Học tiếng Trung qua bài hát 999 đóa hồng

Học tiếng Trung qua bài hát 999 đóa hồng sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng dễ dàng hơn. 九佰九拾九朵玫瑰 / Jiǔbǎi jiǔshíjiǔ duǒ méiguī / là ca khúc nhạc Hoa đã có từ rất lâu về trước, không chỉ nổi tiếng ở Trung Quốc mà được lan truyền rộng rãi khắp nơi kể cả Việt Nam. Hôm nay hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu ca từ trong bài hát này bạn nhé!

Xem thêm: Học tiếng Trung online với lộ trình bài bản.

Nội dung chính:
1. Lời bài hát 999 đóa hồng nhạc Trung
2. Học từ vựng tiếng Trung qua bài hát 999 đóa hồng

Học tiếng Trung qua bài hát 999 đóa hồng
Học tiếng Trung qua bài hát 999 đóa hồng 九佰九拾九朵玫瑰

1. Lời bài hát 999 đóa hồng tiếng Trung

往事如风, 痴心只是难懂
/ wǎng shì rú fēng, chī xīn zhǐ shì nán dǒng /
Chuyện xưa như gió, lòng si mê thật khó hiểu.

借酒相送, 送不走身影蒙蒙
/ jiè jiǔ xiāng sòng, sòng bù zǒu shēn yǐng mēng mēng /
Mượn rượu tiễn đưa, không tiễn được hình bóng mơ màng.

烛光投影, 映不出你颜容
/ zhú guāng tóu yǐng, yìng bù chū nǐ yán róng /
Đèn cầy soi bóng không rõ được dung nhan của nàng.

仍只见你独自照片中
/ réng zhǐ jiàn nǐ dú zì zhào piàn zhōng /
Mà chỉ thấy bóng dáng nàng trong tấm ảnh.

夜风已冷, 回想前尘如梦
/ yè fēng yǐ lěng,huí xiǎng qián chén rú mèng /
Gió đến đêm lạnh, ký ức hồng trần xưa như mộng.

心似冰冻, 怎堪相识不相逢
/ xīn sì bīng dòng, zěn kān xiāng shí bù xiāng féng /
Tim như đóng băng, chịu sao nổi quen mà không tương ngộ.

难舍心痛, 难舍情已如风
/ nán shě xīn tòng, nán shě qíng yǐ rú fēng /
Không muốn đau lòng, không muốn tình đã xa như gió.

难舍你在我心中放纵
/ nán shě nǐ zài wǒ xīn zhōng fàng zòng /
Không muốn nàng phóng túng trong trái tim ta.

我早已为你种下
/ wǒ záo yǐ wéi nǐ zhǒng xià /
Từ lâu Ta đã vì nàng vun trồng.

九佰九拾九朵玫瑰
/ jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ duǒ méi gui /
Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.

从分手的那一天
/ cóng fēn shǒu de nà yì tiān /
Từ ngày tình yêu hai ta tan vỡ.

九佰九拾九朵玫瑰
/ jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ duǒ méi gui /
Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.

花到凋谢人已憔悴
/ huā dào diāo xiè rén yǐ qiáo cuì /
Hoa đã úa tàn, người cũng tiều tụy.

千盟万誓已随花事烟灭
/ qiān méng wàn shì yǐ suí huā shì yān miè /
Muôn ngàn lời thề ước giờ cũng lụi tắt theo những đóa hoa kia.

CÓ THỂ BẠN MUÔN BIẾT

Học tiếng Trung qua bài hát Bến Thượng Hải

2. Học từ vựng tiếng Trung qua bài hát 999 đóa hồng

Học từ vựng tiếng Trung có trong bài hát 999 đóa hồng
Học từ mới qua ca khúc 999 đóa hồng 九佰九拾九朵玫瑰
Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
痴心 / chīxīn / Si mê
难懂 / nándǒng / Khó hiểu
身影 / shēnyǐng / Thân hình
蒙蒙 / méngméng / Mơ màng
烛光 / zhúguāng / Đèn nến
颜容 / yánróng / Dung nhan
夜风 / yè fēng / Gió đêm
前尘 / qiánchén / Quá khứ, trước kia
冰冻 / bīngdòng / Đông cứng
相逢 / xiāngféng / Tương phùng, gặp nhau
难舍 / nán shě / Không muốn, khó từ bỏ
放纵 / fàngzòng / Buông thả
种下 / zhǒng xià / Vun trồng
/ duǒ / Đóa
玫瑰 / méiguī / Hoa hồng
分手 / fēnshǒu / Chia tay
凋谢 / diāoxiè / Khô héo, úa tàn
憔悴 / qiáocuì / Tiều tụy
盟誓 / méngshì / Hẹn thề
烟灭 / yān miè / Lụi tắt

Như vậy chúng ta đã học thêm được từ vựng có trong ca khúc 999 đóa hồng rồi. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn đặc biệt cho người mới bắt đầu học có thể trau dồi thêm được vốn từ vựng tiếng Trung. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.

Liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao cho học viên nhé.

Scroll to Top