Thả diều tiếng Trung là gì? Trò chơi dân gian | Giải trí 2022

Thả diều tiếng Trung là gì? Một trong những trò chơi dân gian truyền thống tại Trung Quốc đó chính là thả diều, ngoài ra còn có nhiều lễ hội vui chơi giải trí mùa hè khác. Hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu ngay từ vựng tiếng Trung xoay quanh chủ đề giải trí này nhé.

Tìm hiểu ngay: Khóa học tiếng Trung hiệu quả cho người mới.

Nội dung chính:
1. Thả diều tiếng Trung là gì?
2. Những trò chơi dân gian bằng tiếng Trung
3. Từ vựng tiếng Trung giải trí mùa hè

Thả diều tiếng Trung là gì
Từ vựng tiếng Trung về giải trí

1. Thả diều tiếng Trung là gì?

Thả diều tiếng Trung là 放风筝 / Fàng fēngzhēng /.

Một phong tục truyền thống lâu đời ở Trung Quốc. Ngày nay, diều đã được cách tân với đủ loại hình dạng và màu sắc khác nhau. Vào mỗi mùa xuân, người dân sẽ tổ chức lễ hội thả diều như một hoạt động ngoài trời thư giãn.

Cách học tiếng Trung Tên các loại hoa bằng tiếng Trung Bộ phận cơ thể người tiếng Trung

2. Những trò chơi dân gian bằng tiếng Trung

Ngoài thả diều, ở Trung Quốc còn có một số trò chơi dân gian khác vô cùng thú vị. Hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu ngay tên gọi các trò chơi ấy bằng tiếng Hoa nhé.

Những trò chơi dân gian bằng tiếng Trung
Trò chơi dân gian của Việt Nam trong tiếng Trung
Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Nhảy ô lò cò 跳房子 Tiàofángzi
Đá cầu 踢毽子 Tī jiànzi
Nhảy dây 跳绳 Tiàoshéng
Ô ăn quan 播棋 Bō qí
Bịt mắt bắt dê 蒙眼抓羊 Méng yǎn zhuā yáng
Oẳn tù tì, kéo búa bao 石头剪子布 Shítou jiǎn zǐ bù
Kéo co 拔河 Báhé
Trốn tìm 捉迷藏 Zhuōmícáng
Mèo bắt chuột 猫抓老鼠 Māo zhuā lǎoshǔ
Khiêng kiệu 抬花轿 Tái huājiào
Nhảy cừu 跳山羊 Tiào shānyáng
Thả diều 放风筝 Fàng fēngzhēng
Chơi đan dây 翻花绳 Fān huā shéng
Cờ tướng Trung Quốc 中国象棋 zhōngguó xiàngqí
Cờ vua 国际象棋 guójì xiàngqí
Cờ ca rô 五子棋 wǔzǐqí

Xem ngay: Tết Thanh Minh tiếng Trung.

3. Từ vựng tiếng Trung giải trí mùa hè

Có rất nhiều từ vựng xoay quanh các hoạt động giải trí mùa hè, hãy cùng mở rộng thêm vốn từ thông qua bảng bên dưới đây bạn nhé.

Từ vựng tiếng Trung về giải trí mùa hè
Từ vựng về giải trí mùa hè trong tiếng Trung
Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Át chủ bài 王牌 wángpái
Tàu lượn siêu tốc 云霄飞车 Yúnxiāo fēichē
Công viên 公园 Gōngyuán
Ba lô 背包 bèibāo
Bàn billiard, bàn bida 台球台 táiqiú tái
Bãi cắm trại (khu trại) 露营园 lùyíng yuán
Bãi cắm trại công cộng 公共露营园 gōnggòng lùyíng yuán
Bãi cắm trại Quốc gia 国家露营园 guójiā lùyíng yuán
Bãi cắm trại thu tiền 营利性露营园 yínglì xìng lùyíng yuán
Bài cầu (một trò chơi dùng cỗ bãi Tây khá phổ biến ở các Nước Âu Mỹ) 桥牌 qiáopái
Bài của người nộm trong bài cầu 桥牌戏中的明手牌 qiáopái xì zhōng de míng shǒu pái
Bãi tắm biển 海滨浴场 hǎibīn yùchǎng
Bài trùm nhỏ nhất 最小的王牌 zuìxiǎo de wángpái
Bắn bia 打靶 dǎbǎ
Bàn cờ đam 西洋跳棋棋盘 xīyáng tiàoqí qípán
Bàn cờ đam Quốc tế 国际跳棋棋盘 guójì tiàoqí qípán
Bàn cờ tào cáo 十五子淇棋盘 shíwǔzǐqí qípán
Bàn cờ vua 国际象棋棋盘 guójì xiàngqí qípán
Bàn mạt chược 麻将桌 májiàng zhuō
Bi chủ

