Tên các con vật bằng tiếng Trung thông dụng nhất

Học từ vựng tên các con vật bằng tiếng Trung sẽ giúp quá trình trau dồi kiến thức ngoại ngữ của bạn dễ dàng và hiệu quả hơn. Những động vật, vật nuôi thân thuộc như mèo, cún con… vẫn luôn thường được miêu tả và nhắc đến trong cuộc sống mỗi ngày, vì vậy bạn cần phải tích lũy thêm cách gọi các thú vật này để quá trình giao tiếp trở nên phong phú. Để đạt được điều đó, hôm nay hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu cách phiên âm từ vựng, các lượng từ của tên các con vật trong tiếng Hán Việt ngay bên dưới nhé!

Nội dung chính:
1. Động vật tiếng Trung là gì?
2. Lượng từ chỉ con vật trong tiếng Trung
3. Tên các con vật bằng tiếng Trung

Tên các con vật bằng tiếng Trung Quốc
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề động vật

1. Động vật tiếng Trung là gì?

Động vật tiếng Trung là 动物 / Dòngwù /.

Thế giới động vật 动物世界 / Dòngwù shìjiè /. Dựa trên đặc tính cũng như chức năng sinh học của chúng, các loài động vật được chia thành 6 nhóm cơ bản.

无脊椎动物 / Wú jǐchuí dòngwù / Nhóm động vật không xương sống

脊椎动物 / Jǐchuí dòngwù / Động vật có xương sống

鱼类 / Yú lèi / Nhóm cá

两栖动物 / Liǎngqī dòngwù / Nhóm lưỡng cư

爬行动物 / Páxíng dòngwù / Nhóm bò sát

鸟类 / Niǎo lèi / Nhóm chim

哺乳动物 / Bǔrǔ dòngwù / Nhóm động vật có vú

家禽 / Jiāqín / Gia cầm

家畜 / Jiāchù / Gia súc

带翅膀的动物 / Dài chìbǎng de dòngwù / Động vật có cánh

宠物 / Chǒngwù / Vật cưng, thú cưng, vật nuôi trong nhà, sủng vật

2. Lượng từ chỉ con vật trong tiếng Trung

Nắm vững cách sử dụng lượng từ trong tiếng Trung cho động vật rất quan trọng đặc biệt là khi bạn muốn miêu tả con vật bằng tiếng Trung hay khi giao tiếp. Hãy bỏ túi ngay bảng lượng từ bên dưới để sử dụng phù hợp nhất nhé!

Con vật có các chi rõ ràng zhī
Con (chỉ những con như trâu…) Tóu
Con (chỉ những con như ngựa…)
Con (chỉ những con thân hình dài, bò trườn như rắn, cá…) Tiáo
Đàn, bầy Qún
Bể cá Gāng

3. Tên các con vật bằng tiếng Trung

Tên các con vật đơn giản bằng tiếng Trung

Bên dưới là danh sách một số tên các con vật quen thuộc thường được nuôi trong nhà.

Tên các con vật tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
Cá 
Cún con 小狗 Xiǎo gǒu
Chó cảnh 鉴赏狗 Jiàn shǎng gǒu
Chuột hang, chuột hamster 仓鼠 Cāng shǔ
Lợn Zhū
Mèo Māo
Mèo đực 雄猫 Xióng māo

