Trầm cảm tiếng Trung là gì? Hôm nay hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu về bệnh trầm cảm tiếng Trung và những loại bệnh khác trong bài viết dưới đây nhé!
Nội dung chính:
1. Trầm cảm tiếng Trung là gì?
2. Triệu chứng trầm cảm bằng tiếng Trung
3. Các loại bệnh liên quan đến trầm cảm tiếng Trung
1. Trầm cảm tiếng Trung là gì?
Trầm cảm – Stress tiếng Trung là 抑郁症
/ Yìyù zhèng /.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
2. Triệu chứng trầm cảm bằng tiếng Trung
| 孤独 |
/ Gūdú / |
Cô độc |
| 话少 |
/ Huà shǎo / |
Ít nói |
| 食欲下降 |
/ Shíyù xiàjiàng / |
Chán ăn |
| 颤栗 |
/ Zhànlì / |
Run rẩy |
| 出汗 |
/ Chū hàn / |
Đổ mồ hôi |
| 心悸 |
/ Xīnjì / |
Tim đập nhanh, hoảng sợ |
| 紧张 |
/ Jǐnzhāng / |
Lo lắng |
| 疲乏 |
/ Pífá / |
Mệt mỏi rã rời |
| 多梦 |
/ Duō mèng / |
Hay ngủ mơ |
| 早醒 |
/ Zǎo xǐng / |
Dậy sớm |
| 反应迟钝 |
/ Fǎnyìng chídùn / |
Phản ứng chậm |
| 自娱自乐 |
/ Zì yú zì lè / |
Tự cười, tự vui một mình |
THAM KHẢO NGAY: Cách học tiếng Trung nhanh chóng.
3. Các loại bệnh liên quan đến trầm cảm tiếng Trung
| 孤独症 ( 自闭症) |
/ Gūdú zhèng (
zì bì zhèng) / |
Bệnh tự kỉ |
| 强迫症 |
/ Qiǎngpò zhèng / |
Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD) |
| 恐惧症 |
/ Kǒngjù zhèng / |
Ám ảnh sợ hãi |
| 焦虑症 |
/ Jiāolǜ zhèng / |
Bệnh rối loạn lo âu |
| 失眠症 |
/ Shīmián zhèng / |
Chứng mất ngủ |
| 心理病 |
/ Xīnlǐ bìng / |
Bệnh tâm lý |
| 精神病 |
/ Jīngshén bìng / |
Bệnh tâm thần |
| 癔症 |
/ Yìzhèng / |
Chứng cuồng loạn |
| 偏执性精神病 |
/ Piānzhí xìng jīngshénbìng / |
Chứng hoang tưởng |
| 疑病症 |
/ Yíbìng zhèng / |
Chứng rối loạn lo âu về bệnh tật |
| 心理障碍 |
/ Xīnlǐ zhàng’ài / |
Chướng ngại tâm lý |
| 恐怖症 |
/ Kǒngbù zhèng / |
Hội chứng ám ảnh sợ hãi |
| 神经衰弱 |
/ Shénjīng shuāiruò / |
Suy nhược thần kinh |
| 精神分裂症 |
/ Jīngshén fēnliè zhèng / |
Tâm thần phân liệt |
| 产后抑郁症 |
/ Chǎnhòu yìyù zhèng / |
Trầm cảm sau sinh |
| 自恋癖 |
/ Zìliàn pǐ / |
Tự luyến |
XEM NGAY: