Chúc mừng giáng sinh tiếng Trung | Lời chúc để lại ấn tượng

Những câu chúc mừng giáng sinh tiếng Trung hay và ý nghĩa sẽ giúp bạn mang đến cho bạn bè, người thân đặc biệt là nửa kia của mình những phút giây ngọt ngào và tràn đầy yêu thương. Bên cạnh những tấm thiệp giáng sinh, những hình ảnh cây thông cùng ông già Noel cưỡi tuần lộc là phần không thể thiếu giúp không khí đêm đông trở nên ấm áp hơn bao giờ hết. Hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu tiếng Trung về chủ đề giáng sinh cùng những lời chúc hấp dẫn nhất bạn nhé!

Nội dung chính:
1. Giáng sinh tiếng Trung là gì?
2. Từ vựng tiếng Trung chủ đề giáng sinh
3. Chúc mừng giáng sinh tiếng Trung
4. Nhạc noel bằng tiếng Trung

Chúc mừng giáng sinh tiếng Trung
Học tiếng Trung chủ đề giáng sinh

1. Giáng sinh tiếng Trung là gì?

Lễ giáng sinh tiếng Trung là 圣诞节 / Shèngdàn jié /.
Đây là một ngày lễ quan trọng của người Công giáo để tưởng nhớ sự ra đời của Chúa Giê-su. Không khí ngày lễ này luôn lung linh với sự xuất hiện không thể thiếu của ông già Noel và Cây thông Noel. Vào ngày này mọi người thường tặng quà và trao cho nhau những tấm thiệp, những lời chúc tốt đẹp nhất.

CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT

Chúc mừng năm mới tiếng Trung Chúc ngủ ngon tiếng Trung Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung

2. Từ vựng tiếng Trung chủ đề giáng sinh

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Noel - lễ giáng sinh
Học tiếng Trung ngày lễ Noel
Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Giáng sinh 圣诞 / Shèngdàn /
Giáng sinh vui vẻ 圣诞节快乐 / Shèngdàn jié kuàilè /
Chúa Jesus Ki-tô 耶稣基督 / Yēsū jīdū /
Đáng cứu thế 救世主 / Jiùshìzhǔ /
Thiên thần 天使 / Tiānshǐ /
Đêm giáng sinh 圣诞节前夕 / Shèngdàn jié qiánxī /
Ông già Noel 圣诞老公公/圣诞老人 / Shèngdàn lǎogōnggōng / Shèngdàn lǎorén /
Cây thông Noel 圣诞树 / Shèngdànshù /
Tuần lộc 驯鹿 / Xùnlù /
Xe trượt tuyết 雪橇 / Xuěqiāo /
Người tuyết 雪人 / Xuěrén /
Quà giáng sinh 圣诞礼物 / Shèngdàn lǐwù /
Giấy gói quà 包装纸 / Bāozhuāng zhǐ /
Thiệp giáng sinh 圣诞贺卡 / Shèngdàn hèkǎ /
Vớ giáng sinh 圣诞袜 / Shèngdàn wà /
Mũ giáng sinh 圣诞帽 / Shèngdàn mào /
Trang trí giáng sinh 圣诞节装饰 / Shèngdàn jié zhuāngshì /
Đồ trang trí giáng sinh 圣诞饰品 / Shèngdàn shìpǐn /
Ống khói 烟囱 / Yāncōng /
Nến giáng sinh 圣诞蜡烛 / Shèngdàn làzhú /
Lò sưởi trong tường 壁炉 / Bìlú /
Bữa tiệc giáng sinh 圣诞大餐 / Shèngdàn dà cān /
Vòng hoa giáng sinh, mùa vọng 圣诞花环, 将临花环, 圣诞节环 / Shèngdàn huāhuán / Jiāng lín huāhuán / Shèngdàn jié huán /
Kẹo chiếc gậy 拐杖糖 / 手杖糖 / Guǎizhàng táng / Shǒuzhàng táng /
Nhạc giáng sinh 圣诞音乐 / Shèngdàn yīnyuè /
Thánh ca Noel 圣诞圣歌 / Shèngdàn shèng gē /
Bài hát giáng sinh 圣诞歌曲 / Shèngdàn gēqǔ /
Không khí giáng sinh 圣诞气氛 / Shèngdàn qìfēn /
Hang đá 洞穴 / Dòngxué /
Máng cỏ 马槽 / Mǎ cáo /
Con lừa / Lǘ /
Con chiên / Yáng /
Điện chớp, đèn treo trên câu thông và hang đá 仙女灯/圣诞灯 / Xiānnǚ dēng / Shèngdàn dēng /
Ngôi sao giáng sinh 圣诞星星 / Shèngdàn xīngxīng /
Chuông giáng sinh 铃铛 / 圣诞钟 / Língdāng / Shèngdàn zhōng /
Nhánh tầm gửi 槲寄生 / Hú jìshēng /
Chuông thánh đường 教堂钟 / Jiàotáng zhōng /
Dây kim tuyến 金银丝织品 / Jīn yín sīzhīpǐn /
Quả châu 装饰球 / Zhuāngshì qiú /
Vũ hội giáng sinh 圣诞舞会 / Shèngdàn wǔhuì /
Dải lụa đỏ, ruy băng đỏ 红丝带 / Hóng sīdài /
Kì nghỉ lễ giáng sinh 圣诞节假期 / Shèngdàn jié jiàqī /
Quả thông, lá thông 松毛 / 松针 / Sōng máo/ Sōngzhēn /

3. Chúc mừng giáng sinh tiếng Trung

Những câu chúc ngắn gọn, ý nghĩa

Lời chúc giáng sinh bằng tiếng Trung hay và ý nghĩa
Cách chúc giáng sinh vui vẻ tiếng Trung ngắn gọn mà ý nghĩa

祝我的挚友圣诞快乐。
/ Zhù wǒ de zhìyǒu shèngdàn kuàilè. /
Chúc bạn của tôi có mùa Giáng sinh vui vẻ.

愿你拥有美丽的圣诞所有的祝福。
/ Yuàn nǐ yǒngyǒu měilì de shèngdàn suǒyǒu de zhùfú. /
Chúc bạn có mùa Giáng sinh an lành, phước lành.

愿你一切平安,迎接快乐迎接幸福
/ Yuàn nǐ yīqiè píng’ān, yíngjiē kuàilè yíngjiē xìngfú /
Chúc bạn mọi sự an lành, đón niềm vui, đón hạnh phúc.

愿你永远平安!愿幸福和你终生相伴!愿你的礼物堆积如山
/ Yuàn nǐ yǒngyuǎn píng’ān! Yuàn xìngfú hé nǐ zhōngshēng xiàng bàn! Yuàn nǐ de lǐwù duījī rúshān /
Chúc bạn bình an! chúc cho hạnh phúc đi cùng bạn suốt đời! Chúc quà giáng sinh chất đầy như núi.

吃了圣诞餐,生活日益上
/ Chīle shèngdàn cān, shēnghuó rìyì shàng /
Ăn xong bữa giáng sinh, cuộc sống ngày một thăng hoa.

在这美丽迷人的平安之夜,让我真挚地向你报一声平安
/ Zài zhè měilì mírén de píng’ān zhī yè, ràng wǒ zhēnzhì dì xiàng nǐ bào yīshēng píng’ān /
Giữa đêm bình an đầy mê đắm, xin chân thành gửi đến bạn câu chúc an lành.

始终思念你,捎来圣诞佳节最美好的祝福,祝圣诞吉祥,新年如意。
/ Shǐzhōng sīniàn nǐ, shāo lái shèngdàn jiājié zuì měihǎo de zhùfú, zhù shèngdàn jíxiáng, xīnnián rúyì. /
Chúc bạn những điều tốt đẹp nhất vào mùa Giáng sinh, chúc bạn Giáng sinh vui vẻ, năm mới hạnh phúc.

种上圣诞树,挂满小祝福,许下小心愿,愿你快乐伴
/ Zhǒng shàng shèngdànshù, guà mǎn xiǎo zhùfú, xǔ xià xiǎo xīnyuàn, yuàn nǐ kuài yuè bàn /
Trồng cây giáng sinh, treo đầy những lời chúc nhỏ, ước những lời ước từ trong tim, chúc bạn luôn hạnh phúc.

希望圣诞祝福给你带来欢乐,我的好朋友。
/ Xīwàng shèngdàn zhùfú gěi nǐ dài lái huānlè, wǒ de hǎo péngyǒu. /
Tôi hy vọng rằng phước lành Giáng sinh sẽ mang lại cho bạn niềm vui, người bạn tốt của tôi.

为你祈求平安,要你快乐无限;为你弹奏圣诞赞歌,愿你幸福好运永远!
/ Wèi nǐ qíqiú píng’ān, yào nǐ kuàilè wúxiàn; wèi nǐ tán zòu shèngdàn zàngē, yuàn nǐ xìngfú hǎo yùn yǒngyuǎn! /
Nhân ngày Giáng sinh, chúc bạn bình an, hạnh phúc mãi mãi.

Những câu chúc giáng sinh bằng tiếng Trung vui vẻ, hài hước

Chúc mừng giáng sinh tiếng Trung hài hước vui vẻ nhất
Những câu chúc mừng giáng sinh vui vẻ, đọc đáo cho người thân, bạn bè

如果有一个白胡子老爷爷从窗口爬进来,把你装进袋子里,你一定不要惊慌,那是我告诉圣诞老人我最想要的礼物是一个象你这样的朋友!
/ Rúguǒ yǒu yīgè bái húzi lǎo yéyé cóng chuāngkǒu pá jìnlái, bǎ nǐ zhuāng jìn dàizi lǐ, nǐ yīdìng bùyào jīnghuāng, nà shì wǒ gàosù shèngdàn lǎorén wǒ zuì xiǎng yào de lǐwù shì yīgè xiàng nǐ zhèyàng de péngyǒu! /
Nếu có một ông già râu trắng từ cửa sổ chui vào, bỏ bạn vào túi và mang đi thì bạn đừng đừng sợ. Đó là vì tôi nói với ông già Noel rằng món quà tôi thích nhất là một người bạn giống như bạn đó.

圣诞节,平安夜,送你一个金苹果,果皮刻着快乐,果肉藏着幸福,果汁充满甜蜜,果核里有我的祝福:今夜会有天使在你梦里唱歌,一生平安,圣诞快乐!
/ Shèngdàn jié, píng’ān yè, sòng nǐ yīgè jīn píngguǒ, guǒpí kèzhe kuàilè, guǒròu cángzhe xìngfú, guǒzhī chōngmǎn tiánmì, guǒ hé li yǒu wǒ de zhùfú: Jīnyè huì yǒu tiānshǐ zài nǐ mèng lǐ chànggē, yīshēng píng’ān, shèngdàn kuàilè! /
Lễ Giáng sinh, đêm an bình, tặng bạn một quả táo vàng, vỏ khắc niềm vui, bên trong ẩn chứa hạnh phúc, nước quả tràn đầy mật ngột, trong lõi có lời chúc phúc của tôi: đêm nay sẽ có thiên thần hát trong giấc mơ của bạn, một đời bình an nhé, giáng sinh vui vẻ!

今年圣诞很奇怪,圣诞老人不但不给我送礼物,却还把我的心给偷走了,还得意地说:我会帮你把心送给现在看短信的人,并祝他圣诞快乐!
/ Jīnnián shèngdàn hěn qíguài, shèngdàn lǎorén bùdàn bù gěi wǒ sòng lǐwù, què hái bǎ wǒ de xīn gěi tōu zǒule, hái déyì dì shuō: Wǒ huì bāng nǐ bǎ xīn sòng gěi xiànzài kàn duǎnxìn de rén, bìng zhù tā shèngdàn kuàilè! /
Giáng sinh này lạ lắm, ông già Noel không những không tặng quà mà còn đánh cắp trái tim anh, ông còn tự hào nói: Ta sẽ giúp ngươi trao trái tim cho người đang đọc tin nhắn này, và chúc người ấy Giáng sinh vui vẻ!

