佣金 yōngjīn Tiền hoa hồng
本金 běn jīn Tiền vốn, tiền gốc
拒付 jù fù Từ chối thanh toán
信用卡 xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng
抵押 dǐyā Thế chấp
国际收支 guójì shōu zhī Thu chi quốc tế
收入 shōurù Thu nhập
净收入 jìng shōurù Thu nhập ròng, lãi ròng
待抵预付款查询 dài dǐ yùfù kuǎn cháxún Tra cứu khoản tạm ứng chờ triệt tiêu
应付帐款月底重评价异动记录查询 yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng jìlù cháxún Tra cứu phần ghi nhận điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P
待抵溢付款查询 dài dǐ yì fùkuǎn cháxún Tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu
银行准备金要求 yínháng zhǔnbèi jīn yāoqiú Yêu cầu dự trữ ngân hàng

Thuật ngữ về một số thao tác chuyên ngành kinh tế tiếng Trung

Các thao tác chuyên môn kinh tế tiếng Trung vẫn luôn là sự quan tâm hàng đầu của những ai đang kinh doanh thương mại, kinh tế tiền tệ. Nếu như bạn đang làm tại ngân hàng, làm kế toán tiếp xúc với môi trường người Trung Quốc, thì hãy mở rộng ngay vốn từ vựng tiếng Trung này.

Thao tác bằng tiếng Trung trong ngành tiếng Trung
Các loại thao tác bằng tiếng Trung về kinh tế
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
外购信用状到单流程 wài gòu xìnyòng zhuàng dào dān liúchéng Lưu trình chứng từ L/C hàng nhập
期末汇差调整流程 qímò huì chà tiáozhěng liúchéng Lưu trình điều chỉnh chênh lệch tỷ giá cuối kỳ
外购信用状到货流程 wài gòu xìnyòng zhuàng dào huò liúchéng Lưu trình hàng về của L/C hàng nhập
信用状开状流程 xìnyòng zhuàng kāi zhuàng liúchéng Lưu trình mở L/C
传票抛转还原流程 chuánpiào pāo zhuǎn huányuán liúchéng Lưu trình phục hồi voucher chuyển
暂估应付作业流程 zàn gū yìngfù zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác AP ước tính
退货折让作业流程 tuìhuò zhé ràng zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác chiết khấu hàng trả về
传票抛转作业流程 chuánpiào pāo zhuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác chuyển voucher
付款作业流程 fùkuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác thanh toán
厂商 DM 款项作业流程 chǎngshāng DM kuǎnxiàng zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác về hạng mục DM của Maker
厂商预付请款作业流程 chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác xin tạm ứng cho Maker
请款作业流程 qǐng kuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác xin thanh toán
杂项请款作业流程 záxiàng qǐng kuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác xin thanh toán các hạng mục khác
应付帐款传票抛转总帐作业 yìngfù zhàng kuǎn chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè Thao tác chuyển voucher tài khoản AP sang sổ cái
月底重评价传票抛转总帐作业 yuèdǐ zhòng píngjià chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè Thao tác chuyển voucher vào sổ cái của phần ước giá lại vào cuối tháng
验收单发票号码修改作业 yànshōu dān fāpiào hàomǎ xiūgǎi zuòyè Thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu
第单元异动作业 dì dānyuán yìdòng zuòyè Thao tác điều động đơn vị
厂商退货折让维护作业 chǎngshāng tuìhuò zhé ràng wéihù zuòyè Thao tác maintain chiết khấu hàng trả về của Maker
供应厂商基本数据维护作业 gōngyìng chǎngshāng jīběn shùjù wéihù zuòyè Thao tác maintain dữ liệu cơ bản của Maker
厂商 DM 款项维护作业 chǎngshāng DM kuǎnxiàng wéihù zuòyè Thao tác maintain hạng mục DM của Maker
付款方式维护作业 fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè Thao tác maintain hình thức thanh toán
帐款类别维护作业 zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè Thao tác maintain phân loại tài khoản
应付帐款系统部门预设科目维护作业 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng bùmén yù shè kēmù wéihù zuòyè Thao tác maintain tài khoản mặc định bộ phận hệ thống tài khoản AP
应付帐款系统帐款类别科目维护作业 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng zhàng kuǎn lèibié kēmù wéihù zuòyè Thao tác maintain tài khoản phân loại của hệ thống tài khoản AP
常用科目维护作业 chángyòng kēmù wéihù zuòyè Thao tác maintain tài khoản thường dùng
应付帐款系统单据性质维护作业 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng dānjù xìngzhì wéihù zuòyè Thao tác maintain tính chất chứng từ của hệ thống tài khoản AP
每月汇率维护作业 měi yuè huìlǜ wéihù zuòyè Thao tác maintain tỷ giá mỗi tháng
外购提单作业 wài gòu tídān zuòyè Thao tác nhận chứng từ hàng nhập
进货发票帐款整批产生作业 jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh hàng loạt tài khoản hoá đơn nhập hàng
请款折让整批产生作业 qǐng kuǎn zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả các chiết khấu xin thanh toán
退货折让整批产生作业 tuìhuò zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả chiết khấu về hàng trả về
厂商付款单整批产生作业 chǎngshāng fùkuǎn dān zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả phiếu thanh toán của Maker
进货发票帐款 (冲暂估) 整批产生作业 jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn (chōng zàn gū) zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả tài khoản hoá đơn nhập kho (triệt tiêu phần ước tính)
进货无发票帐款暂估整批产生作业 jìnhuò wú fāpiào zhàng kuǎn zàn gū zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả ước tính về tài khoản nhập hàng không hoá đơn
成本分摊作业 chéngběn fēntān zuòyè Thao tác phân bổ giá thành
AP系统传票抛转还原作业 ap xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè Thao tác phục hồi voucher chuyển trong hệ thống
付款冲帐作业 fùkuǎn chōng zhàng zuòyè Thao tác triệt tiêu của phần thanh toán
应付帐款月底重评价作业 yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià zuòyè Thao tác ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản AP
厂商预付请款作业 chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin tạm ứng cho Maker
杂项应付款项请款作业 záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán của tài khoản AP các hạng mục khác
杂项应付款项请款作业 záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán hạng mục AP các loại khác
厂商进货发票请款作业 chǎngshāng jìnhuò fāpiào qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán hoá đơn nhập hàng của Maker

