Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa

Đặt tên tiếng Trung hay và đầy ý nghĩa cho con luôn là vấn đề khiến cho các bậc cha mẹ phải vắt óc lựa chọn cẩn thận. Trong bài viết này, trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ chia sẻ với bạn hơn 100 tên hay và lạ trung quốc dành cho nam và nữ để bạn có thể lựa chọn đặt tên.

Xem thêm: Học tiếng Hoa online.

Nội dung chính:
1. Tên tiếng Trung siêu hay và ý nghĩa dành cho cả nam và nữ
2. Tên Trung Quốc hay nhất cho nam
3. Tên Trung Quốc hay cho nữ
4. Tên tiếng Trung ngôn tình hay để chơi game, đặt tên Facebook
5. Tên tiếng Trung theo mệnh
6. Tên tiếng Trung hiếm gặp, không bị trùng tên

Các tên tiếng Trung hay
Tổng hợp các tên cực kỳ ý nghĩa tiếng Trung

1. Tên tiếng Trung siêu hay và ý nghĩa dành cho cả nam và nữ

Cũng giống như tên tiếng Việt, mỗi tên chữ Hán của mọi người đều có ý nghĩa riêng của nó.

  • 彬蔚 / Bīn wèi /: Bân Úy

Ý chỉ người có thiên phú về văn thơ vì thế có thể dùng tên tiếng Trung cho cả nam và nữ.

  • 瑾瑜 / Jǐn yú /: Cẩn Du

Là một loại ngọc quý, vẻ sáng đẹp của ngọc, ví von những người tài năng có cả mỹ và đức.

  • 澹雅 / Dàn yǎ/: Đạm Nhã

Có nghĩa là thanh sạch, không màng danh lợi, thanh cao, tao nhã.

  • 嘉言 / Jiā yán /: Gia Ngôn

Có nghĩa là những lời nói tốt đẹp, ngôn ngữ đẹp đẽ.

  • 俊爽 / Jùn shuǎng  /: Tuấn Sảng

Con trai: Tuấn tú, hào phóng tài năng phi thường.

Con gái: Xinh đẹp, tài năng xuất chúng, trong sáng.

Tìm hiểu ngay: Tiếng Trung sơ cấp cho người mới.

  • 灵犀 / Língxī /: Linh Tê

Ý chỉ tên người thần giao cách cảm, có sự tương thông về tâm hồn.

  • 风眠 / Fēng mián /: Phong Miên

Có nghĩa là “say giấc giữa rừng lộng gió”, gợi nên bức tranh yên bình trong tâm trí. Đây cũng là tên một họa sĩ nổi tiếng ở Trung Quốc, 林风眠/ Línfēngmián /: Lâm Phong Miên. Có thể được sử dụng cho cả hai giới.

  • 念真 / Niàn zhēn /: Niệm Chân

Nghĩa là “niềm tin vào sự trung thực”. Có thể sử dụng cho cả hai giới nam nữ. Nó được biết là bút danh của đạo diễn nổi tiếng Đài Loan – Ngô Niệm Chân. Nhưng khi đạo diễn quyết định sử dụng bút danh này, anh đã nghĩ đến tên người bạn gái đầu tiên của mình là “Chân”. Tên được ghép vào họ của anh ấy “Ngô” có nghĩa là “đừng nghĩ về Chân”.

  • 望舒 / Wàng shū /: Vọng Thư

Là một trong những cái tên Trung Quốc cổ đại có thể dùng để đặt cho cả nam và nữ. Được lấy từ tên một vị thần đánh xe cho mặt trăng trong thần thoại Trung Quốc.

CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT

Học tiếng Trung hiệu quả tại VVS Tổng hợp Họ tiếng Trung Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng

2. Tên Trung Quốc hay nhất cho nam

Đặt tên tiếng Trung cho con trai
Tên tiếng Trung cho nam

Dưới đây là tên con trai Trung Quốc hay nhất được tổng hợp lại:

TT Tên tiếng Việt Chữ Trung Phiên âm Ý nghĩa 
1  Tạc Dân 泽民 Zémín Mang đến lợi ích cho mọi người
2 Vũ Huyên 宇轩 Yǔxuān Rộng lớn như vũ trụ
3 An Thái 安泰 Āntài Bình yên, an ninh và ổn định
4 Trí Dũng 智勇 Zhìyǒng Trí tuệ và dũng cảm
5 Phi Vũ 飞宇 Fēiyǔ Bay cao và rộng lớn
6 Vũ Văn 宇文 Yǔwén Văn chương rộng lớn
7 Minh Triết 明哲 Gāo Jùn Sáng suốt và thông minh
8 Thiên Tường 天翔 Tiānxiáng Bay lượn trên trời
9 Tuấn Kiệt 俊杰 Jùnjié Anh hùng, xuất chúng
10 Kim Thạch 金石 Jīnshí Kiên cường như đá
11 Trí Dũng 智勇 Zhìyǒng Thông minh và dũng cảm
12 Gia Dự 嘉誉 Jiāyù Được khen ngợi
13 Đức Hải 德海 Déhǎi Công đức to lớn giống với biển cả.
14 Xương Thịnh 昌盛 Chāngshèng Phát triển, thịnh vượng
15 Bình An 平安 Píng’ān An bình, yên ổn
16 Văn Kiệt 文杰 Wénjié Tài năng văn chương
17 Lạc Sơn 乐山 Yuèshān Yêu thích núi non
18 Vĩnh Tín 永信 Yǒngxìn Luôn tin tưởng
19 Hoằng Văn 弘文 Hóngwén Văn hóa rộng lớn
20 Thiên Phú 天赋 Tiāncái  Tài năng bẩm sinh
21 Minh Đạt 明达 Míngdá Sáng suốt và thành công
22 Chính Nghĩa 正义 Zhèngyì Công bằng, chính trực
23 Lập Chí 立志 Lìzhì Quyết tâm, có mục tiêu
24 Hoằng Vĩ 宏伟 Hóngwěi Vĩ đại, tráng lệ
25  Học Hải 学海 Xuéhǎi Biển cả tri thức
26 An Bang 安邦 Ānbāng ổn định đất nước
27 Vĩ Nghiệp 伟业 Wěiyè Sự nghiệp vĩ đại
28 Văn Quang 文光 Wénguāng Ánh sáng của văn hóa
29 Chí Dũng 志勇 Zhìyǒng Dũng cảm và có ý chí
30 Sùng Đức 崇德 Chóngdé Tôn trọng đức hạnh
31 Minh Huy 明辉 Mínghuī Rực rỡ, sáng chói
32 Tắc Hoa 泽华 Zéhuá Phong phú và đẹp đẽ
33 Anh Kiệt 英杰 Yīngjié Anh hùng, xuất sắc
34 Bác Văn 博文 Bówén Rộng lớn về văn hóa
35 Tĩnh Sơn 静山 Jìngshān Yên bình như núi
36 Chí Thành 志成 Zhìchéng Ngôi sao đang tỏa sáng.
37 Thiên Hựu 天佑 Tiānyòu Được trời phù hộ
38 Hùng Vĩ  雄伟 Xióngwěi Mạnh mẽ, hùng dũng
39 Văn Bác  文博   Wénbó Uyên bác về văn hóa
40 Chí Viễn 志远 Zhìyuǎn Có tầm nhìn xa
41 Gia Vinh –  家荣 Jiāróng Vinh dự cho gia đình
42 Vĩnh Khang  永康 Yǒngkāng Sức khỏe lâu dài
43 Học Lâm   学林 Xuélín Rừng tri thức
44 Khánh Sinh  庆生 Qìngshēng Mừng sinh nhật, cuộc sống
45 Văn Khánh   文庆 Wénqìng Kỷ niệm văn hóa
46 Vĩnh Niên  永年 Yǒngnián Trường thọ, sống lâu
47 Thư Hiên 书轩 Shūxuān  Học thuật cao
48 Lôi Viễn 雷遠 Léiyuǎn Tiếng sấm xa, biểu thị sức mạnh và tầm nhìn xa.
49 Cảnh Sơn 景山   Jǐngshān Ngọn núi đẹp, biểu tượng của sự vững chắc và cao quý.
50 Lương Tài  良才   Liángcái  Tài năng xuất chúng, người có đức hạnh tốt.