Bi cái (trong bida)

主球 zhǔ qiú
Bi đỏ (trong bida) 红球 hóng qiú
Bi trắng của đối thủ trong bida (spot ball) 黑点白球 hēi diǎn báiqiú
Bơi thuyền 划船 huáchuán
Bóng gỗ dùng trong trò chơi bóng gỗ trên cỏ 草地滚木球戏中用的木球 cǎodì gǔnmù qiú xì zhōng yòng de mù qiú
Bóng xoáy 旋转球 xuánzhuǎn qiú
Bóng xoáy ngang 横向旋转球 héngxiàng xuánzhuǎn qiú
Bữa ăn dã ngoại 野餐 yěcān
Bước (nhảy) 舞步 wǔbù
Cà kheo 高跷 gāoqiào
Cái bập bênh 跷跷板 qiāoqiāobǎn
Cắm trại 露营 lùyíng
Cắt bài, kinh bài 切牌 qiè pái
Câu lạc bộ vui chơi giải trí 游乐宫 yóulè gōng
Chia bài 发牌 fā pái
Chơi bài 玩牌 wán pái
Chơi bài cầu 打桥牌 dǎ qiáopái
Chơi bập bênh 玩跷跷板 wán qiāoqiāobǎn
Chơi mạt chược 打麻将 dǎ májiàng
Chơi một ván cờ 下一盘棋 xià yīpánqí
Chơi trò gieo xúc xắc (đổ xí ngầu) 玩掷骰游戏 wán zhí shǎi yóuxì
Chơi xích đu 荡秋千 dàng qiūqiān
Chong chóng (đồ chơi) 玩具风车 wánjù fēngchē
Chui, dập (bài); loại bỏ bài (thuật ngữ bài cầu – đưa ra cây bài không cùng chuỗi với chuỗi dẫn) 垫牌 diàn pái
Chuỗi một cây bài (trong bài cầu) 单张 dān zhāng
Chuỗi thử (chuỗi Rô và Chuồn trong cỗ bài cầu) 低级花色 dījí huāsè
Chuỗi trưởng (chuỗi Bích và chuỗi Cơ trong cỗ bài cầu) 高级花色 gāojí huāsè
Cờ đam 跳棋 tiàoqí
Cờ đam Quốc tế 国际跳棋 guójì tiàoqí
Cờ đam Tây Dương 西洋跳棋 xīyáng tiàoqí
Cờ đam Trung Quốc 中国跳棋 zhōngguó tiàoqí
Cờ tào cáo 十五子棋 shí wǔ zǐ qí
Cú chọc bi vào lỗ (trong bida) 撞球进袋的一击 zhuàngqiú jìn dài de yī jī
Cú đánh bóng chìm (quần vợt) 平击球 píng jí qiú
Dạ xanh trải trên bàn billiard 台球盘面绿呢 táiqiú pánmiàn lǜ ne
Dẫn bài (trong bài cầu) 率先出牌 shuàixiān chū pái
Đang chơi cờ 在下棋 zàixià qí
Đánh trúng hai bi liên tiếp (trong bida) 双球连击 shuāng qiú lián jí
Đấu bò 斗牛 dòuniú
Đi cà kheo 踩高跷 cǎi gāoqiào
Đi săn (săn bắn) 打猎 dǎliè
Điểm phạt trong bài cầu 桥牌中的罚分 qiáopái zhōng de fá fēn
Điểm trên xúc xắc 骰子上的点 shǎizi shàng de diǎn
Đu quay dây văng 旋转飞椅 xuánzhuǎn fēi yǐ
Đu quay hình thuyền 船形秋千 chuánxíng qiūqiān
Đu quay ngựa gỗ 旋转木马 xuánzhuǎn mùmǎ
Du thuyền 游船, 游艇 yóuchuán, yóutǐng
Đưa bài trùm (trong bài cầu) 出将牌 chū jiàng pái
Dũng sĩ cưỡi ngựa đấu bò 骑马斗牛士 qímǎ dòuniú shì
Dũng sĩ đi bộ đấu bò 徒步斗牛士 túbù dòuniú shì
Đường băng chơi bowling 保龄球戏球道 bǎolíngqiú xì qiúdào
Đường xe lửa nhỏ chạy qua mô hình phông cảnh ở hội chợ 观景小铁路 guān jǐng xiǎo tiělù
Gậy chơi bida