2. Từ vựng tiếng Trung về chỉ số kinh tế và các quỹ

Kinh tế là một phạm trù với quy rộng rộng trên một doanh nghiệp, trên toàn cả đất nước hay toàn quốc. Trong đó có rất nhiều quỹ với những tên gọi khác nhau, hãy phân biệt những chỉ số kinh tế và phân biệt các quỹ trong tiếng Trung bạn nhé.

Chỉ số trong ngành kinh tế bằng tiếng Trung
Các chỉ số trong ngành kinh tế bằng tiếng Trung
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
中国企业品牌竞争力指数 Zhōngguó qǐyè pǐnpái jìngzhēng lì zhǐshù CBI (Chỉ số cạnh tranh giữa nhãn hiệu Trung Quốc)
物价指数 wùjià zhǐshù CPI (Chỉ số giá tiêu dùng)
国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí GDP (Thu nhập tổng sản phẩm quốc nội)
国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí GNP (Tổng chi phí sản lượng quốc gia)
国际货币基金组织 guójì huòbì jījīn zǔzhī IMF (Quỹ Tiền tệ Quốc tế)
经济合作与发展组织 jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī OECD (Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế)
采购经理指数 cǎigòu jīnglǐ zhǐshù PMI (Chỉ số quản lý thu mua)
生产价格指数 shēngchǎn jiàgé zhǐshù PPI (Chỉ số giá sản xuất hàng hóa, đo mức lạm phát)
共同基金 gòngtóng jījīn Quỹ tương hỗ
可变成本 kě biàn chéng běn Chi phí biến đổi

3. Thuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng Trung

Chứng khoán là một phần không thể thiếu trong kinh tế, đây là một phương pháp kinh doanh khá hiệu quả của nhiều người. Vậy bạn đã biết các từ vựng về chứng khoán tiếng Trung chưa? Hãy học tiếng Trung cùng trung tâm Hoa ngữ Tầm Nhìn Việt nhé.