Tên các con vật trong 12 con giáp

Tên động vật trong 12 con giáp tiếng Trung
12 con giáp tiếng Trung là gì

12 con giáp – 十二生肖 / Shí’èr shēngxiào /

Tý – Chuột – 鼠 / Shǔ /

Sửu – Trâu – 水牛 / Shuǐniú /

Dần – Hổ – 虎 / Hǔ /

Mão – Mèo – 猫 / Māo /

Miễu – Thỏ – 兔 / Tù /

Thìn – Rồng – 龙 / Lóng /

Tỵ – Rắn – 蛇 / Shé /

Ngọ – Ngựa – 马 / Mǎ / 

Mùi – Dê – 羊 / Yáng /

Thân – Khỉ – 猴 / Hóu /

Dậu – Gà trống – 公鸡 / Gōngjī /

Tuất – Chó – 狗 / Gǒu /

Hợi – Heo – 猪 / Zhū /

Tên các động vật biển, dưới nước

Các con vật ở dưới nước bằng tiếng Trung
Tên tiếng Trung những con vật sống dưới nước
Hà Biển 藤 壶 Téng hú
Cá nhồng 梭子 鱼 Suōzi yú
Cá da trơn 鲶 鱼 Nián yú
Con ngao 蛤蜊 Gé lí
Cá hề 小丑鱼 Xiǎochǒu yú
San hô 珊瑚 Shānhú
Cua 螃蟹 Pángxiè
Mực nang 墨鱼 Mòyú
Cá heo 海豚 Hǎi tún
Lươn 鳗鱼 Mányú
Cá chình điện 电 鳗 Diànmán
Cá bơn 比目鱼 Bǐmùyú
Cá mập trắng lớn 大白鲨 Dàbáishā
Cua móng ngựa 鲎鱼 Hòu yú
Sứa 水母 Shuǐmǔ
Tôm hùm 龙虾 Lóng xiā
Cá đuối 蝠鲼 Fú fèn
Bạch tuộc 八爪鱼 Bā zhuǎ yú
Hàu 牡蛎 Mǔlì
Cá răng đao 食人鱼 Shí rényú
Thú mỏ vịt 鸭嘴兽 Yāzuǐshòu
Tôm lớn 大虾 Dà xiā
Cá nóc 河豚 Hétún
Sư tử biển 海狮 Hǎishī
Nhím biển 海胆 Hǎidǎn
Cá ngựa 海马 Hǎimǎ
Hải cẩu 海豹 Hǎi bào
Cá mập 鲨鱼 Shāyú
Tôm Xiā
Mực 鱿鱼 Yóuyú
Sao biển 海星 Hǎixīng
Cá đuối ó 魟 鱼 Hōngyú
Moóc – Voi biển 海象 Hǎi xiàng
Cá voi Jīng
Cá nhám voi, cá mập voi 鲸鲨 Jīng shā

Từ vựng tiếng Trung về động vật có vú trên cạn

Tên một số động vật trên cạn bằng tiếng Trung
Từ vựng về động vật trên cạn tiếng Hoa
Thú ăn kiến 食蚁兽 Shíyǐshòu
Linh Dương 羚羊 Língyáng
Cừu trư 犰 狳 Qiúyú
Con lửng 狗獾 Góuhuān
Dơi 蝙蝠 Biānfú
Con gấu Xióng
Hải ly 河狸 hélí
Heo rừng 野猪 Yězhū
Lạc đà 骆驼 Luòtuo
Lừa
Báo săn 猎豹 Lièbào
Tinh tinh 黑猩猩 Hēixīngxing
Chuột chinchilla 龙猫 Lóngmāo
Sóc chuột 花栗鼠 Huālìshǔ
Niú
Sói đồng cỏ 郊 狼 Jiāoláng
Con hươu 鹿
Nhím 针鼹 Zhēnyǎn
Voi to 大象 Dàxiàng
Voi ma mút 毛象、猛犸 Máo xiàng, měngmǎ
Chồn sương, chồn tuyết 雪 貂 Xuě diāo
Cáo 狐狸 Húli
Gấu trúc khổng lồ 大熊猫 Dà xióngmāo
Hươu cao cổ 长颈鹿 Cháng jǐng lù
Khỉ đột 大猩猩 Dàxīngxing
Chuột lang 豚鼠 Túnshǔ
Chuột đuôi cụt, hamster 仓鼠 Cāngshǔ
Nhím gai 刺猬 Cìwei
Hà mã 河马 Hémǎ
Linh cẩu 鬣狗 Liègǒu
Linh Miêu 猞猁 Shē lì
Báo đốm 美洲虎 Měizhōuhǔ
Vượn cáo 狐猴 Húhóu
Voọc 叶猴 Yè hóu
Báo Hoa Mai 豹子 Bàozi
Sư tử 狮子 Shīzi
Cầy Meerkat 狐 獴 Húměng
Chuột chũi 鼹鼠 Yǎnshǔ
Nai sừng 驼鹿 Tuólù
Con la 骡子 Luózi
Đười ươi 猩猩 Xīngxing
Rái cá 水獭 Shuǐtǎ
Gấu bắc cực 北极熊 Běijíxióng
Nhím lông 豪猪 Háozhū
Thú túi đuôi nắm 负 鼠 Fùshǔ
Báo sư tử 美洲 狮 Měizhōushī
Gấu mèo 浣熊 Huànxióng
Gấu trúc đỏ 小熊猫, 红熊猫 Xiǎo xióngmāo, hóng xióngmāo
Tuần lộc 驯鹿 Xùnlù
Tê giác 犀牛 Xīniú
Con lười 树 懒 Shùlǎn
Vượn Yuán
Con sóc 松鼠 Sōngshǔ
Heo vòi, lợn vòi
Lợn bướu 疣 猪 Yóuzhū
Chồn 鼬鼠 Yòushǔ
Chó sói Láng
Bò Tây Tạng 牦牛 Máoniú
Ngựa vằn 斑马 Bānmǎ