Cây cơ bida

台球的球杆 táiqiú de qiú gǎn
Giá để cơ bida 球杆架 qiú gǎn jià
Gương lồi 凸镜 tú jìng
Gương lõm 凹镜 āo jìng
Hình thức bài cầu hiệp 盘式桥牌 pán shì qiáopái
Hộp chia bài 发牌盒 fā pái hé
Khách sạn trên bãi biển 海滨旅馆 hǎibīn lǚguǎn
Khiêu vũ 跳舞 tiàowǔ
Ky trong trò chơi bowling 保龄球中的球瓶 bǎolíngqiú zhōng de qiú píng
Lá bài cao, lá bài danh dự (honor – chỉ các lá bài 10, J, Q, K, A trong bài cầu) 大牌 dàpái
Lá bài thấp (chỉ những lá bài từ 2 – 9) 小牌 xiǎo pái
Lều bạt 帐篷 zhàngpéng
Liên hoan được tổ chức trong công viên 游园会 yóuyuánhuì
Lửa trại 篝火 gōuhuǒ
Mạt chược 麻将 májiàng
Máy đánh bạc 吃角子老虎 chī jiǎozi lǎohǔ
Máy đo lực đẩy, lực kế 测力机 cè lì jī
Máy ghi điểm chơi billiard 台球积分器 táiqiú jīfēn qì
Máy tính giờ chơi billiard 台球计时器 táiqiú jìshí qì
Một bộ bài 一副纸牌 yī fù zhǐpái
Một bộ xúc xắc 一副骰子 yī fù shǎizi
Một quân bài trong mạt chược 麻将中的一张牌 májiàng zhōng de yī zhāng pái
Một ván bài thắng 一盘胜局 yī pán shèngjú
Một vòng bài trong bài cầu 桥牌中的一墩牌 qiáopái zhōng de yī dūn pái
Một vòng trong trò chơi mạt chược 打麻将中的一圈 dǎ májiàng zhōng de yī quān
Ngả bài 摊牌 tānpái
Người cầm cơ 用球杆者 yòng qiú gǎn zhě
Người cắm trại 露营者 lùyíng zhě
Người chơi bài được điểm kém nhất 最低得分的牌手 zuìdī défēn de pái shǒu
Người chơi billiard 打台球者 dǎ táiqiú zhě
Người chơi bowling 玩保龄球戏的人 wán bǎolíngqiú xì de rén
Người chơi cờ 下棋者  xià qí zhě
Người chơi mạt chược 打麻将者 dǎ májiàng zhě
Người ghi điểm trong cuộc chơi bida 台球记分员 táiqiú jìfēn yuán
Người khiêu vũ 跳舞者 tiàowǔ zhě
Người nộm  桥牌戏中的明手 qiáopái xì zhōng de míng shǒu
Người thắng cuộc 赢家 yíngjiā
Nhạc nhảy 舞曲 wǔqǔ
Nơi giải trí 游乐场 yóulè chǎng
Nơi nghỉ mát ở bờ biển 海滨度假胜地 hǎibīn dùjià shèngdì
Nơi vui chơi giải trí 娱乐场 yúlè chǎng
Nơi vui chơi giải trí ngoài trời 露天游乐场 lùtiān yóulè chǎng
Ô che nắng 大遮阳伞 dà zhēyáng sǎn
Ô đen trên bàn cờ vua 棋盘上的黑方格 qípán shàng de hēi fāng gé
Ô trắng trên bàn cờ vua 棋盘上的白方格 qípán shàng de bái fāng gé
Phía bên trái của người chia bài 发牌者的左手方 fā pái zhě de zuǒshǒu fāng
Phòng bida 台球房 táiqiú fáng
Phòng chơi bài 玩牌室 wán pái shì
Phòng đánh cờ 棋室 qí shì
Phòng giải trí 娱乐厅 yúlè tīng
Phòng soi gương dị dạng

