Bộ Đầu Trong Tiếng Trung | Cách Đọc | Viết Bộ Thủ 008

Cách học nhanh 214 bộ thủ trong 1 ngày là câu hỏi mà nhiều bạn đang học tiếng Trung rất quan tâm. Để học tốt tất cả các bộ thủ mỗi ngày bạn nên trau dồi dần dần một bộ thủ như vậy sẽ nhớ lâu và học sẽ hiệu quả hơn. Hôm nay chúng ta sẽ cùng Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu về bài học Bộ đầu trong tiếng Trung nhé!

Xem ngay: Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu

Nội dung chính:
1. Tìm hiểu về bộ đầu trong tiếng Trung
2. Các từ đơn có chứa bộ đầu
3. Từ ghép có chứa bộ đầu trong tiếng Trung
4. Tổng hợp mẫu câu hay có chứa bộ đầu trong tiếng Trung

Bộ đầu trong tiếng Trung
Bộ thủ 008: Bộ đầu

1. Tìm hiểu về bộ đầu trong tiếng Trung

  • Tên bộ: Đầu
  • Vị trí trong 214 bộ thủ: 008
  • Dạng phồn thể: 亠
  • Số nét: nằm chung với bộ lực được cấu tạo từ 2 nét trong tổng số 214 bộ thủ.
  • Cách đọc: /tóu/
  • Hán Việt: Đầu
  • Ý nghĩa: Không có nghĩa
  • Vị trí của bộ: thường là phần trên của một số chữ khác
  • Độ thông dụng trong tiếng Hán cổ rất thấp nhưng trong tiếng Trung hiện đại bộ đầu được sử dụng rất phổ biến
  • Bộ đầu trong tiếng Trung là thành phần của: Phương 方; Chủ 主; Cao 高; Văn 文; Sản 产; Lập 立; Thị 市; Giao 交; Thương 商; Lục 六; Kinh 京; Đế 帝; Da 夜; Y 衣; Lượng 亮; Hào 毫; Diệc 亦; Vong 亡; Bàng 旁; Hưởng 享; Hào 豪; Suy 衰; Huyền 玄; Ai 哀; Đình 亭; Hanh 亨; Trung 衷; Mẫu 亩; Khỏa 裹; Tương 襄; Hợi 亥; Kháng 亢; Ung 雍; Tiết 亵; Bao 褒; Mâu 袤; Cổn 衮; Duyễn 兖.
Bộ đầu 008 như thế nào?
Tìm hiểu về bộ đầu trong tiếng Trung

2. Các từ đơn có chứa bộ đầu

Dựa vào 38 thành phần trên chúng ta sẽ đi tìm hiểu về từng thành phần cũng như qua đó ghi nhớ từ vựng tiếng Trung có chứa bộ đầu trong tiếng Trung bạn nhé!
市 / fāng / vuông, phương, hướng, bên
主 / zhǔ / chủ
高 / gão / cao
文 / wén / chữ, văn tự, ngôn ngữ, tiếng
产 / chǎn / đẻ, sinh, sanh, sản
立 / lì / đứng
市 / shì / chợ
交 / jiāo / giao, nộp
六 / liù / số sáu; sáu
京 / jīng / thủ đô; kinh đô; kinh
亦 / yì / cũng
亡 / wáng / trốn chạy, trốn
旁 /páng/ bên cạnh, cạnh. cạnh bên
享 / xiǎng / hưởng thụ
豪 / háo / người tài, hào kiệt
玄 / xuán / màu đen
商 / shāng / thương lượng, bàn bạc
衰 / shuāi / suy yếu; yếu
哀 / āi / bi thương, đau xót, đau thương
亭 / tíng / đình; đình để nghỉ chân
亨 / hēng / thuận lợi.
衷 / zhōng / nội tâm; trong lòng
亩 / mǔ / mẫu
裹 / guǒ / bọc; quấn; buộc; bó; băng bó
襄 / xiāng / giúp nhau; giúp đỡ
亥 / hài / hợi
亢 / háng / yết hầu
雍 / yōng / hoà nhã.

