Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da 2021

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da rất đa dạng từ giày quai sandal, bata đến giày cao gót da, vân vân. Nếu bạn muốn phát triển trong lĩnh vực và ngành nghề giày da thì vốn tiếng Trung cơ bản cần phải được trau dồi thường xuyên. Do đó, việc hiểu biết và sử dụng được các từ vựng về chủ đề giày dép luôn tạo ra cơ hội tốt để các bạn phát huy trong môi trường làm việc. Hy vọng bài viết dưới đây sẽ giúp ích được cho bạn nhé!

Nội dung chính:
1. Tên các loại giày da, ủng trong tiếng Trung là gì?
2. Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành giày da
3. Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận trong công ty giày da

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyên ngành giày da
Học tiếng Hoa chủ đề giày da

1. Tên các loại giày da, ủng trong tiếng Trung là gì?

Xã hội ngày càng phát triển nhu cầu mua sắm của con người ngày càng tăng, giày ngày càng phong phú và đa dạng. Giày dép với mẫu mã và hình dạng khác nhau sẽ có tên gọi khác nhau, hãy cùng học tiếng Trung qua những loại giày da và phân biệt chúng bạn nhé.

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
高腰 鞋 gāoyāoxié Ủng cổ chân
老虎 鞋 lǎohǔxié Giày trẻ em có rãnh
双带式 拖鞋 shuāngdàishì bùtuōxié Dép xỏ ngón
婴儿 鞋 yīngérxié Giày cho bé mới sinh
长 球鞋 chángxiūxié Giày có giỏ
靴子 xuēzi Ủng
半 筒靴 bàntǒngxuē Bốt dài đến bắp chân
懒汉 鞋 lǎnhànxié Giày mặc thường có dây thun
外耳 式 鞋 wàiěrshìxié Giày tai ngoài
修鞋 摊 xiūxiétān Gian hàng sửa chữa giày
童鞋 tóngxié Giày con nít
趿拉 板 儿 tālabǎnr Guốc
布凉鞋, 布鞋 Bùliángxié, bùxié Giày vải
女布鞋 nǚbùxié Giày vải cho phụ nữ
布 拖鞋 bùtuōxié Dép vải
男布鞋 nánbùxié Giày vải nam
修鞋 师傅 xiūxié shīfu Thợ sửa giày, thợ đóng giày
老头 乐 lǎotóulè Bốt độn bông
棉鞋 miánxié Giày độn bông
浅口式 鞋 qiǎnkǒushìxié Giày cạn
松紧口式高腰鞋 sōngjǐnkǒushì gāoyāoxié Ủng cổ chân mặt thun
绣花鞋 xiùhuā xié Giày thêu
半 高跟 儿 鞋 bàngāogēnrxié Giày nửa gót
鞋跟 儿 xiégēnr Gót
鞋钉 xiédīng Tấm lót gót, miếng lót trong
后跟 儿 hếugēnr Gót
高跟 儿 鞋 gāogēnrxié Guốc
中 底 布 zhōngdǐbù Đế
高 筒靴 gāotǒngxuē Bốt dài đến đầu gối
皮凉鞋 píliáng xié Sandal da
皮鞋 píxié Giày da
靴筒 xuētǒng Giày bốt
夹 里皮 jiālǐpí Lót da
平 跟鞋 pínggēnxié Giày đế thấp
解放鞋 jiěfàngxié Giày vải quân đội
三 节 头 式 皮鞋 sānjiétóushì píxié Oxford (giày)
素 头 式 鞋 sùtóushìxié Giày sandal xỏ ngón
凉鞋 liángxié Dép
小脚 鞋 xiǎojiǎoxié Giày bó chân (của phụ nữ thời xưa)
鞋油 xiéyóu Đánh giày
鞋 拐子 xiéguǎizi Nạng giày
鞋 楦 xiéxuàn Cây giày (bằng gỗ)
塑料 底 布鞋 sùliàodǐ bùxié Giày có đế bằng nhựa
千层 底儿 布鞋 qiāncéngdǐr bùxié Giày có đế bằng vải gia cố
补鞋 机 bǔxiéjī máy Đánh giày
鞋拔子 xiébázi Bót đi giày
鞋带 儿 xiédàir Dây giày
鞋垫 儿 xiédiànr Giày-lót, đế
xié Giày
雨鞋 yǔxié Ủng ngắn cao su
舌 式 鞋 shéshìxié Giày lưỡi
拖鞋 tuōxié Dép lê
旅游鞋 lǚyóuxié Giày thể thao, giày đi bộ đường dài
大 底 dàdǐ Đế lớn
千层 底儿 qiāncéng dǐr Đế khâu lại với nhau bằng nhiều lớp vải
纳鞋底 nàxiédǐ Khâu đế bằng vải
草鞋 cǎoxié Sandal rơm
鞋舌 xiéshé Lưỡi giày
带 式 鞋 dàishìxié Giày buộc dây chữ T
鞋帮 儿 xiébāngr Phía trên của giày
坡 跟鞋 pōgēnxié Guốc đế bằng
雨靴 yǔxuē Ủng cao su
拉链 式 高腰 鞋 lāliànshì gāoyāoxié Ủng có khóa kéo cao su
皮鞋 píxié Giày da
漆皮鞋 qīpíxié Giày da bóng
羊皮鞋 yáng píxié Giày da cừu
模压胶底皮鞋 móyā jiāodǐ píxié Giày da đế cao su đúc
绒面革皮鞋 róngmiàngé píxié Giày da lộn
粒面皮鞋 lìmiàn píxié Giày da vằn
钉鞋 dīngxié Giày đinh
婴儿软鞋 yīng’ér ruǎnxié Giày mềm của trẻ sơ sinh
男鞋 nánxié Giày nam
女鞋 nǚxié Giày nữ
扣带鞋 kòudàixié Giày thắt dây
童鞋 tóngxié Giày em bé
皮鞋 píxuē Ủng da

2. Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành giày da

Giày da tiếng Hoa là chủ đề khá rộng bao gồm các từ vựng liên quan đến bộ phận của giày da, những nguyên liệu để chế tạo nên một đôi giày, tên một số loại da cơ bản trong tiếng Trung.

Từ vựng các bộ phận trong giày dép bằng tiếng Trung

Nếu bạn chưa biết dây giày tiếng Trung là gì hay đế giày trong tiếng Trung nói như thế nào? Thì đừng vội lướt qua phần này nhé, dưới đây là từ vựng các bộ phần của giày bằng tiếng Trung từ A đến Z.

Các bộ phận trong giày bằng tiếng Trung
Các từ vựng về giày da phổ biến
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
鞋带 Xié dài Dây giày
鞋身 Xié shēn Thân giày
鞋鼻 / 鞋头盖 Xié bí / Xié tóu gài Mũi giày
后衬内理折边 hòu chèn nèi lǐ zhé biān Bẻ biên lót gót
鞋头片折边 xié tóu piàn zhé biān Bẻ biên MTM
材料表面剥落 cái liào biǎo miàn bō luò Bề mặt nguyên liệu bị bong tróc
内坐 nèi zuò Bệ trong
喷胶头 pēn jiāo tóu Bec phun keo
买方 mǎi fāng Bên bán
卖方 mài fāng Bên mua
备料 bèi liào Bị liệu
硬塑胶夹 yìng sù jiāo jiā Bìa acoat
验货报告 yàn huò bào gào Biên bản nghiệm hàng
针车边距 zhēn chē biān jù Biên đường may
下料数量明细表 xià liào shù liàng míng xì biǎo Biểu chi tiết số lượng xuống liệu

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhân sự Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trung thu

Nguyên liệu để sản xuất giày da trong tiếng Trung

Để làm ra một đôi giày chất lượng thì điều không thể thiếu đó là nguyên liệu giày, những từ vựng này sẽ giúp bạn nhanh chóng mở rộng thêm kiến thức đấy, hãy bỏ túi ngay nhé!

Từ vựng tiếng Trung về nguyên liệu sản xuất giày da
Các nguyên liệu để sản xuất giày da
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
砂纸 shā zhǐ Giấy nhám
水性刮刀 shuǐ xìng guā dāo Bàn cào in nước
刷子 shuāzi Bàn chải
擦胶刷 cājiāoshuā Bàn chải quét keo
熨斗 yùn dǒu Bàn là
刨子 bào zi Cái bào
胶带 jiāo dài Băng keo
双面胶 shuāng miàn jiāo Băng keo hai mặt
色卡 sè kǎ Bảng màu mẫu
打卡碳粉 dǎ kǎ tàn fěn Băng mực bấm thẻ
级放规格表 jí fàng guī gé biǎo Bảng quy cách phóng size
饰线 shì xiàn Băng viền
橡胶手套 xiàng jiāo shǒu tào Bao tay cao su
皮手套 píshǒu tào Bao tay da
尼龙手套 nílóng shǒutào Bao tay ni lông
锤子 chuí zi Búa
银笔 yín bǐ Bút bạc
水解笔 shuǐ jiě bǐ Bút bay hơi
试电笔 shì diàn bǐ Bút thử điện
牛角 niú jiǎo Cây nạy
jùcái Cưa
钻子 zuàn zi Cái khoan
铁砧 tiězhēn Cái đe
凿子 záo zi Cái đục
台虎钳 táihǔqián Cái êtô
銼刀 cuò dāo Cái giũa
干燥剂 gān zào jì Chất chống ẩm
消泡剂 xiāo pào jì Chất chống bạc
珠光线 zhū guāng xiàn Chỉ bóng
棉纱线 mián shā xiàn Chỉ cotton
大底线 dà dǐ xiàn Chỉ đế
车线 chē xiàn Chỉ may
底线 dǐ xiàn Chỉ may đế
工具 gōng jù Công cụ
手锯 shǒu jù Cưa gỗ
钢锯 gāng jù Cưa sắt
冲孔钉 chōng kǒng dīng Đinh đục lỗ
回形针 huí xíng zhēn Ghim cài
样品鞋 yàng pǐn xié Giày mẫu
土包纸 tǔ bāo zhǐ Giấy nhét
便写纸 biàn xiě zhǐ Giấy notes
尼龙线 nílóng xiàn Hỉ ni lông
浆糊 jiāng hú Hồ dán
鞋合 xié hé Hộp đựng giày
圆塑胶盒 yuán sù jiāo hé Hộp nhựa tròn
四方塑胶盒 sì fāng sù jiāo hé Hộp nhựa vuông
内盒 nèi hé Hộp trong
胶水 jiāo shuǐ Keo
剪线刀 jiǎn xiàn dāo Kéo bấm
剪刀线 jiǎn dāo xiàn Kéo bấm chỉ
冷胶 lěng jiāo Keo lạnh
热容胶 rè róng jiāo Keo nóng chảy
生胶 shēng jiāo Keo trắng
木夹 mù jiā Kẹp gỗ
塑胶夹 sù jiāo jiā Kẹp nhựa
网板 wǎng bǎn Khung lụa
模具 mú jù Khuôn
热切模 rè qiè mó Khuôn cắt nhiệt
铜模 tóng mú Khuôn đồng
压底模 yā dǐ mó Khuôn ép đế
木框 mù kuāng Khuôn gỗ
眼扣 yǎn kòu Khuy
打眼扣 dǎ yǎn kòu Khuy lỗ dây
钳子 qián zi Kìm
平头钳 píng tóu qián Kìm bằng
单针头 dān zhēn tóu Kim đơn
针车用的针 zhēn chē yòng de zhēn Kim dùng để may
双针头 shuāng zhēn tóu Kim kép
钉书机 dìngshū jī Máy bấm kim
打孔机 dǎkǒng jī Máy bấm lỗ