Nhà cười

哈哈镜室 hāhājìng shì
Quân bài

Lá bài

纸牌 zhǐpái
Quân bích, chất bích 黑桃 hēi táo
Quân cờ đam Quốc tế 国际跳棋棋子  guójì tiàoqí qízǐ
Quân cờ đam Tây Dương 西洋跳棋棋子 xīyáng tiào qí qízǐ
Quân cờ vua 国际象棋棋子 guójì xiàngqí qízǐ
Quân cơ, chất cơ 红桃 hóng táo
Quân đen (trong cờ vây) 黑子 hēizǐ
Quân nhép 草花 cǎohuā
Quân rô 方块 fāngkuài
Quân trắng (trong cờ vây) 白子 báizǐ
Ra nhảy (trong bài cầu) 跳叫 tiào jiào
Rao đè (rao giá cao hơn trong bài cầu) 争叫 zhēng jiào
Rao giá trong bài cầu 桥牌戏中的叫牌 qiáopái xì zhōng de jiào pái
Rạp xiếc thú ngoài trời 露天马戏场 lùtiān mǎxì chǎng
Sân chơi bóng gỗ trên cỏ 草地滚木球场 cǎodì gǔnmù qiúchǎng
Sân chơi bowling 保龄球场 bǎolíngqiú chǎng
Sân đấu bò 斗牛场 dòuniú chǎng
Sàn nhảy 舞池 wǔchí
Thả xúc xắc, Đổ xí ngầu 掷骰子 zhí shǎizi
Trại 营地 yíngdì
Trang phục tắm biển 海滨服装 hǎibīn fúzhuāng
Trên tay toàn con bài thấp 一手小牌 yīshǒu xiǎo pái
Triển lãm động vật dị dạng 畸形动物展览 jīxíng dòngwù zhǎnlǎn
Trò biểu diễn phóng xe trên bức tường tử thần 飞车走壁表演 fēichē zǒu bì biǎoyǎn
Trò chơi bida 台球戏 táiqiú xì
Trò chơi bida pun 彩色台球戏 cǎisè táiqiú xì
Trò chơi bóng gỗ trên cỏ 草地滚木球戏 cǎodì gǔnmù qiú xì
Trò chơi bowling 保龄球戏 bǎolíngqiú xì
Trò chơi bowling 10 ky 十柱戏 shí zhù xì
Trò chơi bowling 8 ky 九柱戏 jiǔ zhù xì
Trò chơi đánh bài 纸牌戏 zhǐpái xì
Trò chơi domino 多米诺骨牌戏 duōmǐnuò gǔpái xì
Trò chơi gieo xúc xắc 掷骰游戏 zhí shǎi yóuxì
Trò chơi ném vòng 掷环套桩游戏 zhí huán tào zhuāng yóuxì
Trường bắn 打靶场 dǎbǎ chǎng
Trường đua ngựa 马术表演场 mǎshù biǎoyǎn chǎng
Túi đi biển 海滨袋 hǎibīn dài
Túi ngủ 睡袋 shuìdài
Viên bida 台球 táiqiú
Võ sĩ đấu bò 斗牛士 dòuniú shì
Vũ hội 舞会 wǔhuì
Vũ trường 舞厅 wǔtīng
Xáo bài, 洗牌 xǐ pái
Xe điện đụng  碰碰车 pèngpèngchē
Xích đu 秋千 qiūqiān

Như vậy chúng ta đã biết thả diều tiếng Trung là gì rồi đúng không nào? Hãy thường xuyên sử dụng các mẫu câu và từ vựng ở bên trên để nhớ lâu hơn bạn nhé. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để tham khảo tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.
Liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao cho học viên.

5/5 - (5 votes)
DMCA.com Protection Status
Scroll to Top