邋遢鬼,还没收到礼物吧?我刚遇到圣诞老人,你的臭袜子吓着他了。不过他叫我传句话给你:袜子洗洗,明年再给你送礼,圣诞节快乐。
/ Lātà guǐ, hái mòshōu dào lǐwù ba? Wǒ gāng yù dào shèngdàn lǎorén, nǐ de chòu wàzi xiàzhe tāle. Bùguò tā jiào wǒ chuán jù huà gěi nǐ: Wàzi xǐ xǐ, míngnián zài gěi nǐ sònglǐ, shèngdàn jié kuàilè. /
Ma xui quỷ khiến, vẫn chưa nhận được quà à? Tôi vừa gặp ông già Noel, chiếc tất hôi của bạn dọa ông ấy sợ rồi. Có điều ông ấy muốn tôi chuyển lời nhắn đến bạn: Giặt tất, năm sau sẽ lại tặng bạn quà, Giáng sinh vui vẻ.

今晚从你家烟囱钻出英俊小伙别慌张,那是圣诞老人!他整容了,在韩国做的,他想给大家个惊喜,我只告诉了你千万别外传。圣诞快乐!
/ Jīn wǎn cóng nǐ jiā yāncōng zuān chū yīngjùn xiǎohuǒ bié huāngzhāng, nà shì shèngdàn lǎorén! Tā zhěngróngle, zài hánguó zuò de, tā xiǎng gěi dàjiā gè jīngxǐ, wǒ zhǐ gàosùle nǐ qiān wàn bié wàizhuàn. Shèngdàn kuàilè! /
Đừng hoảng sợ nếu một anh chàng đẹp trai xuất hiện từ ống khói của bạn tối nay, đó chính là ông già Noel! Ông ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ rồi. Giáng sinh vui vẻ!

圣诞老人太胖了!麋鹿载不动!雪橇坐不下!所以我自告奋勇,由我来代替他分送祝福,愿我的朋友一切顺利!圣诞节快乐!送你满满的祝福!
/ Shèngdàn lǎorén tài pàngle! Mílù zài bù dòng! Xuěqiāo zuò bùxià! Suǒyǐ wǒ zìgàofènyǒng, yóu wǒ lái dàitì tā fēn sòng zhùfú, yuàn wǒ de péngyǒu yīqiè shùnlì! Shèngdàn jié kuàilè! Sòng nǐ mǎn mǎn de zhùfú! /
Ông già Noel béo quá! Tuần lộc không thể di chuyển! Không đi xe trượt tuyết được! Cho nên, mình đã can đảm tình nguyện nói hãy để mình thế chỗ ông ấy đi phân phát những lời chúc phúc, chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất! Giáng sinh vui vẻ! Gửi đến bạn những lời chúc tràn đầy!

圣诞节将至,为了地球环境与资源,请自觉减少购买传统纸制贺卡,你可在大面值人民币上填上贺词,寄给我。感谢你对环保事业的支持!祝你圣诞快乐!
/ Shèngdàn jié jiāng zhì, wèile dìqiú huánjìng yǔ zīyuán, qǐng zìjué jiǎnshǎo gòumǎi chuántǒng zhǐ zhì hèkǎ, nǐ kě zài dà miànzhí rénmínbì shàng tián shàng hècí, jì gěi wǒ. Gǎnxiè nǐ duì huánbǎo shìyè de zhīchí! Zhù nǐ shèngdàn kuàilè! /
Lễ Giáng sinh đang đến gần. Vì lợi ích của môi trường và tài nguyên toàn cầu, hãy có ý thức giảm việc mua thiệp chúc mừng bằng giấy truyền thống. Bạn có thể điền thông điệp chúc mừng vào nhân dân tệ mệnh giá lớn và gửi cho tôi. Cảm ơn bạn đã ủng hộ bảo vệ môi trường! Chúc bạn giáng sinh vui vẻ!

平安夜通缉令:一老者白须红袍,常深夜潜入居民家中,放置让人快乐的要命物品,发现者请速通报,暗号:圣诞快乐!您将获得终身幸福为奖励哦!
Píng’ān yè tōngjī lìng: Yī lǎozhě bái xū hóng páo, cháng shēnyè qiánrù jūmín jiāzhōng, fàngzhì ràng rén kuàilè de yāo mìng wùpǐn, fāxiàn zhě qǐng sù tōngbào, ànhào: Shèngdàn kuàilè! Nín jiāng huòdé zhōngshēn xìngfú wèi jiǎnglì ó!
Truy nã trong đêm Giáng sinh: Một ông già có bộ râu trắng, áo choàng đỏ thường xuyên lẻn vào nhà dân vào đêm khuya để đặt những vật nguy hiểm đến tính mạng khiến người dân vui lòng. Ai tìm được xin báo càng sớm càng tốt. Mật mã: Giáng sinh vui vẻ! Bạn sẽ được đền đáp bằng hạnh phúc trọn đời!