Xem ngay: Từ vựng tiếng Trung cơ bản.

3. Tên Trung Quốc hay cho nữ

Bảng dưới đây bao gồm những cái tên Trung Quốc hay nhất cho nữ để bạn tham khảo:

Tên Trung Quốc hay cho nữ
Tên Trung Quốc hay cho nữ

2. Tên tiếng Trung hay cho nữ

Bảng dưới đây bao gồm 50 tên Trung Quốc hay nhất cho nữ để bạn tham khảo:

TT Tên tiếng Việt Chữ Trung Phiên âm Ý nghĩa tên trong tiếng Trung
1 丽颖 望书 Lìyǐng Đẹp đẽ và thông minh.
2 Bích Chi 碧池 Bì Chí Mặt hồ xanh biếc
3 Dung Nhi 蓉儿 Róng Ér Hoa sen nhỏ
4 Hạ Du 夏雨 Xià Yǔ Cơn mưa mùa hè
5 Kỳ Diệu 奇妙 Qí Miào Kỳ diệu, đặc biệt
6 Liên Hoa 莲花 Lián Huā Hoa sen
7 Minh Châu 明珠 Míng Zhū Viên ngọc sáng
8 Nguyệt Cầm 月琴 Yuè Qín Cây đàn của mặt trăng
9 Phượng Nhi 凤儿 Fèng Ér Con chim phượng hoàng
10 Quế Lâm 桂林 Guì Lín Rừng cây quế
11 Tâm Đan 心丹 Xīn Dān Trái tim nồng nàn
12 Uyển Nhi 婉儿 Wǎn Ér Dịu dàng và duyên dáng
13 Vân Phi 云飞 Yún Fēi Bay lượn giữa mây
14 Thanh Đan 清丹 Qīng Dān Sự trong sáng và thuần khiết
15 Hồng Nhi 红儿 Hóng Ér Màu đỏ tươi, may mắn
16 An Nhiên 安宁 Ān Níng Bình yên, tĩnh lặng
17 Bạch Liên 白莲 Bái Lián Hoa sen trắng
18 Chân Nhi 珍儿 Zhēn Ér Ngọc quý, đáng yêu
19 Diễm Nhi 艳儿 Yàn Ér Duyên dáng, lộng lẫy
20 Giai Nhan 佳人 Jiā Rén Người đẹp
21 Hoa Điềm 花颖 Huā Yǐng Hoa rực rỡ
22 Kiết Tường 杰妆 Jié Zhuāng Hình ảnh rực rỡ
23 Lạc Nhi 洛儿 Luò Ér Nhẹ nhàng như dòng sông Lạc
24 Mai Đình 梅顶 Méi Dǐng Đỉnh núi có hoa mai
25 Ngân Hà 银河 Yín Hé Dải Ngân hà
26 Phong Nhi 风儿 Fēng Ér Nhẹ nhàng như gió
27 Quỳnh Nhi 琼儿 Qióng Ér Như ngọc quý
28 Song Nhi 松儿 Sōng Ér Mạnh mẽ như cây thông
29 Thiên Duyên 天缘 Tiān Yuán Duyên trời
30 Uyển Chân 婉真 Wǎn Zhēn Dịu dàng và chân thực
31 Vân Nhi 云儿 Yún Ér Nhẹ nhàng như mây
32 Xuân Mai 春梅 Chūn Méi Hoa mai mùa xuân
33 Yến Nhi 燕儿 Yàn Ér Nhẹ nhàng như chim én
34 Ánh Dương 阳光 Yáng Guāng Ánh nắng mặt trời
35 Băng Tâm 冰心 Bīng Xīn Trái tim băng giá, mạnh mẽ
36 Cẩm Nhi 锦儿 Jǐn Ér Tuyệt vời, rực rỡ
37 Đan Tâm 丹心 Dān Xīn Trái tim chân thành
38 Hà My 夏薇 Xià Wēi Hoa hồng mùa hè
39 Khiết Nhi 洁儿 Jié Ér Trong trắng, thuần khiết
40 Liễu Nhi 柳儿 Liǔ Ér Mềm mại, uyển chuyển như cây liễu
41 Mộng Lâm 梦琳 Mèng Lín Mơ mộng, thơ mộng
42 Như Ý 如意 Rú Yì Như ý, đạt được mong muốn
43 Phương Nhi 香儿 Xiāng Ér Thơm ngát như hương
44 Thiên Ân 天恩 Tiān Ēn Ân huệ từ trời
45 Vũ Nhi 雨儿 Yǔ Ér Dịu dàng như mưa
46 Yên Nhi 安儿 Ān Ér Bình yên, an lành
47 Bảo Nhi 宝儿 Bǎo Ér Quý giá như bảo vật
48 Chấn Nhi 珍儿 Zhēn Ér Quý giá, độc đáo
49 Diệp Nhi 叶儿 Yè Ér Nhẹ nhàng như lá cây
50 Hải Đường 海棠 Hǎi Táng Hoa hải đường, đẹp đẽ và kiêu hãnh