Tên tiếng Trung các loài chim

Học tiếng Trung qua tên các loại chim động vật
Từ vựng về động vật có cánh trong tiếng Trung
Chim niǎo
Con gà
Hạc
Vịt 鸭 子 yā zi
Đại bàng yīng
Đà điểu 鸸 鹋 ér miáo
Chim Cắt sǔn
Hồng Hạc 火烈鸟 Huǒ liè niǎo
Ngỗng é
Chim ong, chim ruồi 蜂 鸟 fēng niǎo
Bói cá 翠 鸟 cuì niǎo
Chim Kiwi 几维鸟 jǐ wéi niǎo
Chim ác 喜 鹊 xǐ què
Đà điểu châu Phi 鸵 鸟 tuó niǎo
Chim cú mèo 猫头鹰 Māo tóu yīng
Con vẹt 鹦鹉 yīng wǔ
Con công 孔雀 kǒng què
Bồ Nông 鹈鹕 tí hú
Chim cánh cụt 企鹅 Qì’é
Trĩ đỏ 野鸡 Yějī
Chim cút 鹌鹑 ān chún
Chim sẻ 麻雀 Máquè
Thiên nga 天 鹅 tiān é
Vẹt mỏ dài 巨嘴鸟 Jù zuǐ niǎo
Kền kền 秃鹫 tū jiù
Chim gõ kiến 啄木鸟 Zhuómùniǎo

Tên các động vật mang túi bằng tiếng Hoa

Đây cũng là một loại động vật có vú, nhưng vì chúng có những cái tên tuyệt vời trong tiếng Trung Quốc vì thế mình đã tách phần riêng cho chúng.

Kangaroo 袋鼠 Dài shǔ
Koala 树袋熊 Shù dài xióng
Quokka 短尾 矮 袋鼠 Duǎn wěi ǎi dàishǔ
Quỷ Tasmania 袋獾 Dài huān
Chuột túi Wallaby 小 袋鼠 Xiǎo Dài shǔ
Gấu túi mũi trần 袋熊 Dài xióng
Động vật có túi và loài bò sát tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung các loại bò sát và động vật có túi

Tên các con vật bò sát trong tiếng Trung

Cá sấu 鳄鱼 È yú
Nhông – Rồng râu 胡子龙 Húzi lóng
Con tắc kè màu 变色龙 Biànsèlóng
Rắn hổ mang 眼镜蛇 Yǎn jìng shé
Trăn, mãng xà 蟒蛇 Mǎng shé
Ếch 青蛙 Qīngwā
Nòng nọc 蝌蚪 Kēdǒu
Tắc kè 壁虎 Bì hǔ
Cự đà xanh 鬣蜥 Liè xī
Thằn lằn lớn Rồng Komodo 科莫多龙 Kē mò duō lóng
Thằn lằn, thạch sùng 蜥蜴 Xīyì
Kỳ nhông Róng
Kỳ đà 巨蜥 Jù xī
Con cóc 蟾蜍 Chánchú
Rùa đá 乌龟 Wūguī
Con rùa Guī
Ba ba 鳖、王八 Biē, wángbā
Tắc kè rồng nước 水龙 Shuǐ lóng
Nhái bén 雨蛙 Yǔwā
Tê tê 鲮鲤、穿山甲 Líng lǐ, chuān shān jiǎ

Các côn trùng động vật tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về các loại côn trùng
Tên các loại côn trùng bằng tiếng Trung
Đom đóm 萤火虫 Yínghuǒchóng
Kiến 蚂蚁 Mǎyǐ
Ong 蜜蜂 Mì fēng
Bọ cánh cứng 甲虫 Jiǎ chóng
Con bươm bướm 蝴蝶 Hú dié
Con sâu 毛虫 Máo chóng
Con rết
Chuồn chuồn 蜻蜓 Qīng tíng
Con ruồi Yíng
Con châu chấu 蚱蜢 Zhàměng
Bọ rùa 瓢虫 Piáo chóng
Cuốn chiếu 千足虫 Qiānzú chóng
Bọ cạp Xiē
Ốc sên 蜗牛 Wō niú
Con nhện 蜘蛛 Zhīzhū
Tò vò 黄蜂 Huángfēng
Công trùng / giun Chóng
Con gián 蟑螂 Zhāngláng
Con muỗi 蚊子 Wénzi

Trên đây là từ vựng tiếng Trung về động vật mà trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt muốn gửi tới bạn. Hy vọng bài viết này có thể giúp bạn, đặc biệt là người mới bắt đầu mở rộng thêm kiến thức, từ vựng tiếng Trung. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.

Liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung giáo trình từ cơ bản tới nâng cao cho học viên.

Scroll to Top