嘿!圣诞老人给我的礼物是一条短信,他让我给你发送,上面说:要善待给你发这短信的人,要常请他吃饭,请他去玩,买礼物给他,祝你圣诞快乐!
Hēi! Shèngdàn lǎorén gěi wǒ de lǐwù shì yītiáo duǎnxìn, tā ràng wǒ gěi nǐ fāsòng, shàngmiàn shuō: Yào shàndài gěi nǐ fā zhè duǎnxìn de rén, yào cháng qǐng tā chīfàn, qǐng tā qù wán, mǎi lǐwù gěi tā, zhù nǐ shèngdàn kuàilè!
Này! Món quà của ông già Noel cho tôi là một tin nhắn. Ông ấy yêu cầu tôi gửi nó cho bạn. Tin nhắn nói: Hãy tử tế với người đã gửi cho bạn tin nhắn này, mời người ấy ăn tối, mời người ấy đi chơi, mua quà cho người ấy. Chúc bạn một Giáng sinh vui vẻ!

因为有了你才感觉世上的温暖,因为有了你才使我朝朝暮暮思思念念,因为有了你过节时我心里才甜甜蜜蜜。真心祝福你圣诞快乐!
/ Yīnwèi yǒule nǐ cái gǎnjué shìshàng de wēnnuǎn, yīnwèi yǒule nǐ cái shǐ wǒ zhāo zhāo mù mù sī sīniàn niàn, yīnwèi yǒule nǐ guòjié shí wǒ xīnlǐ cái tián tiánmì mì. Zhēnxīn zhùfú nǐ shèngdàn kuàilè! /
Vì có em mà anh cảm nhận được hơi ấm trên đời, Vì có em mà anh ngày đêm nhớ nhung, Vì có em mà trái tim anh ngọt ngào. Anh chân thành chúc em một Giáng sinh vui vẻ!

4. Nhạc noel bằng tiếng Trung

Nhạc Noel bằng tiếng Trung hay nhất
Nhạc giáng sinh tiếng Trung Quốc hay vui nhộn nhất

– 圣诞老公公 / Shèngdàn lǎogōnggōng / – WMV
Một bài hát đặc biệt dành cho thiếu nhi với hình ảnh ông già Noel và ca ngợi Chúa Jesus đã ban phúc lành đến cho mọi người. Lời nhạc vui tươi góp phần làm không khí Noel trở nên vui tươi.
– 铃儿响叮当 / Líng er xiǎng dīngdāng / – Jingle bell
Jingle Bell chắc hẳn là bài hát không còn xa lạ gì với chúng ta, 铃儿响叮当 được dịch lại từ bài này cũng xôi động không kém gì bản gốc đâu nhé.
– 我们祝你圣诞快乐 / Wǒmen zhù nǐ shèngdàn kuàilè /
Đây là bài hát được dịch lại từ bài We wish you a Merry Christmas – Một bài hát nổi tiếng mà hầu như không thể thiếu trong mỗi dịp giáng sinh.
– 寂寞圣诞 / Jìmò shèngdàn /
Đây là bài hát nhạc dịu êm, làm không khí Noel trở nên ấm áp hơn. Ánh Sao Đêm chính là bài hát lời Việt.
– Dear Christmas – Dear Jane
Đây là một bài hát giáng sinh giọng nam êm dịu tiếng Trung vô cùng hay, nếu như bạn là người luôn nghe nhạc du dương và cảm nhận từng giây phút, thì bài hát này chính là dành cho bạn.

Như vậy là chúng ta đã biết được các từ vựng và cách chúc giáng sinh siêu hài hước, vui vẻ và ấn tượng rồi. Hy vọng bài viết này có thể giúp bạn có một mùa giáng sinh thú vị hơn. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.

Liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao bạn nhé!

Scroll to Top