4. Tên tiếng Trung ngôn tình hay để chơi game, đặt tên Facebook

Các tên tiếng Hoa hay làm nickname
Tên nhân vật của game tiếng Trung

Dành cho nữ:

Xem danh sách để kiếm một cái tên tiếng Trung hay hoặc làm tên cổ trang Trung Quốc cho nữ trong game nhé.

Bạch Lăng Lăng
Bạch Uyển Nhi
Bách Lý Thiên Lan
Bạch Vô Hà
Băng Ngân Tuyết
Cẩn Duệ Dung
Châu Nguyệt Minh
Dạ Nguyệt
Diệp Băng Băng
Dương Ngọc Tuyết
Đào Nguyệt Giang
Đoàn Tiểu Hy
Đường Bích Vân
Gia Linh
Hạ Giang
Hà Tĩnh Hy
Hàn Băng Nghi
Hàn Kỳ Âm
Hàn Tĩnh Chi
Hắc Nguyệt
Lạc Tuyết Giang
Lam Tuyết Y
Lãnh Cơ Uyển
Lãnh Hàn Thiên Băng
Liễu Huệ Di
Lục Hy Tuyết
Lưu Ngọc Hương
Mạc Nhược Doanh
Mạc Quân Nguyệt
Mộc Khinh Ưu
Nam Cung Nguyệt
Nhiếp Vô Ưu
Nhược Hy Ái Linh
Phong Nguyệt
Phong Nhan Bạch
Tà Uyển Như
Tuyết Linh Linh
Tử Hàn Tuyết
Thẩm Nhược Giai
Thiên Kỳ Nhan
Thiên Thư Ngọc Hân
Vân Lạc Phong
Y Trân

Dành cho nam:

Danh sách tên Hán Việt hay trong game, họ và tên tiếng Trung hay cho Facebook. Ngoài ra còn có thể để giống tên cổ trang hay cho nam, độc nhất vô nhị.

An Vũ Phong
Âu Dương Hàn Thiên
Bạch Doanh Trần
Bạch Kỳ Thiên
Bạch Phong Thần
Bạch Tuấn Dật
Bắc Thần Vô Kỳ
Băng Hàn Chi Trung
Băng Vũ Hàn
Cố Tư Vũ
Cửu Hàn
Cửu Minh Tư Hoàng
Chi Vương Nguyệt Dạ
Chu Hắc Minh
Chu Tử Hạ
Dạ Chi Vũ Ưu
Dạ Thiên
Diệp Chi Lăng
Diệp Linh Phong
Dương Hàn Phong
Độc Cô Tư Thần
Giang Hải Vô Sương
Hàn Băng Phong
Hoàng Trạch Minh
Hắc Mộc Vu
Huân Tử Phong
Huân Vu Nhất
Huyết Bạch Vũ Thanh
Huyết Tử Thiên Vương
Lãnh Hàn Thiên Lâm
Lăng Phong Sở
Lăng Triệt
Lưu Tinh Vũ
Mạc Phong Tà
Mai Trạch Lăng
Mạn Châu Sa Hoàng
Mặc Nhược Vân Dạ
Mặc Thi Phàm
Minh Hạo Kỳ
Mộ Thần Dật
Nguyệt Dực
Nhất Tiếu Chi Vương
Phong Nghi Diệp Lâm
Phúc Tử Minh
Phượng Tư Sở
Quan Thượng Phong
Tát Na Đặc Tư
Tuyết Kỳ Phong Lãnh
Tử Dịch Quân Nguyệt
Tử Lệ Hàn Khiết
Triệt Vân Thiên
Ưu Vô Song Hoàng
Vô Hi Triệt
Vu Tử Ân
Vương Đình Mặc
Vương Khuynh Quyết Ngọc