Tên các loại da dùng để làm giày bằng tiếng Trung

Giày da được làm từ chất liệu da là điều chắc chắn mà ai cũng biết, nhưng chất liệu da không phải chỉ duy nhất có một mà có rất nhiều loại. Hãy cùng học để phân biệt các loại chất liệu da ngay.

Tiếng Trung các loại da dùng để làm giày
Từ vựng về những loại da dùng để lam giày
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
Da
小牛皮 xiǎo niú pí Da bê
牛皮 niú pí Da bò
漆皮 qī pí Da bóng
珠面皮 zhū miàn pí Da có mặt ngọc
毛皮 máo pí Da lông
人造皮 rén zào pí Da nhân tạo
皮革 pí gé Da thú
余皮 yú pí Da thừa
熟皮 shú pí Da thuộc
合成皮 hé chéng pí Da tổng hợp
真皮 zhēn pí Da trong

3. Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận trong công ty giày da

Bạn có biết cách nói về công ty công xưởng giày da tiếng Trung là gì không? Phía dưới là một số bộ phận trong công ty hoặc phân xưởng sản xuất giày da bằng tiếng Trung hay được sử dụng.

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
后勤课 hòu qín kè Bộ phận hậu cần
开补 kāi bǔ Bổ sung
设备管理部 shè bèi guǎn lǐ bù Bộ phận quản lý thiết bị
质量管理室 zhìliàng guǎnlǐ shì Phòng quản lý chất lượng
业务课 yè wù kè Bộ phận kế hoạch
產品开发部 chǎn pǐn kāi fā bù Bộ phận khai phát
开发行政课 kāi fā xíng zhèng kè Bộ phận khai phát hành chánh
人员管理课 rén yuán guǎn lǐ kè Bộ phận nhân sự quản lý
品管课 pǐn guǎn kè Bộ phận QC
QIP 课 QIP kè Bộ phận QIP
IT 资讯设备管理部 IT zī xùn shè bèi guǎn lǐ bù Bộ phận quản lý thông tin
持续改善课 chí xù gǎi shàn kè Bộ phận sản xuất Lean
标準流程课 biāo zhǔn liú chéng kè Bộ phận SOP
财务部 cái wù bù Bộ phận tài chính
人力资源部 rén lì zī yuán bù Bộ phận tài nguyên nhân lực
实验室 shí yàn shì Bộ phận thí nghiệm
成本估价课 chéng běn gū jià kè Bộ phận tính giá thành
进出口/关务课 jìn chū kǒu/guān wù kè Bộ phận XNK-Hải quan
漏掉 lòu diào Bỏ sót
试做组 shì zuò zǔbộ Phận giày thử
皮鞋厂 píxié chǎng Xưởng giày da

Như vậy bạn đã biết thêm được các từ vựng về giày da tiếng Hoa rồi. Hy vọng chủ đề này sẽ cung cấp cho bạn đặc biệt những bạn nào đang có dự định xuất khẩu lao động hoặc tìm hiểu về lĩnh vực giày da có một tài liệu hữu ích. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Liên hệ trung tâm Hoa ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo thêm các khóa học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao bạn nhé!

Scroll to Top