Xem thêm: 

bộ sinh  bộ kỷ Bộ nhân trong tiếng Trung  bộ phụ  bộ ấp bộ tẩu
Học các từ đơn trong bộ đầu
Từ đơn có chứa bộ đầu trong tiếng Trung

3. Từ ghép có chứa bộ đầu trong tiếng Trung

正方 / zhèngfāng / hình vuông
东方/ dōngfāng / phương đông; hướng đông
主角 / zhǔjué / vai chính
高矮 / gāo’ǎi / chiều cao, bề cao, độ cao thấp.
文本 / wénběn / văn bả
官商 / guānshāng / nghiệp quan
产地 / chǎndì / nơi sản xuất
立正 / lìzhèng / đứng nghiêm
立功 / lìgōng / lập công
转交 / zhuǎnjiāo / chuyển giao; chuyển
六亲 / liùqīn / họ hàng, thân thuộc
亡者 / wángzhě / người chết
亨祚 / hēng zuò / phát triển mạnh mẽ
亡佚 / wáng yì / mất mát
享乐 / xiǎnglè / hưởng lạc
豪爽 / háoshuǎn / hào sảng; hào phóng
豪放 / háofàng / hào phóng; phóng khoáng
衰弱 / shuāiruò / suy nhược (thân thể)
衰运 / shuāi yùn / suy giảm vận may
衰微 / shuāi wēi / suy bại; suy vi (quốc gia, dân tộc…)
玄青 / xuánqīng / xanh đen
玄乎 / xuánhū / mơ hồ; huyễn hoặc khó nắm bắt.
哀怨 / āiyuàn / ai oán
亭亭 / tíngtíng / cao vút; cao vòi vọi
私衷 / sī zhōng / nỗi niềm; nỗi niềm riêng
热衷 / rèzhōng / ham mê
亢直 / kàng zhí / ngay thẳng và không khuất phục (văn học)
亢奋 / kàngfèn / phấn khởi; phấn khích; kích động
雍雍 / yōng yōng / hài hòa.

Đọc thêm:

du học Đài Loan  câu chúc đám cưới bằng tiếng Trung

4. Tổng hợp mẫu câu hay có chứa bộ đầu trong tiếng Trung

học nhanh bộ đầu trong tiếng Trung
Tổng hợp mẫu câu hay có chứa bộ đầu trong tiếng Trung

Thường ngày khi giao tiếp sẽ có một số cụm từ, câu hay mà bạn thường gặp. Dưới đây Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ tổng hợp mẫu câu có chứa bộ đầu trong tiếng Trung mà bất kỳ ai cũng có thể áp dụng để vốn từ vựng tiếng Trung thêm ngày càng phong phú hơn.

1. 衷心祝愿 / zhōngxīnzhùyuàn / chân thành chúc mừng.
2. 衷心的感谢 / zhōngxīn de gǎnxiè / chân thành cảm ơn.
3. 和衷共济 / hézhōnggòngjì / đồng cam cộng khổ; đồng tâm hiệp lực.
4. 开市大吉 / kāishì dàjí / khai trương đại cát.
5. 一方有困难, 八方来支援 / yīfāng yǒu kùnnán, bāfāng lái zhīyuán / một nơi gặp khó khăn, khắp nơi đến giúp đỡ.
6. 明天立春 / míngtiān lìchūn / ngày mai là ngày lập xuân.
7. 豪爽顽皮的小姐 / háoshuǎng wánpí de xiǎojiě / cô bé thẳng thắn bướng bỉnh.
8. 神经衰弱 / shénjīngshuāiruò / suy nhược thần kinh.
9. 裹足不前。/ guǒzúbùqián / giậm chân tại chỗ.
10. 蔚蓝的天空,广袤无际 / wèilán de tiānkōng,guǎngmàowújì / bầu trời xanh thẳm, rộng lớn vô biên.
11. 雍容华贵 / yōngrónghuágùi / ung dung hào hoa.
12. 迈方步 / màifāngbù / đi đứng khoan thai.
13. 宣布独立 / xuānbùdúlì / tuyên bố độc lập.
14. 同享安乐,共度苦难 / tóngxiǎng ānlè,gòngdù kǔnán / cùng hưởng an vui, cùng chia gian khổ.
15. 有福同享 / yǒufútóngxiǎng / có phúc cùng hưởng.
16. 万事亨通 / wànshìhēngtōng / vạn sự hanh thông.
17. 一方有困难, 八方来支援 / yīfāng yǒu kùnnán, bāfāng lái zhīyuán / một nơi gặp khó khăn, khắp nơi đến giúp đỡ.

Mỗi bộ thủ tiếng Trung đều cung cấp cho chúng ta lượng từ đơn và từ ghép phong phú. Vì vậy hãy cùng luyện tập mỗi ngày để vốn từ vựng tiếng Trung thêm phần phong phú nhé. Cùng theo dõi Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt để xem thêm những bộ thủ tiếng Hán hơn nhé! Hi vọng bài viết đã cung cấp đến bạn đọc nhiều kiến thức bổ ích. Chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Hán.

5/5 - (3 bình chọn)
Scroll to Top