5. Tên tiếng Trung theo mệnh

Mệnh số có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với cuộc sống của mỗi người. Đối với những bậc cha mẹ muốn tìm cho con của mình những cái tên tiếng Trung nhằm mang lại may mắn, sức khỏe, hạnh phúc, thịnh vượng, vân vân thì có thể tham khảo một số cái tên tiếng Trung theo các mệnh nhé.

  • Mệnh Kim
TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 Duān ĐOAN
2 DẠ
3 Měi MỸ
4 Xián HIỀN
5 Yuán NGUYÊN
6 Shèng THẮNG
7 Yín NGÂN
8 Qīng KHANH
9 Zhōng CHUNG
10 Ér NHI
11 Zhuāng TRANG
12 Chuàn XUYẾN
13 Qián TIỀN
14 Xīn HÂN
15 峰, 风 Fēng PHONG
16 Wéi VI
17 Yún VÂN
18 Yǐn DOÃN
19 LỤC
20 Fèng PHƯỢNG
21 Shì THẾ
22 Yǒu HỮU
23 Xīn TÂM
  • Mệnh Mộc
TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 BA
2 Bǎi BÁCH
3 Běn BẢN
4 Bǐng BÍNH
5 Píng BÌNH
6 Zhī CHI
7 Zhū CHU
8 CÚC
9 Gōng CUNG
10 Táo ĐÀO
11 ĐỖ
12 Dōng ĐÔNG
13 Xíng HẠNH
14 Xiāng HƯƠNG
15 Kuí KHÔI
16 KỲ
17 KỶ
18 Lán LAM
19 Lín LÂM
20 Lán LAN
21
22 柳 /蓼 Liǔ / Liǎo LIỄU
23 Li
24 Méi MAI
25 Nán NAM
26 Rén NHÂN
27 PHÚC
28 Fāng PHƯƠNG
29 Guān QUAN
30 Guì QUÝ
31 Qióng QUỲNH
32 Sēn SÂM
33 Chǒu SỬU
34 Cǎo THẢO
35 Shū THƯ
36 Xiāo TIÊU
37 Chá TRÀ
38 Zhú TRÚC
39 Sōng TÙNG
40 Chūn XUÂN
  • Mệnh Thủy
Tên tiếng Trung theo mệnh cho con gái
Tên theo mệnh trong tiếng Trung
TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt Nam
1 Ān AN
2
3 Bīng BĂNG
4 Hǎi BIỂN, HẢI
5 Péi BÙI
6 Gōng CUNG
7 Jiāng CƯƠNG
8 Míng DANH
9 Dào ĐẠO
10 Tuán ĐOÀN
11 Tóng ĐỒNG
12
13 Jiāng GIANG
14 Jiāo GIAO
15 Jiǎ GIÁP
16
17 Hán HÀN
18 Hòu HẬU
19 Xiá HIỆP
20 HỒ
21 Huā HOA
22 Huán HOÀN
23 Hài HỢI
24 Huì HỘI
25 HỢP
26 Xìng HƯNG
27 啓 (启) KHẢI
28 Kǎi KHẢI
29 Qìng KHÁNH
30 KHOA
31 Guī KHUÊ
32 Qiāng KHƯƠNG
33 Qiào KIỀU
34 KỲ
35 LỆ
36 Wān LOAN
37 Lún LUÂN
38 É NGA
39 Rén NHÂN
40 NHƯ
41 Róng NHUNG
42 Fēi PHI
43 Jūn QUÂN
44 Jué QUYẾT
45 Chuàng SÁNG
46 Cāng THƯƠNG
47 Chuàng THƯƠNG
48 Shuǐ THỦY
49 Xiān TIÊN
50 Jìn TIẾN
51 Xìn TÍN
52 Quán TOÀN
53 Sūn TÔN
54 Zhuàng TRÁNG
55 Zhì TRÍ
56 Zhào TRIỆU
57 Zhēn TRINH
58 Zhòng TRỌNG
59 Xuān TUYÊN
60 Yuān UYÊN
61 Yuàn UYỂN
62 VÕ, VŨ
63
  • Mệnh Hỏa
TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 Yìng ÁNH
2 Bǐng BÍNH
3 Bèi BỘI
4 Jǐn CẨM
5 Gāo CAO
6 Dān ĐAN
7 Dēng ĐĂNG
8 Dēng ĐĂNG
9 Diǎn ĐIỂM
10 ĐỨC
11 Róng DUNG
12 Yáng DƯƠNG
13 Yáng DƯƠNG
14 Xià HẠ
15 Xiá HIỆP
16 Huàn HOÁN
17 Hóng HỒNG
18 Xūn HUÂN
19 Xióng HÙNG
20 Huī HUY
21 Xuán HUYỀN
22 Jīn KIM
23 Líng LINH
24
25 Liú LƯU
26 LY
27 Míng MINH
28 Nán NAM
29 NHẬT
30 Rán NHIÊN
31 Guāng QUANG
32 Chuàng SÁNG
33 Tài THÁI
34 Qīng THANH
35 Qiū THU
36 Chén TRẦN
37 Wēi VI
38 Ān YÊN
  • Mệnh Thổ
TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 Yīng ANH
2 Bái BẠCH
3 Féng BẰNG
4 Bǎo BẢO
5 BÁT
6 BÍCH
7 Zhū CHÂU
8 Kūn CÔN
9 Gōng CÔNG
10 ĐẠI
11 Dèng ĐẶNG
12 Tián ĐIỀN
13 DIỆP
14 Miào DIỆU
15 Dīng ĐINH
16 ĐỘ
17 Jiǎ GIÁP
18  Hé HÒA
19 Huáng HOÀNG
20 Xun HUẤN
21 Guī KHUÊ
22 Jiān KIÊN
23 Jié KIỆT
24 KỲ
25 LẠC
26 Lóng LONG
27 Li
28 NGHỊ
29 yán NGHIÊM
30 NGỌC
31 Jūn QUÂN
32 Shān SƠN
33 Shí THẠCH
34 Shēn THÂN
35 城, 成, 诚 Chéng THÀNH
36 Cǎo THẢO