Các thuật ngữ chứng khoán tiếng Trung
Thuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng Trung
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
卖空 mài kōng Bán khống
股票的抛售 gǔpiào de pāoshòu Bán tháo cổ phiếu
参数设定 cānshù shè dìng Cài đặt tham số
国际收支 guójì shōu zhī Cán cân thanh toán
贸易平衡 màoyì pínghéng Cán cân thương mại
股票 gǔpiào Cổ phiếu
溢价股 yìjià gǔ Cổ phiếu thượng hạng, cao cấp
股息 gǔxí Công tức
商业信贷公司 (贴现公司) shāngyè xìndài gōngsī (tiēxiàn gōngsī) Công ty tài chính
信托公司 xìntuō gōngsī Công ty ủy thác
信托投资公司 xìntuō tóuzī gōngsī Công ty ủy thác đầu tư
公债 gōngzhài Công trái
国库券 guókùquàn Công trái, tín phiếu nhà nước
票根 piàogēn Cuống phiếu
国际货币制度 guójì huòbì zhìdù Chế độ tiền tệ quốc tế
差价或汇率交易 chājià huò huìlǜ jiāoyì Chênh lệch hoặc giao dịch tỷ giá hối đoái
伪支票 wěi zhīpiào Chi phiếu giả, séc giả
支票 zhīpiào Chi phiếu, séc
报表清单 bàobiǎo qīngdān Chi tiết báo biểu
毒药战术 dúyào zhànshù Chiến thuật thuốc độc
货币折扣 huòbì zhékòu Chiết khấu, giảm giá tiền tệ
经济周期 jīngjì zhōuqí Chu kỳ kinh tế
背书 bèishū Chứng thực
资金转移 zījīn zhuǎnyí Di chuyển vốn
基本数据 jīběn shùjù Dữ liệu cơ bản
国家预算 guójiā yùsuàn Dự toán ngân sách nhà nước
黄金储备 huángjīn chúbèi Dự trữ vàng
结余 jiéyú Dư, còn lại
超额认购 chāo’é rèngòu Đặt mua vượt mức
证券投机 zhèngquàn tóujī Đầu cơ chứng khoán
债务投机 zhàiwù tóujī Đầu cơ vay nợ
投资 tóuzī Đầu tư
风险投资 fēngxiǎn tóuzī Đầu tư mạo hiểm
收盘 shōupán Đóng sàn
垄断 lǒngduàn Độc quyền
兑现 duìxiàn Đổi tiền mặt
硬通货 yìng tōnghuò Đồng tiền mạnh
货币贬值 huòbì biǎnzhí Đồng tiền mất góa
货币增值 huòbì zēngzhí Đồng tiền tăng giá
软通货 ruǎn tōnghuò Đồng tiền yếu
市场成本 shìchǎng chéngběn Giá thị trường
账面价值 zhàngmiàn jiàzhí Giá trị trên sổ sách
通货收缩 tōnghuò shōusuō Giảm phát
证券交易 zhèngquàn jiāoyì Giao dịch chứng khoán
内部交易 nèibù jiāoyì Giao dịch nội bộ
报表简介 bàobiǎo jiǎnjiè Giới thiệu sơ lược về báo biểu
系统接口 xìtǒng jiēkǒu Giới thiệu về hệ thống
信用合作社 xìnyòng hézuòshè Hợp tác xã tín dụng
公共会计 gōnggòng kuàijì Kế toán công
商业会计 shāngyè kuàijì Kế toán doanh nghiệp thương mại
折旧会计 zhéjiù kuàijì Kế toán khấu hao tài sản cố định
电脑化会计 diànnǎo huà kuàijì Kế toán máy
成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán vốn bằng tiền
经济繁荣 jīngjì fánróng Kinh tế phát triển phồn vinh
自由市场经济 / 资本主义 zìyóu shìchǎng jīngjì / zīběn zhǔyì Kinh tế thị trường tự do / Chủ nghĩa tư bản
时期 shíqí Kỳ hạn
经济复苏 jīngjì fùsū Khôi phục nền kinh tế
经济危机 jīngjìwéijī Khủng hoảng kinh tế
外汇危机 wàihuì wéijī Khủng hoảng ngoại hối
利率 lìlǜ Lãi suất
优惠利率 yōuhuì lìlǜ Lãi suất ưu đãi
通货膨胀 tōnghuò péngzhàng Lạm phát
资本收益 zīběn shōuyì Lợi nhuận vốn
反垄断法 fǎn lǒngduàn fǎ Luật chống độc quyền
开盘 kāipán Mở sàn
间接 (三角) 套汇 jiànjiē (sānjiǎo) tàohuì Mua bán ngoại tệ gián tiếp
直接 (对角) 套汇 zhíjiē (duì jiǎo) tàohuì Mua bán ngoại tệ trực tiếp
中央计划经济 zhōngyāng jìhuà jīngjì Nền kinh tế kế hoạch tập trung
地下经济 dìxià jīngjì Nền kinh tế ngầm