6. Tên tiếng Trung hiếm gặp, không bị trùng tên

Nếu bạn muốn con mình có tên tiếng Trung độc nhất vô nhị, không bị trùng với người khác thì có thể tham khảo qua những tên hiếm gặp phía dưới.

Tên tiếng Trung độc lạ, hiếm, độc nhất vô nhị dành cho con
Tên hiếm gặp tiếng Trung
TT Tiếng Việt Nam Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa
1 Chước Kiệt 妏杰 Wèn jié Người tài giỏi kiệt xuất.
2 Giai Thụy 楷瑞 Kǎi Ruì 楷: Chỉ tấm gương, 瑞: Chỉ sự may mắn, cát tường.
3 Hạc Hiên 鹤轩 Hè Xuān Con người sống nếp sống của Đạo gia, ngẩng cao đầu.
4 Hâm Bằng 鑫鹏 Xīn Péng 鑫: Tiền bạc nhiều; 鹏: Chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung Hoa.
5 Hân Lỗi 昕磊 Xīn lěi Hừng đông cuồn cuộn.
6 Hào Kiện 豪健 Háo Jiàn Khí phách, mạnh mẽ.
7 Hi Hoa 熙华 Xī Huá Sáng sủa.
8 Khải Trạch 凯泽 Kǎi Zé Hòa thuận và vui vẻ.
9 Khang Dụ 康裕 Kāng Yù Khỏe mạnh, thân hình nở nang.
10 Lãng Nghệ 朗诣 Lǎng Yì Độ lượng, người thông suốt vạn vật.
11 Thanh Di 清怡 Qīng Yí Thái bình, ôn hòa.
12 Thuần Nhã 淳雅 Chún Yǎ Thanh nhã, mộc mạc.
13 Ý Hiên 懿轩 Yì Xuān 懿: Tốt đẹp; 轩: Hiên ngang.

4.9/5 - (28 bình chọn)
Scroll to Top