庄票,银票 zhuāng piào, yín piào Ngân phiếu
外汇波动 wàihuì bōdòng Ngoại hối bấp bênh
逆差 nìchā Nhập siêu
外购成本分摊 wài gòu chéngběn fēntān Phân bổ giá thành hàng nhập khẩu
股票溢价 gǔpiào yìjià Phí bảo hiểm cổ phiếu
交易场地 jiāoyì chǎngdì Sàn chứng khoán
转帐支票 zhuǎnzhàng zhīpiào Séc chuyển khoản
未付支票 wèi fù zhīpiào Séc chưa thanh toán
旅行支票 lǚxíng zhīpiào Séc du lịch
已付支票 yǐ fù zhīpiào Séc đã thanh toán
横线支票 héng xiàn zhīpiào Séc gạch chéo
空头支票 kōngtóu zhīpiào Séc khống, chi phiếu khống, ngân phiếu không có tài khoản
记名支票 jìmíng zhīpiào Séc lệnh (séc ghi tên)
空白支票 kòngbái zhīpiào Séc trắng, séc trơn
不记名支票 bù jìmíng zhīpiào Séc vô danh
股票交易所 gǔpiào jiāoyì suǒ Sở giao dịch chứng khoán
街道储蓄所 jiēdào chúxù suǒ Sở tiết kiệm đường phố
股票交易所 gǔpiào jiāoyì suǒ Sở, Trung tâm giao dịch chứng khoán
经济衰退 jīngjì shuāituì Suy thoái kinh tế
经济萧条 jīngjì xiāotiáo Suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều
佣金让予 yōngjīn ràng yú Sự phân chia hoa hồng
货币购买力 huòbì gòumǎilì Sức mua của đồng tiền
增加财产的价值 zēngjiā cáichǎn de jiàzhí Tăng giá trị của tài sản
贴现率 tiēxiàn lǜ Tỉ lệ chiết khấu
外汇储备 wàihuì chúbèi Tích trữ ngoại hối
国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí Tổng sản lượng quốc dân
私有化 sīyǒu huà Tư nhân hóa
市场价格利润率 shìchǎng jiàgé lìrùn lǜ Tỷ suất lợi nhuận theo giá thị trường
套汇汇率 tàohuì huìlǜ Tỷ suất, tỷ giá hối đoái
应付帐款系统参数 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng cānshù Tham số hệ thống tài khoản AP
透支 tòuzhī Thấu chi
证劵市场 zhèng juàn shìchǎng Thị trường chứng khoán
投机市场下跌 tóujī shìchǎng xiàdié Thị trường đầu cơ hạ giá
投机市场增加 tóujī shìchǎng zēngjiā Thị trường đầu cơ tăng giá
金融市场 jīnróng shìchǎng Thị trường tài chính
兑付 duìfù Trả bằng tiền mặt
债券 zhàiquàn Trái phiếu
票据交换所 piàojù jiāohuàn suǒ Văn phòng giao dịch
证券投资资本 zhèngquàn tóuzī zīběn Vốn đầu tư chứng khoán
游资 yóuzī Vốn lưu động, vốn nổi
破产, 债务罐 pòchǎn, zhàiwù guàn Vỡ nợ
顺差 shùnchā Xuất siêu

Như vậy chỉ cần nắm vững bảng từ vựng ở trên đây thì chúng ta đã rất dễ dàng giao tiếp rồi. Trung tâm tiếng Trung Hoa ngữ Tầm Nhìn Việt hy vọng bài viết với chủ đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế này sẽ cung cấp cho bạn đặc biệt là những bạn đang làm kế toán, phiên dịch tiếng Trung về kinh tế, làm tại công ty Trung Quốc một tài liệu giá trị. Cảm ơn các bạn đã giành thời gian để tham khảo tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.

Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung luyện thi hsk, học online từ cơ bản tới nâng cao nhé!

Địa chỉ:

Chi nhánh 1: Số 36/10 đường Nguyễn Gia Trí (đường D2 cũ), Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM.

Liên hệ ngay: 0948 969 063

Chi nhánh 2: Số 462/11-15 Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Quận 10, Tp.HCM

Liên hệ ngay: 0899 499 063

✉ Email: customercare@youcan.edu.vn

➡ Website: https://youcan.edu.vn/

Scroll to Top